wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn vị đo thời gian

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

1 thế kỉ = ? năm

a)

10

b)

60

c)

100

d)

1000

2.

1 năm = ? tháng

a)

7

b)

10

c)

12

d)

100

3.

1 năm (thường) = ? ngày

a)

7

b)

12

c)

365

d)

366

4.

1 năm nhuận = ? ngày

a)

356

b)

366

c)

365

d)

360

5.

1 giờ = ? phút

a)

10

b)

60

c)

24

d)

100

6.

1 phút = ? giây

a)

12

b)

10

c)

60

d)

100

7.

75 phút = .......giờ....phút

a)

1 giờ 5 phút

b)

7 giờ 5 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ 15 phút

8.

2 giờ 87 phút = .... giờ ... phút

a)

2 giờ 27 phút

b)

3 giờ 27 phút

c)

3 giờ 17 phút

d)

2 giờ 17 phút

9.

2 ngày 30 giờ = ... ngày ... giờ

a)

2 ngày 6 giờ

b)

3 ngày 6 giờ

c)

4 ngày

d)

3 ngày

10.

4 ngày 40 giờ = ... ngày ... giờ

a)

4 ngày 16 giờ

b)

6 ngày

c)

5 ngày 6 giờ

d)

5 ngày 16 giờ

e)

6 ngày 6 giờ

11.

16 tháng = ... năm ... tháng?

a)

1 năm 6 tháng

b)

1 năm 5 tháng

c)

1 năm 4 tháng

d)

1 năm 3 tháng

12.

3 năm 16 tháng = ... năm ... tháng

a)

3 năm 6 tháng

b)

4 năm 6 tháng

c)

4 năm 2 tháng

d)

3 năm 2 tháng

e)

4 năm 4 tháng

13.

10 giờ 72 phút = .... giờ ... phút

a)

11 giờ 12 phút

b)

12 giờ 12 phút

c)

12 giờ 2 phút

d)

11 giờ 2 phút

14.

18 giờ 130 phút = ... giờ ... phút

a)

19 giờ 10 phút

b)

19 giờ 30 phút

c)

19 giờ 70 phút

d)

20 giờ 10 phút

e)

20 giờ 30 phút

15.

12 giờ 150 phút = ... giờ ... phút

a)

15 giờ

b)

14 giờ 20 phút

c)

14 giờ 30 phút

d)

13 giờ 30 phút

e)

13 giờ 20 phút

16.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

17.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

18.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

19.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

20.

Một ngày bằng bao nhiêu giây?

a)

84600 s

b)

86400 s

c)

86600 s

d)

84400 s

21.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

22.

Để đo thời gian chạy của vận động viên khi chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ cát

23.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

24.

Loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian một tiết học là?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Cả đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

25.

Khi đi từ nhà đến trường, thì loại đồng hồ thích hợp dùng để đo thời gian là đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

26.

Cho: 1 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 phút

b)

12 phút

c)

24 phút

d)

60 phút

27.

Cho: 1 ngày = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

60 giờ

28.

Cho: 1 năm = ……..tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

60 tháng

29.

Cho: 1 thế kỉ = ……..năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

40 năm

b)

60 năm

c)

80 năm

d)

100 năm

30.

Cho: 2,15 giờ = ……..giờ ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2 giờ 9 phút

b)

2 giờ 15 phút

c)

2 giờ 29 phút

d)

2 giờ 45 phút

31.

Cho: 1 giờ 30 phút = ............giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1,2 giờ

b)

1,3 giờ

c)

1,4 giờ

d)

1,5 giờ

32.

Cho:47 giờ = ……ngày…… giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 ngày 17 giờ

b)

1 ngày 23 giờ

c)

2 ngày 17 giờ

d)

2 ngày 23 giờ

33.

Cho: 30 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2 năm 4 tháng

b)

2 năm 6 tháng

c)

2 năm 8 tháng

d)

2 năm 10 tháng

34.

Cho: 2 phút rưỡi = ............giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

150 giây

b)

210 giây

c)

120 giây

d)

2,5 giây

35.

Cho: 45 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

0,75 giờ

b)

0,6 giờ

c)

0,24 giờ

d)

0,12 giờ

36.

Cho: 3 năm 6 tháng = ............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6,5 năm

b)

5,5 năm

c)

4,5 năm

d)

3,5 năm

37.

Cho: 6 giờ = ……ngày. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

0,25 ngày

b)

0,45 ngày

c)

0,75 ngày

d)

1 ngày

38.

Cho: 20 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 năm 4 tháng

b)

1 năm 6 tháng

c)

1 năm 8 tháng

d)

1 năm 10 tháng

39.

Cho: 270 phút = ...........giờ ……….phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4 giờ 10 phút

b)

4 giờ 20 phút

c)

4 giờ 30 phút

d)

4 giờ 40 phút

40.

Cho: 6 năm 9 tháng = ……… tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

81 tháng

b)

72 tháng

c)

59 tháng

d)

35 tháng

41.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

42.

426 giây = ............. phút?

a)

7

b)

7,1

c)

7,2

d)

7,3

43.

Những phép đổi nào sau đây là dạng đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé?

a)

2 năm rưỡi = 30 tháng

b)

0,75 phút = 45 giây

c)

35 phút = 712\frac{7}{12} giờ

d)

0,03 giờ = 10,8 giây

44.

Quãng đường AB dài 1500m. A chạy hết 5 phút 2 giây, B chạy hết 305 giây, C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

45.

3,5 giờ = 3 giờ 5 phút? Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

3 năm rưỡi = ... tháng?

a)

36 tháng

b)

48 tháng

c)

42 tháng

d)

40 tháng

47.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

49.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

1 thế kỉ rưỡi = ... năm

(a)  

50.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

1 thế kỉ rưỡi = ... năm

(a)  

51.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Nửa tháng sáu = ... ngày

(a)  

52.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = ... tháng

(a)  

53.

23\frac{2}{3}  giờ = 60 phút x  23\frac{2}{3}  = ... phút


(a)  

54.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

210 phút = ... giờ

(a)  

55.

1 năm nhuận = ... ngày

a)

365

b)

367

c)

366

d)

364

56.

2 thế kỉ = ... năm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

57.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73

58.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

59.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

60.

Bà Triệu lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân Đông Ngô vào năm 248. Hỏi năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ II

b)

Thế kỉ III

c)

Thế kỉ XXV

61.

0,25 giờ = .... phút

a)

20 

b)

25

c)

15

62.

0,3 phút = ...giây

a)

15

b)

12

c)

18

63.

Những năm nào sau đây là năm nhuận?

a)

Năm 2000, 2005, 2010, 2015

b)

Năm 2000, 2004, 2008, 2012

c)

Năm 2000; 2010; 2020; 2030

64.

1,5 năm = .... tháng

a)

18

b)

15

c)

30

65.

15\frac{1}{5}  giờ = .... phút

a)

15

b)

20

c)

12

66.

0,15 phút = .... giây

a)

20

b)

15

c)

10

67.

145 phút = ... giờ ...phút

a)

2 giờ 5phút

b)

2 giờ 45phút

c)

2 giờ 25phút

68.

312 phút = ... giờ

a)

10,4

b)

5,2

c)

10,2

69.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 giờ = .............. phút

a)

30

b)

300

c)

100

d)

50

70.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Thế kỉ .............. bắt đầu từ năm 1901 đến năm 2000.

a)

XX

b)

20

c)

XIX

d)

XXI

71.

3 giờ 15 phút = ................. phút

a)

195

b)

45

c)

87

d)

180

72.

2000 năm = ............ thế kỉ

a)

20

b)

200

c)

2

d)

10

73.

320 giây = .......... phút ......... giây

a)

5, 20

b)

6, 20

c)

3, 20

d)

32, 0

74.

Thế kỉ XIX bắt đầu từ năm ................. đến năm .....................

a)

1901, 2000

b)

1900, 2000

c)

191, 200

d)

2000, 2100

75.

1/10 phút = ....... giây

a)

10

b)

6

c)

60

d)

1

76.

8. Năm nay kỉ niệm 131 năm ngày sinh của Bác Hồ kính yêu. Bác sinh vào năm nào? Năm đó thuộc thế kỉ mấy?

a)

Năm 1890, thế kỉ XIX

b)

Năm 1945, thế kỉ XX

c)

Năm 1890, thế kỉ 18

d)

Năm 1911, thế kỉ XX

77.

9. Tháng 2 và tháng 3 năm 2020 có bao nhiêu ngày?

(a)  

78.

10. Những tháng có 30 ngày là?

a)

1,2,4,9

b)

4,6,9,11

c)

1,3,5,7,9,11

d)

1,3,5,7,8,10,12

79.

2 phút 10 giây = ................... giây

a)

60

b)

70

c)

120

d)

130

80.

1 thế kỉ = ................... năm

a)

10

b)

50

c)

60

d)

100

81.

7 thế kỉ = ....................... năm

a)

10

b)

50

c)

100

d)

700

82.

   Năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa chống lại ách thống trị của nhà Hán. Năm đó thuộc thế kỉ ………….

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

83.

      Đinh Bộ Lĩnh tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước vào năm 968. Năm đó thuộc thế kỉ …………….

a)

VIII

b)

IX

c)

X

d)

XI

84.

     Lê Lợi lên ngôi vua vào năm 1428. Năm đó thuộc thế kỉ………..

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

85.

Cách mạng tháng Tám thành công năm 1945. Tính từ năm đó đến nay đã được bao nhiêu năm.

a)

74

b)

75

c)

76

d)

77

86.

3 phút= ............... giây

a)

60

b)

120

c)

180

d)

240

87.

1 thế kỉ = ? năm

a)

10

b)

60

c)

100

d)

1000

88.

1 năm = ? tháng

a)

7

b)

10

c)

12

d)

100

89.

1 năm = ? tháng

a)

7

b)

10

c)

12

d)

100

90.

1 năm (thường) = ? ngày

a)

7

b)

12

c)

365

d)

366

91.

1 năm nhuận = ? ngày

a)

356

b)

366

c)

365

d)

360

92.

1 tuần lễ = ? ngày

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

93.

1 ngày = ? giờ

a)

12

b)

23

c)

24

d)

60

94.

1 giờ = ? phút

a)

10

b)

60

c)

24

d)

100

95.

1 phút = ? giây

a)

12

b)

10

c)

60

d)

100

96.

Trong một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?

a)

12

b)

6

c)

4

d)

5

97.

Trong một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?

a)

12

b)

1

c)

6

d)

7

98.

1 năm nhuận = ... ngày

a)

365

b)

367

c)

366

d)

364

99.

2 thế kỉ = ... năm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

100.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73

101.

12\frac{1}{2}  phút = ... giây

a)

20

b)

40

c)

60

d)

30

102.

36 giờ = ... ngày

a)

1,2

b)

1,5

c)

1,3

d)

1,4

103.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

104.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

105.

5 thế kỉ = ? năm

a)

5

b)

500

c)

5000

d)

50

106.

10 năm = ? thập niên

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

107.

1 giờ = ? phút

a)

35

b)

30

c)

60

d)

70

108.

60 giây = ? phút

a)

6

b)

60

c)

66

d)

1

109.

1 giờ tương ứng với mấy giờ chiều?

a)

15g

b)

12g

c)

13g

d)

11g

110.

72 giờ = ? ngày

a)

3

b)

7

c)

2

d)

6

111.

1 năm = ? ngày

a)

360

b)

365

c)

165

d)

266

112.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

113.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

114.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

115.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

116.

Để đo thời gian chạy của vận động viên khi chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ cát

117.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

118.

Loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian một tiết học là?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Cả đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

119.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

A. Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

B. Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

C. Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

D. Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

120.

1 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

100 năm

b)

10 năm

c)

1000 năm

d)

1 năm

121.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đẩu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 3 phút

b)

1 giờ 27 phút

c)

2 giờ 33 phút

d)

10 giờ 33 phút

122.

1 phút = ? giây

a)

12

b)

10

c)

60

d)

100

123.

Để xác định thười gian luộc chín một quả trứng, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ hẹn giờ

c)

Đồng hồ đeo tay

d)

Đồng hồ mặt trời

124.

3 năm = ..... tháng

a)

30 tháng

b)

32 tháng

c)

34 tháng

d)

36 tháng

125.

2,5 năm = ....... tháng

a)

29 tháng

b)

30 tháng

c)

31 tháng

d)

32 tháng

126.

5 năm rưỡi = ..... tháng

a)

64 tháng

b)

65 tháng

c)

66 tháng

d)

67 tháng

127.

34\frac{3}{4} ngày = .....giờ

a)

22 giờ

b)

20 giờ

c)

18 giờ

d)

16 giờ

128.

4 giờ = .....phút

a)

160 phút

b)

200 phút

c)

240 phút

d)

250 phút

129.

1,4 giờ = .....phút

a)

64 phút

b)

74 phút

c)

84 phút

d)

94 phút

130.

2,8 phút = .....giây

a)

128 giây

b)

148 giây

c)

168 giây

d)

188 giây

131.

23\frac{2}{3} giờ = .....phút

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

50 phút

d)

60 phút

132.

1 giờ = ... phút

a)

60

b)

70

c)

360

d)

1

133.

3 phút = ... giây

a)

3

b)

giây

c)

180

d)

60

e)

9

134.

1giờ = ... giây

a)

60

b)

600

c)

3600

d)

360

e)

1

135.

... thế kỉ = 100 năm

a)

1

b)

100

c)

1000

d)

10

136.

6 thập kỉ = ... năm

a)

50

b)

360

c)

60

d)

600

137.

28 ngày = ... tuần

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

138.

1 thế kỉ = ... tháng

a)

100

b)

12

c)

120

d)

1200

e)

1