wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Khoa học 4

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chất bột đường là

a)

Tạo ra những tế bào mới

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

Cung cấp oxi cho cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể.

2.

Chất bột đường thường có ở

a)

Gạo, ngô, bột mì, khoai.

b)

Gạo, ngô, khoai, đậu.

c)

Gạo, ngô, rau, khoai.

d)

Gạo, ngô, rau, đậu, khoai.

3.

Vai trò của chất bột đường  là:

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

c)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.

d)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh tật.

4.

Các thức ăn cung cấp chất đạm cho cơ thể là:

a)

Thịt bò, trứng, dầu thực vật.

b)

Mỡ,lạc, ốc.

c)

Cá, thịt gà, đậu nành.

d)

Lạc, đậu nành, dầu thực vật.

5.

Những thức ăn nào sao đây chứa nhiều chất đạm:

a)

Thịt lợn, trứng.

b)

Thịt vịt, cá.

c)

Tôm , cua

d)

Cả 3 ý trên.

6.

Vai trò của chất đạm là?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi ta min: A, D, E, K.

b)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

d)

Tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể, tạo men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.

7.

Thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)

thịt, cá, cua.

b)

đậu cô ve, đậu nành, rau cải.

c)

gạo, bún, khoai lang, bắp.

d)

sữa bò, dừa, mỡ lợn.

8.

Chất béo có tác dụng gì đối với cơ thể:

a)

Giúp cơ thể mập lên.

b)

Giúp cơ thể hấp thu Vitamin A, D, E, K.

c)

Giúp cơ thể lớn lên.

d)

Giúp cơ thể tiêu hủy tế bào già.

9.

Một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng là:

a)

Bướu cổ, mắt kém, còi xương…

b)

Ho, bướu cổ, còi xương,...

c)

Tiêu chảy, tả, lị…

d)

Nhức đầu, ho, sổ mũi,…

10.

Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hoá ta cần:

a)

Vận động ít, ăn ít.

b)

Ăn lâu, hoạt động ít, không cần tập thể dục.

c)

Ăn sống, ăn thức ăn qua ngày.

d)

Giữ vệ sinh ăn uống, cơ thể và giữ vệ sinh môi trường.

11.

Những tính chất của nước là:

a)

Là chất lỏng, có mùi.

b)

Là chất lỏng trong suốt, không mùi.

c)

Là chất lỏng trong suốt, không mùi, không vị, không hình dạng nhất định.

d)

là chất lỏng trong suốt, không có hình dạng nhất định.

12.

Tính chất nào dưới đây không phải của nước?

a)

Không màu, không mùi, không vị.

b)

Hòa tan một số chất

c)

Không có hình dạng nhất định.

d)

Có màu vàng hoặc xanh.

13.

Chọn các câu trả lời đúng:

a)

Nếu thiếu Vitamin A mắt sẽ kém, khô mắt, quáng gà, có thể dẫn đến mù lòa.

b)

Sợ cơ thể chậm phát triển, kém thông minh, dễ bướu cổ nên ăn nhiếu muối.

c)

Chất béo rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ vitamin A,D,E,K.

d)

Trẻ em nếu thiếu vitamin D sẽ dẫn đến bệnh còi xương.

e)

Các bệnh đường tiêu hoá là do: ăn uống không hợp vệ sinh, môi trường xung quanh bẩn, uống nước không đun sôi, tay chân bẩn…

14.

Thiếu chất đạm.

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

15.

Thiếu vi-ta-min A.

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

16.

Thiếu I-ốt.

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

17.

Thiếu vi-ta-min D.

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

18.

Nguyên nhân gây ra các bệnh tiêu hoá

a)

Không ăn chín uống sôi

b)

không vệ sinh dụng cụ ăn uống

c)

không giữ vệ sinh cá nhân

d)

không rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh….

e)

Tất cả các ý trên điều đúng

19.

Cách phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

a)

giữ vệ sinh ăn uống

b)

giữ vệ sinh cá nhân

c)

giữ vệ sinh môi trường

d)

cả 3 đáp án điều đúng

20.

Em hãy vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên:

21.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

22.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

23.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

24.

Thức ăn nào dưới đây không chứa chất bột đường?

a)

khoai lang

b)

gạo

c)

d)

bánh mì

25.

Hằng ngày, chúng ta nên ăn một lượng thức ăn chứa chất đạm ở mức độ nào?

a)

ăn vừa phải

b)

ăn ít

c)

ăn hạn chế

d)

ăn đủ

26.

Hằng ngày, chúng ta nên ăn một lượng trái cây ở mức độ nào?

(a)  

27.

Thịt gà, cá, tôm, ốc, cua thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất gì?

(a)  

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Chất béo rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các (a)  

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Để có sức khỏe tốt, chúng ta ăn (a)   nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn.

30.

Ăn nhiều thức ăn chứa nhiều chất béo có nguồn gốc động vật có thể mắc những bệnh gì?

a)

Bệnh còi xương và suy dinh dưỡng

b)

Bệnh về tim mạch, huyết áp cao

c)

Bệnh về đường hô hấp

d)

Bệnh béo phì

31.

Chọn ý kiến đúng:

a)

Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số chất dinh dưỡng nhất định vì vậy cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn.

b)

Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể.

c)

Hàng ngày, chỉ cần ăn một số loại thức ăn mà ta thích là đảm bảo có sức khỏe tốt, không cần cầu kì thay đổi món ăn.

d)

Thay đổi món ăn vừa giúp ta ăn ngon miệng,vừa cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

32.

thức ăn nào cần ăn hạn chế

a)
b)
c)
d)
33.

thức ăn nào cần ăn đủ hàng ngày

a)
b)
c)
d)

Tất cả các loại trên

34.

Những thực phẩm nào cần ăn đủ trong một tháng

a)
b)
c)
d)
35.

Một tháng chúng ta cần ăn bao nhiêu kilogam trái cây

a)

10 kg

b)

Tùy theo khả năng

c)

12 kg

d)

không nhớ rõ

36.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo động vật:

a)

Chân giò luộc

b)

Vừng(mè)

c)

Dừa

d)

Cá rán

37.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo thực vật:

a)

Gà rán

b)

Lạc

c)

Vừng (mè)

d)

Cá rán

38.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất đạm động vật:
a)
Vịt quay
b)
Sữa đậu nành
c)
Tương
d)
Tôm
e)
39.

Loại thức ăn nào chứa cả đạm động vật và đạm thực vật?

a)
b)
c)
d)
40.

Khái niệm về "nước"?

"Nước là ..."

a)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị.

41.

Nước có thể tồn tại ở những "thể" nào?

a)
b)
c)
42.

Nước có thể tồn tại ở thể lỏng, thể ... (hơi) và thể rắn.

(a)  

43.

Em đã làm những việc gì để góp phần bảo vệ nguồn nước?

4 lines
44.

Em hãy miêu tả lại sơ đồ vòng tuần hoàn của nước

a)

Nước từ sông, hồ, biển,... bay hơi vào không khí

b)

Lên cao gặp lạnh, hơi nước biến thành những giọt nước nhỏ li ti

c)

Trên cao, nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau thành những đám mây

d)

Các đám mây tiếp tục bay lên cao. Càng lên cao càng lạnh, càng nhiều hạt nước nhỏ đọng lại hợp thành các giọt nước lớn hơn, trĩu nặng và rơi xuống tại thành mưa.

e)

Cùng với những giọt mưa khác, nước có thể trở lại nơi chúng đã ra đi

45.

Bức tranh nào chỉ ra những việc nên làm để tiết kiệm nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4,6

e)

5

46.

Những lợi ích của nước cho sự sống mà e đã biết:

a)

Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người, động vật, thực vật. Mất từ mười đến hai mươi phần trăm (10 - 20%) nước trong cơ thể, sinh vật sẽ chết.

b)

Nước giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật

c)

Nước giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại

d)

Nước còn là môi trường sống của nhiều động vật và thực vật

47.

Nước bị ô nhiễm là:

a)

Nước có màu, có chất bẩn

b)

Nước có mùi hôi

c)

Nước có chứa vi sinh vật

d)

Nước không chứa chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

48.

Những bức tranh trên nói về điều gì?

(a)  

49.

Trong quá trình trao đổi thức ăn, động vật lấy từ môi trường chất gì? Đồng thời thải ra môi trường chất gì?

a)

Động vật lấy từ môi trường: nước đồng thời thải ra môi trường các chất thải và nước tiểu

b)

Động vật lấy từ môi trường: nước và các chất hữu cơ trong thức ăn đồng thời thải ra môi trường các chất thải và nước tiểu .

c)

Động vật lấy từ môi trường: các chất hữu cơ trong thức ăn đồng thời thải ra môi trường các chất thải

d)

Tất cả đều sai.

50.

Tính chất của không khí là:

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị

b)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Bụi, hơi nước, vi khuẩn

d)

Ô-xi, ni-tơ, các-bô-níc, các khí khác...

e)

Không hình dạng nhất định

51.

Điều gì sẽ xảy ra với con người khi không có ánh sáng?

a)

Khắp nơi sẽ tối đen như mực

b)

Chúng ta sẽ không nhìn thấy mọi vật, không thể học tập, làm việc, vui chơi.

c)

Con người sẽ khó tồn tại.

d)

Loài vật sẽ dễ dàng di chuyển, tìm thức ăn

e)

Thực vật mau chóng tàn lụi và không cung cấp thức ăn, không khí sạch cho con người.

52.

Các biện pháp để chống tiếng ồn là:

a)

Đặt ra các quy định về hạn chế tiếng ồn nơi công cộng

b)

Tuân thủ các quy định về hạn chế tiếng ồn nơi công cộng

c)

Sử dụng vật ngăn cách để giảm tiếng ồn

d)

La hét, chạy nhảy nơi công cộng

53.

Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, chúng ta cần:

a)

Thu gom, xử lí phân rác hợp lí.

b)

Bảo vệ rừng, trồng nhiều cây xanh.

c)

Tuyên truyền mọi người chặt phá rừng cây.

d)

Giảm bụi, khói đun bếp.

e)

Giảm lượng khí thải độc hại của xe có động cơ và của nhà máy.

54.

Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, chúng ta cần:

a)

Thu gom, xử lí phân rác hợp lí

b)

bảo vệ rừng, trồng nhiều cây xanh

c)

tuyên truyền mọi người chặt phá rừng cây

d)

giảm bụi, khói đun bếp

e)

giảm lượng khí thải độc hại của xe có động cơ và của nhà máy

55.

Vai trò của nước đối với thực vật là:

a)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước khác nhau, có cây ưa ẩm, có cây chịu được khô hạn.

b)

Cùng một cây, trong những giai đoạn phát triển khác nhau cần những lượng nước khác nhau.

c)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước giống nhau.

d)

Khi thời tiết thay đổi, nhu cầu nước của cây cũng thay đổi.

56.

Nêu những việc làm có hại cho mắt

a)

Nhìn trực tiếp vào mặt trời hoặc ánh lửa hàn

b)

Soi đèn pin hoặc đèn la de vào mắt

c)

Ngồi học, đọc sách đúng tư thế

d)

Ngồi học thiếu ánh sáng, cúi thấp khi đọc sách.

e)

Nhìn quá lâu vào màn hình máy tính, ti vi.

57.

Trong quá trình trao đổi khí , động vật hấp thụ khí nào và thải ra khí nào ?

a)

Hút khí ô-xi và thải ra khí các – bô - níc

b)

Hút khí các –bô- níc và thải ra khí ô - xi

c)

Hút khí ô-xi và thải ra khí ni- tơ

d)

Hấp thụ khí ni – tơ và thải ra khí ô – xi

58.

Đốt ngọn nến, lấy cốc thủy tinh chụp lên cây nến đang cháy, lúc sau nến tắt. Nguyên nhân tại sao ?

a)

Thiếu ánh sáng

b)

Thiếu nước

c)

Thiếu khí các - bô - níc

d)

Thiếu khí ô xi cần cho sự cháy

59.
Nguyên tắc điều trị béo phì là:
a)
giảm tốc độ tăng cân, điều chỉnh chế độ ăn theo tuổi
b)
tăng hoạt động thể lực
c)
điều trị vẫn phải đảm bảo được sự tăng trưởng chiều cao của trẻ
d)
Tất cả các đáp án trên
60.
Thiếu đạm dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
61.
Các cách bảo quản thức ăn:
a)
Phơi khô
b)
Để ngoài trời
c)
Đóng hộp
d)
Ướp lạnh
e)
Ướp lạnh
62.
Tác dụng của ướp muối, ngâm nước mắm:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
63.

Chất nào có vai trò cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể ?

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất xơ

64.

Khi thấy cơ thể có biểu hiện bị bệnh cần:

a)

Lấy thuốc uống ngay

b)

Không nói cho ai biết.

c)

Báo cho cha mẹ hoặc người lớn biết để kịp thời phát hiện bệnh và chữa trị.

d)

Tất cả các ý trên

65.

Nên ăn khoảng bao nhiêu Muối trong một tháng?

a)

Ăn hạn chế

b)

Ăn ít

c)

Ăn có mức độ.

d)

Ăn vừa phải.

e)

Ăn đủ (theo khả năng)

66.

Người ta chia sức gió thổi thành bao nhiêu cấp độ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

67.

Việc làm nào dưới đây giúp cơ thể khỏe mạnh hơn?

a)
b)
c)
d)
68.

Những đồ ăn nào chúng ta nên ăn hạn chế?

a)
b)
c)
d)
69.

Để phòng bệnh béo phí, con không nên làm gì?

a)

Ăn uống hợp lí.

b)

Rèn luyện thói quen ăn uống điều độ.

c)

Ăn chậm, nhai kĩ.

d)

Ăn nhanh để đỡ tốn thời gian.

70.

Điền từ vào chỗ chấm cho thích hớp:

" Để phòng tránh bệnh béo phì, chúng ta cần năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập ... ... thể thao."

(a)  

71.

Chúng ta nên tập thể dục vào thời gian nào?

a)

Buổi trưa

b)

Buổi sáng hoặc chiều tối

c)

Ban đêm

d)

Thích tập lúc nào cũng được.

72.

Những đồ ăn nào dưới đây tốt cho sức khỏe?

a)

Đồ uống có gas

b)

Đồ ăn vặt

c)

Đồ ăn nhanh

d)

Đồ ăn ít ít dầu mỡ

73.

“Làm việc, ngủ, nghỉ, điều hòa

Thể thao, vui khỏe, đời là thần tiên” là câu nói về?

a)

Cách phòng tránh bệnh béo phì

b)

Nguyên nhân bệnh béo phì

c)

Hậu quả bệnh béo phì

d)

Cơ chế bệnh béo phì

74.

Thiếu Vitamin D gây bệnh gì?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh khô mắt, mắt bị mờ.

c)

Bệnh suy dinh dưỡng.

d)

Bệnh còi xương.

75.

Trẻ bị còi xương là do thiếu vi-ta-min nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc các bệnh

a)

tim mạch, huyết áp cao, đau bụng

b)

tim mạch, tiểu đường, chóng mặt.

c)

tiểu đường, huyết áp cao, tiêu chảy

d)

tiểu đường, huyết áp cao, tim mạch

77.

Muốn phòng bệnh béo phì, em cần:

a)

thức khuya, nhịn ăn mỗi ngày

b)

ăn uống hợp lý, tập thể dục đều đặn.

c)

ăn nhanh, ăn thêm nhiều bữa

d)

ngủ nhiều, xem tivi, đọc báo.

78.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

1 nhóm

79.

Trong các thức ăn dười, thức ăn nào không chứa chất bột đường?

a)

Khoai lang

b)

Tôm

c)

Ngô

d)

Gạo

80.

Sinh vật cần gì để duy trì sự sống?

a)

a. Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

b. Nước

c)

c. Thức ăn

d)

a, b, c đều đúng

81.

Điểu gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ quan của cơ thể ngừng hoạt động?

a)

Cơ thể mệt mỏi

b)

Cơ thể bình thường

c)

Cơ thể sẽ chết

d)

Cơ thể khoẻ mạnh

82.

Đâu là vai trò của chất béo?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

83.

Đâu là vai trò của vitamin?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

84.

Đâu là vai trò của chất xơ?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

c)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá

d)

Giupps cơ thể pòng chống bệnh

85.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300g muối

86.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn nhiều thịt, cá

b)

Ăn nhiều rau xanh

c)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

d)

Ăn thật nhiều, ăn càng nhiều thức ăn cơ thể sẽ càng mau lớn và hấp thụ tốt

87.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

a. Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

b. Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

c. Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

a, b, c đều đúng

88.

Nước có thể tồn tại ở những "thể" nào?

a)
b)
c)
89.

Em đã làm những việc gì để góp phần bảo vệ nguồn nước?

4 lines
90.

Khái niệm về "nước"?

"Nước là ..."

a)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị.

91.

Nước có thể tồn tại ở thể lỏng, thể ... (hơi) và thể rắn.

(a)  

92.

Em hãy miêu tả lại sơ đồ vòng tuần hoàn của nước

a)

Nước từ sông, hồ, biển,... bay hơi vào không khí

b)

Lên cao gặp lạnh, hơi nước biến thành những giọt nước nhỏ li ti

c)

Trên cao, nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau thành những đám mây

d)

Các đám mây tiếp tục bay lên cao. Càng lên cao càng lạnh, càng nhiều hạt nước nhỏ đọng lại hợp thành các giọt nước lớn hơn, trĩu nặng và rơi xuống tại thành mưa.

e)

Cùng với những giọt mưa khác, nước có thể trở lại nơi chúng đã ra đi

93.

Bức tranh nào chỉ ra những việc nên làm để tiết kiệm nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4,6

e)

5

94.

Những lợi ích của nước cho sự sống mà e đã biết:

a)

Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người, động vật, thực vật. Mất từ mười đến hai mươi phần trăm (10 - 20%) nước trong cơ thể, sinh vật sẽ chết.

b)

Nước giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật

c)

Nước giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại

d)

Nước còn là môi trường sống của nhiều động vật và thực vật

95.

Nước bị ô nhiễm là:

a)

Nước có màu, có chất bẩn

b)

Nước có mùi hôi

c)

Nước có chứa vi sinh vật

d)

Nước không chứa chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

96.

Những bức tranh trên nói về điều gì?

(a)  

97.

Hãy kể tên 2 món ăn hoặc thức ăn chưa nhiều chất bột đường mà em biết?

4 lines
98.

Thức ăn nào chứa nhiều chất béo?

a)
b)
c)
d)
99.

Trong tháp dinh dưỡng, nhóm nào cần ăn vừa phải?

a)

nhóm chất bột đường (cơm, khoai, bánh mì,..)

b)

nhóm gia vị (muối, đường)

c)

nhóm chất đạm (thịt, cá, hải sản)

100.

Ăn nhiều chất béo có thể gây ra những bệnh nào?

a)

bệnh béo phì

b)

bệnh về gan

c)

bệnh về tìm mạch

d)

bệnh về dạ dày

101.

Theo em, khi mua rau củ quả, cần phải dựa vào đâu để chọn được rau củ quả tươi?

4 lines
102.

Khi mua đồ đóng hộp em cần chú ý điều gì?

a)

Mùi vị

b)

Hạn sử dụng

c)

Màu sắc

d)

Hộp còn nguyên vẹn không.

103.

Hãy chọn những đáp án không đúng?

a)

Thực phẩm sạch, an toàn là thực phẩm được chế biến hợp vệ sinh.

b)

Thực phẩm sạch, an toàn khi mua về có thể dùng ngay, không cần vệ sinh.

c)

Chất xơ không có giá trị dinh dưỡng nên không cần ăn.

d)

Chất xơ cần thiết để hỗ trợ bộ máy tiêu hóa hoạt động.

104.

Chúng ta nên ăn đạm động vật (thịt, cá,...) hay đạm thực vật (đậu Hà Lan, đậu nàng,...)?

a)

đạm động vật

b)

đạm thực vật

c)

không cái nào cả

d)

cả hai loại đạm

105.

Trong quá trình trao đổi chất, cơ quan giúp hấp thu khí ô - xi và thải ra khí các - bô - nic là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Tuần hoàn

106.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

Gạo, bánh mì, khoai lang, ngô

b)

Đậu cô ve, đậu nành, rau cải

c)

Dừa, lạc, mỡ lợn, vừng

d)

Thịt, cá, trứng, cua

107.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là

a)

Thạch quyển

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển

d)

Sinh quyển

108.

Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn miệng cốc. Điều này vận dụng tính chất:

a)

Nước chảy từ trên cao xuống dưới thấp

b)

Nước không có hình dạng nhất định

c)

Nước có thể thấm một số vật

d)

Nước có thể hòa tan một số chất

109.

Không khí có thành phần chính là:

a)

Khí Ni - tơ

b)

Khí Ôxi và khí Hiđrô

c)

Khí Ôxi và khí Ni - tơ

d)

Khí Các - bô - níc và khí Ni - tơ

110.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước chúng ta cần:

a)

Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão

b)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

c)

Tập bơi hoặc bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

d)

Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước

111.

Không khí và nước có tính chất giống nhau là:

a)

Có hình dạng nhất định

b)

Không màu, không mùi

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Có mùi vị

112.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc bệnh

a)

Bệnh về mắt

b)

Tim mạch, tiểu đường

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Kém phát triển về trí tuệ

113.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

1 nhóm

114.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống

a)

Không khí, thức ăn

b)

Thức ăn

c)

Thức ăn, ánh sáng

d)

Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng

115.

Người bị bệnh tiêu chảy cần:

a)

Không ăn uống

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống thuốc

d)

Ăn uống thật nhiều

116.

Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thánh nước đá là hiện tượng

a)

Đông đặc

b)

Bay hơi

c)

Ngưng tụ

d)

Nóng chảy

117.

Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã gọi là:

a)

Quá trình trao đổi chất

b)

Quá trình tiêu hóa

c)

Quá trình bài tiết

d)

Quá trình hô hấp

118.

Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Vi - ta - min

119.

Vai trò của chất bột đường là gì ?

a)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động

b)

Duy trì nhiệt độ của cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động  và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

d)

Cung cấp mỡ cho cơ thể

120.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

  2 nhóm                            

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

121.

Vì sao cần ăn rau và và quả chín hằng ngày?

a)

Để đủ các loại vi-ta-min, chất khoáng cần thiết cho cơ thể. Ngoài ra chất xơ trong rau, quả còn chống táo bón

b)

Để đủ chất khoáng

c)

Chống táo bón

d)

Để đủ các loại vi-ta-min

122.

Người bị bệnh  cần có chế độ ăn như thế nào ?

a)

Ăn thức ăn lỏng như cháo thịt băm nhỏ, xúp, canh

b)

Uống sữa, nước quả ép

c)

Ăn thức ăn có giá trị dinh dưỡng, ăn thức ăn lỏng như cháo thịt băm nhỏ, xúp, canh, ăn thành nhiều bữa, ăn theo chỉ định của bác sĩ nếu cần.

d)

Ăn nhiều bữa

123.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

Vì đạm cá thiếu chất bổ dưỡng.

d)

Vì đạm cá khó tiêu

124.

Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm, chúng ta cần phải làm gì?

a)

Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ

b)

Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn

c)

Nấu chín thức ăn, nấu xong nên ăn ngay, thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách

d)

Tất cả các ý trên

125.

Nước có những tính chất gì?

a)

Chất lỏng, trong suốt, không màu, không mùi

b)

Không vị, không có hình dạng nhất định

c)

Thấm qua một số vật và hòa tan một số chất

d)

Tất cả các ý trên

126.

Sinh vật có thể chết khi nào?

a)

Mất từ 1% đến 5% nước trong cơ thể

b)

Mất từ 5% đến 10% nước trong cơ thể

c)

Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể

d)

Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể

127.

Vì sao nước cần cho sự sống?

a)

Vì nước giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật, giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại, là môi trường sống của nhiều động thực vật

b)

Vì nước giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại

c)

Vì nước còn là môi trường sống của nhiều động thực vật

d)

Vì nước giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan

128.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm

Chất bột đường …. năng lượng cần thiết cho mọi ….. và duy trì ……. của cơ thể.

(a)  

129.

Trong thức ăn có chứa những nhóm chất dinh dưỡng nào?

a)

    Chất bột đường.           

b)

Chất đạm          

c)

Chất béo.

d)

            Vi-ta-min và chất khoáng              

e)

Tất cả các đáp án trên.

130.

   Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường đều có nguồn gốc từ:

(a)  

131.

Tại sao khi đun nước không nên đổ đầy ấm?

a)

Khi nước sôi, nước sẽ nở ra, tràn ra ngoài gây tắt bếp hoặc bỏng

b)

Khi nước sôi, nước sẽ đông đặc lại .

c)

Đổ đầy ấm thì đun lâu sôi.

132.

Trong quá trình trao đổi thức ăn, động vật lấy từ môi trường chất gì? Đồng thời thải ra môi trường chất gì?

a)

động vật lấy từ môi trường: nước đồng thời thải ra môi trường các chất thải và nước tiểu

b)

Động vật lấy từ môi trường: nước và các chất hữu cơ trong thức ăn đồng thời thải ra môi trường các chất thải và nước tiểu .

c)

động vật lấy từ môi trường: các chất hữu cơ trong thức ăn đồng thời thải ra môi trường các chất thải

d)

Tất cả đều sai.

133.

Tính chất của không khí là:

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị

b)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Bụi, hơi nước, vi khuẩn

d)

Ô-xi, ni-tơ, các-bô-níc, các khí khác...

e)

Không hình dạng nhất định

134.

Điều gì sẽ xảy ra với con người khi không có ánh sáng?

a)

Khắp nơi sẽ tối đen như mực

b)

Chúng ta sẽ không nhìn thấy mọi vật, không thể học tập, làm việc, vui chơi.

c)

Con người sẽ khó tồn tại.

d)

Loài vật sẽ dễ dàng di chuyển, tìm thức ăn

e)

Thực vật mau chóng tàn lụi và không cung cấp thức ăn, không khí sạch cho con người.

135.

Các biện pháp để chống tiếng ồn là:

a)

Đặt ra các quy định về hạn chế tiếng ồn nơi công cộng

b)

Tuân thủ các quy định về hạn chế tiếng ồn nơi công cộng

c)

Sử dụng vật ngăn cách để giảm tiếng ồn

d)

La hét, chạy nhảy nơi công cộng

136.

Khi lan truyền ra xa, âm thanh sẽ như thế nào?

a)

Khi lan truyền ra xa, âm thanh vẫn thế.

b)

Khi lan truyền ra xa, âm thanh sẽ yếu đi.

c)

Khi lan truyền ra xa, âm thanh sẽ mạnh lên.

d)

Khi lan truyền ra xa, âm thanh sẽ giảm đi một nửa.

137.

Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, chúng ta cần:

a)

Thu gom, xử lí phân rác hợp lí

b)

bảo vệ rừng, trồng nhiều cây xanh

c)

tuyên truyền mọi người chặt phá rừng cây

d)

giảm bụi, khói đun bếp

e)

giảm lượng khí thải độc hại của xe có động cơ và của nhà máy

138.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn đầy đủ các nhóm thức ăn, uống đủ nước, ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

139.

Đốt ngọn nến, lấy cốc thủy tinh chụp lên cây nến đang cháy, lúc sau nến tắt. Nguyên nhân tại sao ?

a)

Thiếu ánh sáng

b)

Thiếu nước

c)

Thiếu khí các - bô - níc

d)

Thiếu khí ô xy cần cho sự cháy

140.

Trong quá trình trao đổi khí , động vật hấp thụ khí nào và thải ra khí nào ?

a)

Hút khí ô-xi và thải ra khí các – bô - níc

b)

Hút khí các –bô- níc và thải ra khí ô - xi

c)

Hút khí ô-xi và thải ra khí ni- tơ

d)

Hấp thụ khí ni – tơ và thải ra khí ô – xi

141.

Nêu những việc làm có hại cho mắt

a)

Nhìn trực tiếp vào mặt trời hoặc ánh lửa hàn

b)

Soi đèn pin hoặc đèn la de vào mắt

c)

Ngồi học, đọc sách đúng tư thế

d)

ngồi học thiếu ánh sáng , cúi thấp khi đọc sách.

e)

nhìn quá lâu vào màn hình máy tính, ti vi

142.

Vai trò của nước đối với thực vật là:

a)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước khác nhau, có cây ưa ẩm, có cây chịu được khô hạn.

b)

Cùng một cây, trong những giai đoạn phát triển khác nhau cần những lượng nước khác nhau.

c)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước giống nhau.

d)

Khi thời tiết thay đổi, nhu cầu nước của cây cũng thay đổi.