wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa giữa kì 2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là

a)

I, Cl, Br, F

b)

Cl, I, F, Br.

c)

I, Br, Cl, F

d)

I, Cl, F, Br

2.

Dung dịch chất nào sau đây ăn mòn thủy tinh?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

NaF

d)

HF

3.

Nhóm chất nào sau đây chứa các chất tác dụng được với F2?

a)

H2, Na, O2

b)

Fe, Au, H2O

c)

N2, Mg, Al

d)

Cu, S, N2

4.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là

a)

ns2 np4

b)

ns2 np5

c)

ns2 np6

d)

(n – 1)d10 ns2 np5

5.

(n – 1)d10 ns2 np5

a)

HCl, HClO

b)

HCl, HClO, Cl2

c)

HCl, Cl2

d)

Cl2

6.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất thuộc dãy nào sau đây?

a)

KCl, KClO3, Cl2

b)

KCl, KClO, KOH

c)

KCl, KClO3, KOH

d)

KCl, KClO3

7.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất

a)

NaCl, NaClO3, Cl2     

b)

NaCl, NaClO, NaOH

c)

NaCl, NaClO3, NaOH

d)

NaCl NaClO3

8.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

a)

NaOH, Al, CuSO4

b)

Cu(OH)2, Cu, CuO

c)

CaO, Al2O3, H2SO4

d)

NaOH, Al, CaCO3

9.

Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag

10.

Hoá chất dùng để nhận biết 4 dd : NaF, NaCl, NaBr, NaI là

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

AgNO3

d)

Ag

11.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

c)

phân huỷ khí HCl

d)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4....

12.

Clorua vôi là

a)

Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axi

b)

Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit

c)

Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

d)

Clorua vôi không phải là muối

13.

Thuốc thử để nhận ra iot là

a)

hồ tinh bột

b)

nước brom

c)

phenolphthalein

d)

Quì tím

14.

Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH 

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

NaBr

15.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện

a)

nhiệt độ thường và bóng tối

b)

ánh sáng mặt trời

c)

ánh sáng của magie cháy

d)

Nhiệt độ thường

16.

Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là

a)

N2 và H2

b)

H2 và O2

c)

Cl2 và H2

d)

H2S và Cl2

17.

Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so với clo, brom, iot thì

a)

flo có tính oxi hoá mạnh hơn

b)

flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

c)

nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt

d)

nguyên tử flo không có phân lớp d

18.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần

b)

2,45 lần

c)

1,26 lần

d)

2,25 lần

19.

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?

a)

HI > HBr > HCl > HF.

b)

HF > HCl > HBr > HI

c)

HCl > HBr > HI > HF

d)

HCl > HBr > HF > HI

20.

Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục ?

a)

Khí F2

b)

Hơi Br2

c)

Khí N2

d)

Khí Cl2

21.

Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3) ?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

NaCl

d)

CuCl2

22.

Trong các phản ứng điều chế clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm :

a)

2NaCl + 2H2O   2NaOH + H2 + Cl2

b)

MnO2 +  4Cl2         MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

2KMnO4 + 16HClđ ®    2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

d)

KClO3 + 6 HClđ       ®    KCl  +  3H2O  + 3Cl2

23.

Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?

a)

MnO2, dung dịch HCl loãng

b)

KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc

c)

KMnO4, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

d)

dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

24.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

25.

Khí  hiđro clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

NaOH

b)

H2SO4 đặc     

c)

H2SO4 loãng

d)

H2O

26.

Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây ?

a)

Cho clo tác dụng với nước

b)

Cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội

c)

Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

d)

Cho clo tác dụng với dung dịch KOH

27.

Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là:

a)

oxi hóa muối florua

b)

dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối

c)

điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng

d)

không có phương pháp nào

28.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng:

a)

đơn chất Cl2

b)

muối NaCl có trong nước biển

c)

khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

d)

khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

29.

Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi) 

a)

Cl2

b)

I2

c)

Br2

d)

F2

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Ở điều kiện thường, iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím

b)

Ở điều kiện thường, brom là chất khí màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc

c)

Ở điều kiện thường, flo là chất khí màu lục nhạt, rất độc

d)

Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc,rất độc

31.

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:

a)

HCL

b)

HF

c)

HNO3

d)

H2SO4

32.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

liên kết ion

d)

liên kết cho nhận

33.

Chất nào có tính khử mạnh nhất?

a)

HI

b)

HF

c)

HBr

d)

HCL

34.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2

35.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?

a)

Muối natri clorua

b)

Rong biển

c)

Tinh bột

d)

Đá vôi

36.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

NaNO3

b)

Cu

c)

Ag

d)

NaOH

37.

Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

xanh

d)

trắng

38.

Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua là

a)

bạc nitrat

b)

quỳ tím

c)

brom

d)

tinh bột

39.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?

a)

F2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

I2

40.

Axit HCl tác dụng với ZnO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

ZnCl2, H2O

b)

ZnCl2, H2

c)

Zn, H2O

d)

Zn, H2

41.

Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do

a)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh

b)

HClO có tính oxi hóa mạnh

c)

HCl là axit mạnh

d)

nguyên nhân khác

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Halogen là những phi kim điển hình, chúng là  những chất oxi hóa

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

43.

Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính khử mạnh nhất là:

a)

HF

b)

HCL

c)

HBr

d)

HI

44.

Đổ dd chứa 1 g HBr vào dd chứa 1 g NaOH. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

Không màu

d)

tím

45.

Để phân biệt 5 dd riêng biệt sau: NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl. Ta có thể dùng nhóm thuốc thử nào

 sau đây?

a)

khí Clo, dd AgNO3

b)

quì tím

c)

quì tím, dd AgNO3

d)

dd AgNO3

46.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?

a)

Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất

b)

Có nhiều đòng vị bền trong tự nhiên

c)

Là chất oxi hoá rất mạnh

d)

Có độ âm điện lớn nhất

47.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2

48.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây ?

a)

HCl, H2SO4, HF, HNO3

b)

HCl, H2SO4, HF

c)

H2SO4, HF, HNO3

d)

HCl, H2SO4, HNO3

49.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH →NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg →MgCl2+ H2

c)

MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

d)

NH3+ HCl → NH4Cl

50.

Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?

a)

Vì flo không tác dụng với nước

b)

Vì flo có thể tan trong nước

c)

Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước

d)

Vì một lí do khác

51.

Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ

b)

chuyển sang màu xanh

c)

không chuyển màu

d)

chuyển sang không màu

52.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl.

Khí Cl2 sinh ra thường có lẫn hơi nước và hidroclorua. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng

a)

dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc

b)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl

c)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3

d)

dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc

53.

                                              Dd NaCl          Dd H­2­­SO4 đặc     Eclen sạch thu Cl2

Hóa chất được dung trong bình cầu (1) là:                

a)

MnCl2

b)

KMnO4

c)

KNO3

d)

CaCl2

54.

Bình (1) đựng NaCl, bình (2) đựng dung dịch H2SO4 đặc. Vai trò của bình (1) là gì?

a)

Hòa tan khí Cl2

b)

Giữ lại khí HCl

c)

Giữ lại hơi nước

d)

Làm sạch bụi

55.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3

b)

Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3

c)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2

d)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2

56.

Cho phản ứng: Cl2 + 2 NaBr  2 NaCl + Br2. Nguyên tố clo:

a)

chỉ bị oxi hóa

b)

chỉ bị khử

c)

vừa bị oxi, vừa bị khử

d)

Không bị oxi hóa, không bị khử

57.

Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Dây đồng không cháy

b)

Dây đồng cháy yếu rồi tắt ngay

c)

Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu và màu trắng

d)

Dây đồng cháy âm ỉ rất lâu

58.

Để biết được trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng:

a)

khí Cl2

b)

dung dịch hồ tinh bột

c)

giấy quỳ tím

d)

khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột

59.

Dãy các chất: Flo, clo, brom, iot, có tính oxi hóa giảm dần là do

a)

nguyên tử đều có 7 electron

b)

phân tử đều có hai nguyên tử

c)

có nguyên tử khối tăng dần

d)

có độ âm điện giảm dần

60.

Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

a)

+1, +5, -1, +3, +7

b)

-1, +5, +1, -3, -7

c)

-1, -5, -1, -3, -7

d)

-1, +5, +1, +3, +7

61.

Axit HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

CuCl2, H2O

b)

CuCl2, H2

c)

Cu, H2O

d)

Cu, H2

62.

Số oxi hóa của clo trong phân tử NaClO là 

a)

-1

b)

+3

c)

+1

d)

+5

63.

Clorua vôi được dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy là do clorua vôi có tính

a)

oxi hóa mạnh

b)

khử mạnh

c)

oxi hóa yếu

d)

khử yếu

64.

Chỉ dùng chất nào sau đây phân biệt được hai dung dịch riêng biệt: NaCl, HCl?

a)

AgNO3

b)

Quỳ tím

c)

Cu

d)

K2SO4

65.

Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thu được 26,7 gam AlCl3. Khối lượng clo tham gia phản ứng là :

a)

22,1g

b)

10g

c)

9,4g

d)

8,2g

66.

Cho 14,2 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc)

a)

0,56 l

b)

5,6 l

c)

4,48 l

d)

8,96 l

67.

Ở nhiệt độ thường

a)

O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag

b)

O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag

c)

cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag

d)

cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag

68.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

KMnO4 →  K + Mn + 2O2

b)

2KCLO3→2KCL+3O2

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

C2H5OH + 3O2 →  2CO2 + 3H2O

69.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?

a)

Ag và O3

b)

CO và O2

c)

Mg và O2

d)

CO2 và O2

70.

Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí trí của oxi trong bảng tuần hoàn của các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA

b)

chu kì 2, nhóm VIA

c)

chu kì 3, nhóm IV

d)

chu kì 2, nhóm IVA

71.

Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa yếu

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

72.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố oxi thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

73.

Trong phòng thí nghiệm, oxi được chế bằng cách phân hủy chất nào sau đây?

a)

KMnO4

b)

CaCO3

c)

Fe(OH)3

d)

Cu(OH)2

74.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2

c)

nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

75.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH

b)

Al, P, Cl2, CO

c)

Au, C, S, CO

d)

Fe, Pt, C, C2H5OH

76.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

a)

Khử trùng nước sinh hoạt

b)

Chữa sâu răng

c)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

d)

Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

77.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí

b)

Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng

c)

Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

d)

Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt

78.

Ở điều kiện thường, so với oxi thì ozon có

a)

tính oxi hóa mạnh hơn

b)

tính oxi hóa yếu hơn

c)

phân tử khối nhỏ hơn

d)

tính oxi hóa bằng nhau

79.

Ozon là một dạng thù hình của chất nào sau đây?

a)

Oxi

b)

Clo

c)

Cacbon

d)

Flo

80.

Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được thu bằng phương pháp dời chỗ của nước. Phương pháp này dựa vào tính chất nào sau đây của oxi?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Ít tan trong nước

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Nặng hơn không khí

81.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh

d)

Ozon không tác dụng được với nước

82.

Ở nhiệt độ thường, O3 tác dụng với Ag tạo ra sản phẩm

a)

chỉ có Ag2O

b)

Ag2O và O2

c)

Ag2O2 và O2

d)

AgO và O2