wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD giữa kì II câu 1-50

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con ngườitự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộngđồng, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đạo đức

b)

Tư tưởng giáo điều

c)

Hủ tục

d)

Tôn giáo phản diện

2.

Trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu, lợi ích chung củacộng đồng, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hạnh phúc

b)

Nghĩa vụ

c)

Nhân phẩm

d)

Danh dự

3.

Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bảnthân trong mối quan hệ với người khác và xã hội, là nội dung của kháiniệm nào sau đây?

a)

Hòa nhập

b)

Hợp tác

c)

Đấu tranh

d)

Lương tâm

4.

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được trongcuộc sống, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Nhân phẩm

b)

Hợp tác

c)

Trách nhiệm

d)

Hòa nhập

5.

Sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mộtngười dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Danh dự

b)

Nghĩa vụ

c)

Lương tâm

d)

Trách nhiệm

6.

Sự rung cảm quyến luyến sâu sắc giữa hai người khác giới, tựnguyện sống vì nhau và sẵn sàng hiến dâng cho nhau cuộc sống củamình, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tình yêu

b)

Tình bạn

c)

Tình đồng nghiệp

d)

Tình đồng hương

7.

Tình yêu trong sáng lành mạnh, phù hợp với các quan niệmđạo đức tiến bộ của xã hội, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tình đồng chí

b)

Tình mẫu tử

c)

Tình đồng đội

d)

Tình yêu chân chính

8.

Một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau bởi haimối quan hệ cơ bản là quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống, lànội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tình yêu

b)

Đồng môn

c)

Gia đình

d)

Làng xã

9.

Con người sinh ra và lớn lên để thế hệ nối tiếp thế hệ, duy trìsự tồn tại và phát triển của xã hội, là thể hiện chức năng cơ bản nào

sau đây của gia đình?

a)

Bình ổn dân số.    

b)

Phân cấp vùng miền

c)

Duy trì nòi giống.  

d)

Cân bằng giới tính.    

10.

Các gia đình cần tạo ra nguồn thu nhập chính đáng để đápứng ngày càng tốt hơn nhu cầu của các thành viên, là thể hiện chứcnăng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Thúc đẩy hợp tác

c)

Đẩy mạnh truyền thông

d)

Duy trì nòi giống

11.

Các gia đình biết tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ phùhợp với khả năng và điều kiện của mình là nội dung chức năng nàodưới đây?

a)

Kinh tế

b)

Tổ chức đời sống

c)

Sản xuất

d)

Duy trì nòi giống

12.

Cha mẹ cần làm tốt nhiệm vụ giáo dục con cái trở thành côngdân có ích cho xã hội là nội dung chức năng nào dưới đây của giađình?

a)

Tổ chức đời sống.​​​​

b)

Duy trì nòi giống

c)

Sản xuất phát triển kinh tế

d)

Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.​​

13.

Gia đình cần tạo ra môi trường sống an toàn, lành mạnh, tạo điều kiện để các thành viên được nghỉ ngơi, hưởng thụ thành quả lao động do mình tạo ra là nội dung của chức năng nào dưới đây?

a)

Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.​

b)

Sản xuất phát triển kinhtế.

c)

Tổ chức đời sống.​​​​

d)

Duy trì nòi giống.

14.

Một trong những biểu hiện của tình yêu chân chính là có:

a)

tình cảm chân thực, quyến luyến, gắn bó giữa một nam, một nữ.

b)

sự nhường nhịn lẫn nhau trong cuộc sống.

c)

sự quan tâm, thông cảm chia sẻ khó khăn trong cuộc sống.

d)

sự động viên, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.

15.

Tình yêu chân chính là tình yêu trong sáng và lành mạnh, phù hợp với quan niệm :

a)

tiêu chuẩn của xã hội.

b)

tiêu chuẩn của mỗi người.​​​​      

c)

đạo đức tiến bộ của xã hội.​​​      

d)

Quan niệm đạo đức của từng gia đình

16.

Ở họ có sự phù hợp về nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi, gắn bó với nhau, tự nguyện sống vì nhau và sẵn sàng hiến dâng cho nhau cuộc sống của mình được gọi

a)

Tình yêu

b)

Tình đồng đội

c)

Tình bạn

d)

Tình đồng hương

17.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của gia đình?

a)

Duy trì nòi giống

b)

Giáo dục con cái

c)

Tổ chức đời sống gia đình

d)

Phát huy truyền thống

18.

Gia đình góp phần bảo tồn truyền thống văn hóa của dân tộckhi thực hiện chức năng

a)

Duy trì nòi giống

b)

Tổ chức đời sống gia đình

c)

Nuôi dạy con cái

d)

Phát triển kinh tế gia đình

19.

Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?

a)

Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội.

c)

Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.

d)

Giúp cho đồng nghiệp thân thiện với nhau hơn.

20.

Vai trò nào dưới đây của đạo đức, liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?

a)

Giúp cá nhân có cuộc sống tốt đẹp hơn.

b)

Giúp mọi người vượt qua khó khăn.

c)

Góp phần hoàn thiện nhân cách con người.

d)

Giúp cá nhân hoàn thành công việc được giao.

21.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.

b)

Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

c)

Có tình cảm chân thực, quyến luyến.

d)

Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.

22.

Vợ chồng tôn trọng ý kiến, nhân phẩm danh dự của nhau làbiểu hiện của :

a)

Bình đẳng trong xã hội

b)

Truyền thống đạo đức

c)

Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng

d)

Quy định pháp luật

23.

Đâu không phải biểu hiện của hôn nhân tự nguyện tiến bộ?

a)

Dựa trên tình yêu chân chính

b)

Được tự do kết hôn theo quy định của pháp luật

c)

Dựa trên sự sắp đặt của cha mẹ

d)

Có quyền tự do ly hôn

24.

Pháp luật nước ta quy định độ tuổi kết hôn đối với công dânnam là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

18 tuổi

b)

19 tuổi

c)

20 tuổi

d)

21 tuổi

25.

Đâu là nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân nước ta hiện nay?

a)

Một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng.​​

b)

Vợ chồng ngang bằng nhau về quyền lợi.

c)

Vợ cần tôn trọng và nghe theo ý kiến của chồng

d)

Người chồng là trụ cột trong gia đình.

26.

Một trong những nội dung của hôn nhân tiến bộ là

a)

Báo cáo họ hàng hai bên tự nguyện

b)

Đăng kí kết hôn theo luật định

c)

Tổ chức hôn lễ linh đình

d)

Viết cam kết hôn nhân tự nguyện

27.

Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của gia đình?

a)

Nền tảng đạo đức gia đình

b)

Là cơ sở cho sự phát triển của mỗi người trong gia đình.

c)

Làm cho mọi người gần gũi nhau

d)

Làm cho gia đình có kinh tế khá hơn

28.

Việc làm nào sau đây thể hiện lòng tự trọng?

a)

Không bỏ rác vào thùng rác nơi công cộng

b)

Không nhận hối lộ

c)

Không tiếp thu phê bình của người khác

d)

Không nhận lại tài sản bị mất

29.

Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay?

a)

Chồng chúa vợ tôi

b)

Con hư tại mẹ, cháu hư tại bà

c)

Kính trên nhường dưới

d)

Trời sinh voi, trời sinh cỏ

30.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

Có sự chân thành, tin cậy từ hai phía

b)

Quan tâm sâu sắc không vụ lợi

c)

Có tình cảm chân thực, quyến luyến

d)

Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân

31.

Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Tình yêu chân chính

c)

Tình cảm gia đình

d)

Văn hóa gia đình

32.

Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân, gia đình ở nước ta hiện nay?

a)

Của chồng công vợ

b)

Của bền tại người

c)

Nồi nào úp vung lấy

d)

Cha nào con lấy

33.

Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Quan tâm, chăm sóc cho nhau

b)

Ghen tuông, giận hờn vô cớ

c)

Trung thực, chân thành từ 2 phía

d)

Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau

34.

Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Ghen tuông, giận hờn vô cớ.​​​

b)

Trung thực, chân thành từ hai phía.

c)

Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.​

d)

Quan tâm, chăm sóc cho nhau.

35.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân dựa trên

a)

Tình yêu chân chính

b)

Sự đồng ý của cha mẹ 2 bên

c)

Sự thuận hòa của hai vợ chồng

d)

Đám cưới linh đình

36.

Quan hệ hôn nhân và gia đình được thể hiện qua câu thànhngữ nào dưới đây?

a)

Của bền tại người

b)

Ăn hiền ở lanh

c)

Của chồng công vợ

d)

Năng nhặt chặt bị

37.

Quyền tự do li hôn trong chế độ hôn nhân nước ta hiện nay được coi là

a)

Sự tiến bộ

b)

Sự cần thiết

c)

Tất yếu, khách quan

d)

Một bước ngoặt

38.

Quan niệm nào sau đây là đúng khi nói về tình yêu?

a)

Tình yêu là tình cảm riêng tư của cá nhân do đôi trai gái quyết định, xã hội không nên can thiệp vào.

b)

Trong tình yêu cần có sự trợ giúp của gia đình, của cơ quan đoàn thể và sự hướng dẫn của Nhà nước.

c)

Tình yêu phải được xuất phát từ tình bạn.

d)

Yêu là quá trình tìm hiểu lựa chọn nên cần phải yêu nhiều người

39.

Gia đình góp phần phát triển văn hóa của đất nước do thựchiện chức năng

a)

Duy trì nòi giống

b)

Tổ chức đời sống gia đình

c)

Nuôi dạy con cái

d)

Phát triển kinh tế gia đình

40.

Gia đình không có chức năng nào dưới đây?

a)

Tổ chức đời sống gia đình

b)

Nuôi dưỡng, giáo dục con cái

c)

Duy trì nòi giống

d)

Bảo vệ môi trường

41.

Vợ chồng luôn tôn trọng ý kiến, nhân phẩm và danh dự củanhau là biểu hiện của

a)

Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng

b)

Bình đẳng trong xã hội

c)

Truyền thống đạo đức xã hội

d)

Quy định pháp luật

42.

Một xã hội mà ở đó những quy tắc, chuẩn mực đạo đức bị coi thường, xem nhẹ thì xã hội đó sẽ :

a)

Không có sự phát triển

b)

Không có sự phát triển bền vững

c)

Không có động lực phát triển

d)

Phát triển chậm

43.

Đối với mỗi cá nhân, đạo đức sẽ góp phần

a)

Tạo nên hạnh phúc gia đình

b)

Tạo nên một xã hội tươi đẹp

c)

Hoàn thiện nhân cách

d)

Hoàn thiện sức khỏe

44.

Hành vi nào dưới đây thể hiện trạng thái cắn rứt lương tâm?

a)

Dằn vặt khi cho bệnh nhân uống nhầm thuốc

b)

Giúp người già neo đơn vì tình yêu thương

c)

Vui vẻ khi lấy cắp tài sản nhà nước

d)

Vứt rác đúng nơi quy định

45.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản củachế độ hôn nhân ở nước ta?

a)

Một vợ một chồng

b)

Vợ chồng bình đẳng

c)

Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy

d)

Tự nguyện, tiến bộ

46.

Nội dung nào dưới đây không phù hợp với chế độ hôn nhânnước ta hiện nay?

a)

Một vợ một chồng

b)

Vợ chồng bình đẳng

c)

môn đăng hộ đối

d)

Hôn nhân tự nguyện

47.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của tình yêu chân chính?

a)

Chân thành, tin cậy

b)

Giàu lòng vị tha

c)

Hòa đồng, đồng cảm

d)

Vụ lợi, toan tính

48.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân dựa trên

a)

Tình yêu chân chính

b)

Đám cưới linh đình

c)

Sự đồng ý của cha mẹ 2 bên

d)

Sự thuận hòa của vợ chồng

49.

Một trong những nội dung của hôn nhân tiến bộ là

a)

Báo cáo họ hàng 2 bên

b)

Tổ chức hôn lễ linh đình

c)

Viết cam kết hôn nhân tự nguyện

d)

Đăng kí kết hôn theo luật định

50.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của tình yêuchân chính?

a)

Chân thành,tin cậy

b)

Giàu lòng vị tha

c)

Hòa hợp, đồng cảm

d)

Vụ lợi, cố chấp