wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập: Metan và Etilen

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

2.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

3.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

4.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

5.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
6.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

7.

Muốn khí metan tác dụng được với khí oxi trong không khí cần ít nhất là điều kiện gì

a)

Đun nóng

b)

Làm lạnh

c)

Thêm chất xúc tác Niken

d)

Thêm nước vôi trong

8.

Đốt khí metan sau đó cho sản phẩm thu được đi qua nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Nước vôi trong bị đục

b)

Làm mất màu nước vôi trong

c)

Làm nóng dung dịch nước vôi trong

d)

Làm lạnh dung dịch nước vôi trong

9.

Cho metan tác dụng với khí clo thu được hổn hợp khí. Cho quỳ tìm vào hỗn hợp khí ta thấy hiện tượng gì?

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím hóa đục

10.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

11.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

12.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

13.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

14.

Công thức phân tử của Etilen là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

15.

Công thức cấu tạo của Etilen là

a)
b)
c)
d)
16.

Phản ứng đặc trưng của Etilen là

a)

Phản ứng cháy (Tác dụng với oxi)

b)

Phản ứng thế với khí Clo

c)

Phản ứng cháy và phản ứng thế

d)

Phản ứng cộng với Br2( Tác dụng với dung dịch Br2)

17.

Khi cho khí metan đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng

a)

Làm mất màu dung dịch Brom

b)

Làm đục dung dịch Brom

c)

Làm nóng dung dịch Brom

d)

Không có phản ứng gì

18.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là:

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

19.

Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là

a)

khí nitơ và hơi nước

b)

khí cacbonic và cacbon

c)

khí cacbonic và khí hiđro

d)

khí cacbonic và hơi nước

20.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết đôi:

a)

Etilen, metan

b)

Etilen.

c)

Metan.

d)

Axetilen

21.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

22.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

23.

Tác nhân nào thường gây ra hiện tượng cháy nổ trong hầm than?

a)

Khí nitơ.

b)

Khí oxi.

c)

Khí metan.

d)

Khí cacbon đioxit.

24.

Ở Việt Nam, vào năm 2010, hợp chất X được sử dụng trong các thiết bị lạnh như tủ lạnh, máy lạnh,... đã bị cấm sử dụng do nó gây hại tầng ozon. Hợp chất X được viết tắt là

a)

CHCs.

b)

CICs.

c)

CRCs.

d)

CFCs.

25.

CHỌN PHÁT BIỂU ĐÚNG

a)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng cộng vì H (trong metan) thay thế bởi Cl (trong clo).

b)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng thế vì Cl (trong metan) thay thế bởi H (trong clo).

c)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng cộng vì liên kết C-H trong metan kém bền.

d)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng thế vì H (trong metan) thay thế bởi Cl (trong clo).

26.

Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm. Chọn phát biểu sai.

a)

Khí metan trong sơ đồ trên được điều chế bằng phương pháp dời chỗ nước.

b)

Chất rắn X là CH3COONa.

c)

Phải đặt ống nghiệm úp xuống để thu khí vì metan nhẹ hơn không khí.

d)

Phương trình hóa học điều chế khí metan là CH3COONa + NaOH → Na2CO3 + CH4 (CaO, to)

27.

Cho: H = 1, C = 12. Thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong phân tử metan là

a)

25%.

b)

50%.

c)

65%.

d)

75%.

28.

Khí etilen làm cho trái cây mau chín, đó là do:

a)

Etilen phản ứng với hơi nước trong không khí toả nhiệt nên quả mau chín.

b)

Etilen kích thích sự hô hấp của tế bào trái cây làm cho quả xanh mau chín.

c)

Etilen phản ứng với nước có trong trái cây, toả nhiệt nên làm quả cây mau chín.

d)

Etilen phản ứng với oxi trong không khí toả nhiệt nên quả mau chín.

29.

Dẫn 3,36 gam khí etilen ở đktc qua dung dịch chứa 40 gam brom. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Màu vàng của dung dịch không thay đổi.

b)

Màu vàng nhạt dần và dung dịch chuyển thành trong suốt.

c)

Màu vàng của dung dịch brom nhạt hơn lúc đầu.

d)

Màu vàng sẽ đậm hơn lúc đầu.

30.

Để thu được khí metan tinh khiết có lẫn khí etilen, ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi trong.

b)

Dung dịch nước brom.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch muối NaCl.

31.

Dẫn khí metan và khí clo vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng. Sau đó, đưa mảnh giấy quì tím ẩm vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Quỳ tím chuyển thành màu xanh.

b)

Quỳ tím không đổi màu.

c)

Quỳ tím bị mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

32.

Có hỗn hợp gồm C2H4; CH4; CO2. Để nhận ra từng khí có trong hỗn hợp trên có thể sử dụng lần lượt các hóa chất là:

a)

dung dịch nước brom, lưu huỳnh đioxit.

b)

dung dịch Natri hidroxit dung dịch nước brom.

c)

dung dịch Kali hidroxit , dung dịch nước brom

d)

dung dịch nước vôi trong dư, dung dịch nước brom.

33.

Một hợp chất hữu cơ:

- Là chất khí ít tan trong nước.

- Hợp chất tham gia phản ứng cộng brom.

- Cháy tỏa nhiều nhiệt, số mol khí carbonic bằng số mol hơi nước.

- Là nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu etylic.

Hợp chất đó là:

a)

C6H6

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

CH4

34.

Có một hỗn hợp gồm hai khí CO2 và khí CH4. Bằng phương pháp hóa học nào sau đây sẽ thu được khí CH4 tinh khiết:

a)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch H2SO4 đặc.

b)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch NaCl.

c)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch HCl loãng.

35.

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocarbon thu được số mol nước gấp đôi số mol khí carbonic. Hidrocarbon đó là:

a)

Etan.

b)

Metan.

c)

Etilen.

d)

Axetilen.

36.

Đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít khí metan. Thì cần bao nhiêu lít khí oxi. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

a)

1,568 L.

b)

156,8 L.

c)

15,68 L.

d)

1568 L.

37.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:

a)

2:1

b)

3:2

c)

1:2

d)

1:1

38.

Khí metan và etilen có tính chất hóa học giống nhau là

a)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

B. tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

C. tham gia phản ứng thế với Cl2.

d)

D. tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

39.

4. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí metan (đktc) thu được V lít CO2(đktc). Giá trị của V là

a)

A. 11,2

b)

B. 3,36

c)

C. 5,60

d)

D. 4,48

40.

7. Đốt cháy hoàn toàn 5,60 lít khí etilen cần bao nhiêu lít oxi?

(Biết thế tích các khí đo ở đktc)

a)

A. 16,8

b)

B. 4,48

c)

C. 3,36

d)

D.8,96

41.

8. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen cần bao nhiêu lít không khí, biết thể tích khí oxi chiếm 20% thể tích không khí. (thế tích các khí đo ở đktc)

a)

A. 24,04

b)

B. 44,8

c)

C. 67,2

d)

D.56,0

42.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

43.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

44.

Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

a)

50 % ; 50%.

b)

40 % ; 60%

c)

30 % ; 70%.

d)

80 % ; 20%.

45.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

46.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

47.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:

a)

22,4 lit- 9 gam

b)

11,2 lit- 9 gam

c)

22,4 lit- 18 gam

d)

11,2 lit- 18 gam

48.

Sản phẩm của phản ứng: C2H4 + Br2

a)

C2H4Br2.

b)

C2H3Br.

c)

C2H3Br và HBr.

d)

C2H4Br.

49.

Sục khí C2H4 qua bình Br2 dư, thấy khối lượng Br2 đã phản ứng là 16 gam. Số mol của C2H4 đã phản ứng là:

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,05

d)

0,01

50.

Những ứng dụng của khí etylen là

a)

Điều chế rượu etylic, PVC, PE và điều chế axit axetic

b)

Điều chế etan, metan và axetilen

c)

Điều chế axit cacbonic, axit sulphuric, natri hidroxit

d)

Điều chế kalipemanganat