wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT LỚp 4 3//3/2022

Total questions: 79

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu tục ngữ dưới đây khuyên chúng ta điều gì?

                        Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

a)

Khuyên chúng ta đừng sợ bắt đầu từ hai bàn tay trắng vì từ tay trắng mà làm nên sự nghiêp thì mới giỏi

b)

Khuyên chúng ta phải chịu khó mới có thành công

c)

Khuyên chúng ta đừng sợ thử thách, khó khăn vì qua thử thách, khó khăn mới biết ai có tài, có đức

d)

Khuyên chúng ta phải cố gắng làm được nhiều việc mới có sức khỏe tốt

2.

. Em hãy xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau:

“ Từ đó, ông dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.”

4 lines
3.

Thành ngữ nào sau đây nói về ý chí?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Của đi thay người

c)

Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

Cầu được ước thấy

4.

Có bao nhiêu từ ghép trong câu sau:

"Vào mùa đông, cây bàng khẳng khiu trụi lá".

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

6.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

7.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

8.

Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất." ca ngợi:

a)

Vẻ đẹp hình thể của con người

b)

Tài trí của con người

c)

Cả hai đáp án trên

9.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ:

"Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi.... mới ngoan."

a)

nhà cửa

b)

công danh

c)

cơ đồ

10.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

11.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ sau

"Người .... tiếng nói cũng.....

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu."

có nghĩa là:

a)

trong

b)

hay

c)

thanh

d)

khôn

12.

Sự vật được nhân hóa trong câu “Ông mặt trời đạp xe qua ngọn núi.” là:

a)

mặt trời

b)

đạp xe

c)

ngọn núi

13.

Câu nào dưới đây đặt đúng dấu phẩy?

a)

Mỗi mùa xuân đến, làng tôi lại tổ chức trò chơi đánh đu.

b)

Mỗi mùa xuân đến làng tôi, lại tổ chức trò chơi đánh đu.

c)

Mỗi mùa xuân đến, làng tôi lại tổ chức, trò chơi đánh đu.

14.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu sau: “Tối mai, anh Đom Đóm lại lên đèn đi gác.”

a)

con đom đóm

b)

đèn

c)

đi gác

15.

Trong câu :

“Tối mai, anh Đom Đóm lại lên đèn đi gác.”

được nhân hoá bằng cách nào?

a)

gọi vật như gọi người

b)

tả vật như tả người

c)

nói chuyện với vật như nói chuyện với người

16.

Chọn dấu câu thích hợp điền vào ô trống trong câu sau:

a)

dấu phẩy

b)

dấu hai chấm

c)

dấu chấm hỏi

17.

Dấu chấm "." dùng để làm gì?

a)

Dấu chấm dùng để kết thúc câu kể.

b)

Dấu chấm dùng để ngăn cách các từ ngữ chỉ hoạt động trong câu.

c)

Dấu chấm dùng để kết thúc câu hỏi.

18.

"Con ngựa phi rất nhanh", bộ phận gạch chân là từ chỉ?

a)

Sự vật

b)

Hoạt động

c)

đặc điểm

d)

thời gian

19.

"Con ngựa phi rất nhanh", bộ phận gạch chân là từ chỉ?

a)

Sự vật

b)

Hoạt động

c)

đặc điểm

d)

thời gian

20.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

21.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

22.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía, xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

d)

Ở phía xa xa, một con trâu đang, gặm cỏ.

23.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

24.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

25.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Trên tầng cao ..... chuồn chuồn nước bay lượn.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm than

26.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai thế nào?

a)

Minh đang đá bóng trên sân.

b)

Hàng ngày, em giúp mẹ quét nhà, rửa bát, cho gà ăn.

c)

Bà nội rất yêu thương em.

27.

"Cô giáo em rất vui tính." Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

28.

Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh thành ngữ sau: Chân cứng đá ......

a)

dẻo

b)

mềm

c)

nhũn

d)

ướt

29.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

Khi cô giáo vào lớp, cả lớp đứng dậy chào cô.

a)

Làm gì?

b)

Là gì?

c)

Thế nào?

d)

Khi nào?

30.

Chọn hai đáp án đúng

Dấu hai chấm báo hiệu điều gì?

a)

Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của  một nhân vật

b)

Sau dấu hai chấm phải viết hoa

c)

Dấu hai chấm báo hiệu là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

d)

Sau dấu hai chấm phải xuống dòng

31.

Từ đơn là gì?

a)

là từ gồm nhiều tiếng

b)

là từ có hai tiếng

c)

là từ chỉ gồm một tiếng

32.

Chọn đáp án đúng:

Hiền như ....

a)

cọp

b)

bụt

c)

đất

d)

ông lão

33.

Có hai cách chính tạo thành từ phức là:

a)

Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là từ ghép.

b)

Ghép những tiếng không có nghĩa lại với nhau. Đó là từ ghép.

c)

Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ láy.

34.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ ghép?

Chọn một đáp án đúng.

a)

xinh xắn

b)

Cheo leo

c)

sách vở

d)

sẵn sàng

35.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ láy?

Chọn một đáp án đúng:

a)

Toán học

b)

xôn xao

c)

chính trực

d)

tiến cử

36.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chính trực

a)

Chăm chỉ

b)

Hiền hậu

c)

Ngay thẳng

d)

Lừa dối

37.

Các từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chăm chỉ

a)

Cần cù

b)

Siêng năng

c)

Lười biếng

d)

chịu khó

38.

Âm đầu của tiếng "trường" là gì?

a)

ương

b)

tr

c)

trư

d)

trường

39.

Học ăn (a)   nói, học gói học mở.

40.

Con (a)   là đầu cơ nghiệp

41.

(a)   bay thấp thì mưa

Bay cao thì nắng bay vừa thì râm.

42.

Công (a)   như núi Thái Sơn


Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

43.

Đêm nay con ngủ giấc tròn


Mẹ là ngọn (a)   của con suốt đời.

44.

Tấc đất (a)   vàng

45.

Từ nào dưới đây khác với các từ còn lại?

a)

nhân hậu

b)

nhân dân

c)

nhân ái

d)

nhân từ

46.

Từ nào có vần “iêng” có nghĩa là “nâng và chuyển vật nặng bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại”?

a)

khiên

b)

khiêng

c)

kiêng

d)

kiên

47.

Trăng chiếu trên vùng núi rừng gọi là gì?

a)

trăng non

b)

trăng sáng

c)

trăng ngàn

d)

trăng khuya

48.

Khi muốn đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt ta dùng dầu gì?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu ngoặc đơn

c)

dấu ngoặc kép

d)

dấu phẩy

49.

Từ nào viết đúng tên địa danh của Việt Nam?

a)

Trường sơn

b)

sóc Trăng

c)

Vàm cỏ Tây

d)

Thái Nguyên

50.

Bình minh trên đảo Cô Tô thật đẹp.


Có bao nhiêu từ đơn? Là từ nào?

a)

bình, minh, trên, đảo, thật, đẹp

b)

đảo, đẹp, bình, cô, tô

c)

trên, đảo, thật, đẹp

d)

đẹp, Cô, Tô, trên, bình, minh

51.

Câu tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Thuốc đắng giã tật

d)

Lá lành đùm lá rách

52.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

"Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa.

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa."

(Chợ Tết – Đoàn Văn Cừ)

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

53.

Trong các từ, từ nào không phải là từ ghép phân loại?

a)

bút bi

b)

cặp sách

c)

bàn ghế

d)

bảng màu

54.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Khi nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

55.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

56.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

57.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

58.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí-nghị lực

a)

Có vất vả mới thanh nhàn

Không dưng ai dễ cầm tàn che cho

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

59.

Bộ phận in đậm trong câu "Thỏ chạy nhanh như tia chớp." trả lời cho câu hỏi

a)

A. Để làm gì?

b)

B. Ở đâu?

c)

C. Như thế nào?

d)

D. Vì sao?

60.

Hè về áo đỏ như son

Hè đi thay lá xanh non mượt mà

Bao nhiêu tay toả rộng ra

Như vẫy như đón bạn ta đến trường?

Là cây gì?

a)

A. Cây bàng.

b)

B. Cây me.

c)

C. Cây đa.

d)

D. Cây phượng.

61.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

62.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

63.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

64.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

65.

Câu tục ngữ sau đây có bao nhiêu tiếng

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

Gồm 10 tiếng

b)

Gồm 12 tiếng

c)

Gồm 14 tiếng

d)

Gồm 15 tiếng

66.

Cấu tạo đầy đủ của tiếng gồm:

a)

Âm đầu và thanh

b)

Âm đầu và vần

c)

Âm đầu, vần và thanh

d)

Âm đầu và thanh

67.

Điền vào chỗ chấm? : " con voi đang h....... vòi"

a)

ua

b)

c)

d)

uya

68.

Tìm từ viết đúng chính tả?

a)

ngoan ngoãn

b)

ngoan nghoan

c)

nghoan ngoãn

d)

nghoan ngoan

69.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống :

" Chúng em tham gia .................. nhỏ."

a)

bài

b)

hoa

c)

kế hoạch

d)

bông hoa

70.

Từ "lố nhố" thuộc dạng từ láy nào dưới đây?

a)

Láy tiếng

b)

Láy âm đầu

c)

Láy âm và vần

d)

Láy vần

71.

Câu:"Cánh hoa phượng mịn như nhung,lung linh dưới ánh nắng hè ấm áp."(Vân Hạnh)có bao nhiêu tính từ?

a)

3 tính từ

b)

2 tính từ

c)

4 tính từ

72.

Với 4 tiéng cho sẵn:"xinh,tươi,đẹp,tốt",em có thể ghép được bao nhieu từ có 2 tiếng?

a)

8 từ

b)

6 từ

c)

7 từ

d)

5 từ

73.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi xuống sân trường.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

74.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

75.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

76.

Học sinh là từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

77.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

78.

Các từ " Hạt nắng, nhà nước, người lao động" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

79.

Những từ nào là động từ?

a)

sách

b)

viết

c)

đọc

d)

sạch sẽ