wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 6 15p

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word, ở mục Line Spacing của hộp thoại Paragraph dùng để?

a)

Tạo khoảng cách giữa các từ trong đoạn văn

b)

Tạo khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tạo khoảng cách giữa các kí tự trong đoạn văn

d)

Tạo khoảng cách giữa các đoạn văn

2.

Trong Word, khi ta muốn gộp nhiều ô thành 1 ô, ta sẽ chọn các ô cần gộp và

a)

Mở dải lệnh Layout và chọn lệnh Merge Cells

b)

Mở dải lệnh Design và chọn lệnh Merge Cells

c)

Mở dải lệnh Home và chọn lệnh Merge Cells

d)

Mở dải lệnh Layout và chọn lệnh Split Cells

3.

Trong Word, chức năng File\Save được sử dụng để?

a)

Lưu một văn bản mới

b)

Mở một văn bản mới

c)

Mở một văn bản đã có

d)

Lưu một tệp văn bản đã có vào đĩa với một tên khác

4.

Trong Word để mở một tệp văn bản có sẵn em dùng lệnh nào?

a)

Mở bảng chọn File và chọn lệnh New

b)

Mở bảng chọn File và chọn lệnh Print

c)

Mở bảng chọn File và chọn lệnh Open

d)

Mở bảng chọn Edit và chọn lệnh New

5.

Sử dụng phím Backspace để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

a)

Ngay trước chữ E

b)

Ngay trước chữ O

c)

Ngay cuối từ ONE

d)

Ngay trước chữ N

6.

Các máy sau đây máy nào là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.dantri.com

c)

www.coccoc.com

d)

www.24h.com

7.

Địa chỉ thư điện tử có dạng như thế nào?

a)

Tên đăng nhập

b)

Chỉ cần ký tự @

c)

Địa chỉ máy chủ thư điện tử

d)

<Tên đăng nhập>@<địa chỉ máy chủ thư điện tử>

8.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không đúng?

a)

khoa123@gmail.com

b)

minhtuan.gmail.com

c)

nmha@hnmu.edu.vn

d)

thuyk39@yahoo.com

9.

Nút lệnh này dùng để

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

10.

Nút lệnh trên dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

11.

Nút lệnh trên dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

12.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Tất cả đều đúng

13.

Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl+U

b)

Ctrl+I

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+B

14.

Nút lệnh trên dùng để?

a)

Chọn cỡ chữ

b)

Chọn màu chữ

c)

Chọn kiểu gạch dưới

d)

Chọn Font (phông chữ)

15.

hãy sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để thực hiện thao tác thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản

a) Gõ từ/ cụm từ cần thay thế vào ô Replace with

b) Nháy chuột vào thẻ Home

c) Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace

d) Gõ từ/cụm từ cần tìm vào ô Find what

e) Nháy chuột vào nứt Replace để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ

a)

b-> c->d-> a-> e

b)

a -> b -> c -> d -> e

16.

Sắp xếp các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin theo thứ tự tăng dần là

a)

KB (kilobyte); MB (megabyte); GB (gigabyte); TB (terabyte); B (byte)

b)

B (byte); MB (megabyte);KB (kilobyte); GB (gigabyte); TB (terabyte)

c)

B (byte); KB (kilobyte); MB (megabyte); GB (gigabyte); TB (terabyte)

d)

B (byte); KB (kilobyte); GB (gigabyte);MB (megabyte); TB (terabyte)

17.

Trong các tên tệp tin dưới đây, những tệp nào là tệp văn bản được soạn thảo bởi phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word?

a)

bai_van.docx

b)

Mario.exe

c)

buc_tranh.bmp

d)

tre_lang.jpg

18.

Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ' và " phải được ...................... kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.

a)

sát bên trái

b)

sát bên phải

19.

Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được .................... kí tự đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.

a)

sát vào

b)

không sát vào

20.

Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy tương ứng, gồm các dấu ), ], }, >, ', và " phải được ....... kí tự cuối cùng của từ đứng trước nó.

a)

sát bên phải

b)

sát bên trái

21.

Mã hoá số 7 ta được?

a)

110

b)

111

c)

101

d)

011

22.

Mã hoá số 2 thành kí hiệu 0 và 1?

a)

100

b)

011

c)

101

d)

010

23.

Mật khẩu nào sau đây là mật khẩu mạnh?

a)

aBc123@

b)

abcdefgh#

c)

11111111?

d)

12345678!

24.

Để bảo vệ an toàn cho Email, hành động nào sau đây em KHÔNG nên làm?

a)

Đăng nhập email ở các thiết bị đáng tin cậy.

b)

Đăng xuất email sau khi đã dùng xong.

c)

Không mở các lá thư gởi đến không rõ nguồn gốc.

d)

Yêu cầu mã xác minh gởi về điện thoại mỗi khi đăng nhập.

25.

1 Byte bằng bao nhiêu bit?

a)

5 bit

b)

6 bit

c)

7 bit

d)

8 bit

26.

Để có thể trò chuyện và kết bạn với nhiều nơi em có thể sử dụng trang mạng nào sau đây?

a)

Instagram

b)

Tiktok

c)

Facebook

d)

Youtube

27.

5. Đâu là việc em không thể làm với Internet?

a)

A. Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài

b)

B. Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe

c)

C. Tìm kiếm tài liệu học tập

d)

D. Gửi thư điện tử

28.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi cỡ chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Sửa lỗi chính tả

29.

Hai phím nào sau đây giúp em gõ chữ hoa?

a)

CapsLock và Enter

b)

CapsLock và Shift

c)

CapsLock và Alt

d)

Shift và Ctrl

30.

Nhìn vào hình ảnh cho biết định dạng đoạn văn bản là định dạng:

a)

Kiểu căn lề, vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.

b)

Khoảng cách lề của dòng đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.

c)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

d)

Tất cả đáp án trên

31.

Thông tin trong Sơ đồ tư suy thường được tổ chức dưới dạng:

a)

tiêu đề, đoạn văn

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

mở bài, thân bài, kết luận

d)

chương, bài, mục

32.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

bút, giấy, mực

b)

phần mềm máy tính

c)

từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc...

d)

con người, đồ vật, khung cảnh...

33.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng của bảng, em có thể tạo được bảng gồm tối đa:

a)

10 cột, 8 hàng

b)

8 cột, 10 hàng

c)

8 cột, 8 hàng

d)

10 cột, 10 hàng

34.

a)

1-c; 2-d; 3-b; 4-a

b)

1-c; 2-d; 3-a; 4-b

c)

1-d; 2-c; 3-b; 4-a

d)

1-d; 2-c; 3-a; 4-b

35.

a)

1-c; 2-b; 3-a; 4-d

b)

1-b; 2-c; 3-a; 4-d

c)

1-c; 2-d; 3-a; 4-d

d)

1-d; 2-c; 3-a; 4-b

36.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được trong lệnh File/Print:

a)

Nhập số trang cần in

b)

Chọn khổ giấy in

c)

Thay đổi lề của đoạn văn

d)

Chọn máy in

38.

Biểu tượng trên cho phép em làm gì?

a)

Thay đổi màu chữ

b)

Phóng to, thu nhỏ tài liệu

c)

Thay đổi phông chữ

d)

Thay đổi kích thước phông chữ

39.

Biểu tượng trên cho phép em làm gì?

a)

Thay đổi kích thước phông chữ

b)

Thay đổi phông chữ

c)

Phóng to, thu nhỏ tài liệu

d)

Thay đổi kiểu dáng chữ (style)

40.

Các thao tác nào sau đây thuộc định dạng kí tự

a)

Chọn phông chữ Arial

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng

c)

Chọn chữ màu đỏ

d)

Chèn hình ảnh vào văn bản

41.

Nút lệnh trên có tác dụng gì

a)

Khởi động máy in

b)

Xem văn bản trước khi in

c)

In văn bản

d)

Tắt máy in

42.

Để định dạng kiểu chữ gạch chân, em sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
43.

Khi gõ văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải

a)

Nhấn phím End

b)

Nhấn phím Home

c)

Gõ dấu chấm câu

d)

Nhấn phím Enter

44.

Nút lệnh trên có tác dụng gì?

a)

Khởi động máy in

b)

In văn bản

c)

Xem văn bản trước khi in

d)

Tắt máy in

45.

Trong các chương trình dưới đây, đâu là chương trình soạn thảo văn bản

a)

Microsoft Word

b)

Internet Explorer

c)

Microsoft Paint

d)

Vietkey

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi em làm việc với bảng

a)

Em chỉ có thể thay đổi độ rộng các cột, còn độ cao các hàng luôn luôn bằng nhau

b)

Em chỉ có thể thay đổi độ cao các hàng, còn độ rộng các cột thì không thể thay đổi

c)

Em có thể thay đổi cả độ cao các hàng và độ rộng các cột trong bảng

d)

Em không thể thay đổi độ cao các hàng và độ rộng các cột trong bảng

47.

Để chèn thêm cột nằm bên trái cột được chọn ta thực lệnh nào

a)

Layout/ Insert Left

b)

Layout/ Insert Right

c)

Layout/ Insert Above

48.

Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.

Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

846 byte.  

b)

846 kilobit.

c)

846 kilobyte.   

d)

0,846 megabyte.

49.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.      

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.   

d)

2 048 GB.

50.

Để chèn kí tự đặc biệt vào văn bản em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

File/Symbol

b)

Home/Symbol

c)

Insert/Symbol