Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan7 da thuc

Total questions: 49

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

−8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x−5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

−13xyz\frac{-1}{3}xyz

2.

Tam giác ABC vuông tại B, AC = 10cm, AB = 6cm, khi đó BC có độ dài là

a)

64 cm

b)

8m

c)

8cm

d)

136\sqrt[]{136}  cm

3.

Hình vuông ABCD cạnh 4cm khi đó đường chéo hình vuông là

a)

8cm

b)

32 cm

c)

4cm

d)

32\sqrt[]{32}  cm

4.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. có BC2=8cmBC^2=8cm  . Khi đó tổng độ dài hai cạnh góc vuông là

a)

16cm

b)

4cm

c)

8cm

d)

Kết quả khác

5.

Giá trị của biểu thức 2(x2 – 1) + 3x – 2 tại x = – 1 là:

a)

-2

b)

-9

c)

10

d)

-5

6.

Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn bù nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức

a)

4x2y

b)

3+xy2

c)

2xy.(-x3)

d)

-4xy2

8.

Bậc của đơn thức 5x3y2x2z

a)

8

b)

5

c)

3

d)

7

9.

Đơn thức trong ô vuông ở đẳng thức 2x2y +  =-4x2y là

a)

2x2y

b)

-2x2y

c)

-6x2y

d)

-6xy2

10.

Giá trị của biểu thức x + 2x2 y - y2 tại x= -1; y= -1 là:

a)

0

b)

-4

c)

2

d)

-2

11.

Bậc của đơn thức -5x( xy)2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Tính giá trị của biểu thức (-16/3)y2t + 3y2t tại y = -3, t = 1

a)

-21

b)

-9

c)

21

d)

5

13.

Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

a)

Đ

b)

S

14.

Từ bảng tần số

c) Tính số trung bình cộng

d,Tình mốt của dấu hiệu

a)

61/30 và 2

b)

61/3 và 2

c)

61/30 và 3

d)

2 và 2

15.

Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn được cho trong bảng sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Từ đó lập ra bảng "tần số".

(a)  

16.

Rút gọn và tìm bậc của đa thức 6x6y + ⅓x⁴y³ - y⁷ - 4x⁴y³ +10 - 5x⁶y +2y⁷ - 2.5

a)

x6y-11⁄3x⁴y³+y⁷+7.5 Bậc 7

b)

x6y-4⁄3x⁴y³+y⁷+7.5 Bậc 6

c)

x6y-11⁄3x⁴y³+y⁷+7.5 Bậc 7

17.

Tính giá trị của biểu thức 2x4 - 5x2 + 4x tại x = -½

a)

-20/8

b)

18/8

c)

8

d)

-25/8

18.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

19.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

20.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra

b)

Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

c)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một diếu hiệu gọi là số liệu thống kê

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

21.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

22.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

8

b)

10

c)

9

d)

12

23.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

8

b)

9

c)

72

d)

40

24.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

7

b)

6

c)

9

d)

8

25.

Thời gian làm bài trung bình của mỗi học sinh là? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

8,2

b)

8,26

c)

8,27

d)

8,28

26.

Số trung bình cộng của 10; 25; 30; x là 28. Tìm x:

a)

92

b)

29

c)

47

d)

74

27.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

28.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

29.

Chọn câu sai

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°

b)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

c)

Tam giác cân là tam giác đều.

d)

Tam giác đều là tam giác cân.

30.

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

31.

Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A. Chọn phát biểu sai:

a)

∠B=∠C\angle B=\angle C  

b)

∠C=180o−∠A2\angle C=\frac{180^o-\angle A}{2}  

c)

∠A=180o−2.∠B\angle A=180^o-2.\angle B  

d)

goˊc B≠goˊc Cgóc\ B\ne góc\ C  

32.

Câu 4: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 64° thì số đo góc đáy bằng?

a)

54°

b)

58°

c)

72°

d)

90°

33.

Câu 5: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 70° thì góc ở đỉnh bằng bao nhiêu?

a)

64°

b)

53°

c)

70°

d)

40°

34.

Câu 6: Cho tam giác cân ABC cân tại A có góc A bằng 50o50^o  . Tính số đo của góc B và góc C.

a)

50o50^o  

b)

60o60^o

c)

65o65^o

d)

70o70^o

35.

Câu 7: Cho tam giác MNP cân tại M có góc N bằng 70o70^o  . Tính số đo của góc M

a)

40o40^o  

b)

48o48^o  

c)

52o52^o  

d)

60o60^o  

36.

Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm M thuộc cạnh AB và N thuộc cạnh AC sao cho AM=AN. Câu nào sau đây là SAI:

a)

BM=CN

b)

BN=CM

c)

ΔAMN là tam giác cân tại M

d)

MN // BC

37.

Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy M∈AB; N∈ACM\in AB;\ N\in AC  sao cho AM=AN. Gọi I là giao điểm của BN và CM, tam giác BIC là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác đều

38.

Câu 10: Cho tam giác ABC, về phía ngoài ΔABC vẽ hai tam giác đều ABH và ACK. So sánh đoạn thẳng BK và CH

a)

BK=CH

b)

BK<CH

c)

BK>CH

d)

:)))

39.

Tam giác đều là tam giác

a)

Có 2 cạnh bằng nhau

b)

Có 3 cạnh bằng nhau

c)

Có 3 cạnh khác nhau

40.

Số đo các góc trong tam giác đều là:

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

30 độ

d)

180 độ

41.

Muốn vẽ tam giác đều, ta cần có dụng cụ nào?

a)

Ê ke

b)

Thước kẻ

c)

Compa

42.

Muốn kiểm tra tam giác đều, ta có những cách nào?

a)

Đo 1 góc xem có bằng 60 độ không

b)

Đo 3 góc xem có bằng 60 độ không

c)

Đo 2 cạnh xem có bằng nhau không

d)

Đo 3 cạnh xem có bằng nhau không

43.

Chọn những câu đúng:

a)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau và một cạnh nhỏ hơn 2 cạnh kia

c)

Tam giác thường là tam giác có 3 cạnh và 3 góc

d)

Tam giác đều là tam giác có 3 góc bằng nhau và bằng 60 độ

44.

Trong các tam giác sau đây, tam giác nào là tam giác đều

a)

Tam giác ABC đều

b)

Tam giác DEF đều

c)

Tam giác MNP đều

d)

Tam giác GHI đều

45.

Tam giác MNP đều có cạnh MN = 5cm, NP và MP có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

NP = 5cm, MP = 6cm

b)

NP = 5 cm, MP = 6 cm

c)

NP = 6 cm, MP = 6 cm

d)

NP = 5 cm, MP = 5 cm

46.

Cho tam giác ABC có AB=AC=BC.

So sánh các góc của tam giác ABC?

a)

Góc A < Góc B < Góc C.

b)

Góc A > Góc B < Góc C

c)

Góc A = Góc B = Góc C

d)

Góc A = Góc B > Góc C

47.

Hình nào dưới đây không phải tam giác đều

a)

Hình 1, Hình 3

b)

Hình 2, Hình 4

c)

Hình 1, Hình 3, Hình 4

d)

Hình 1, Hình 2, Hình 3

48.

Cho tam giác EHK có góc E = góc H = góc K.

Hãy so sánh các cạnh EH, HK và KE?

a)

EH > HK > KE

b)

EH < HK < KE

c)

EH < HK = KE

d)

EH = HK = KH

49.

Bài học này em có hiểu không?

4 lines