WorksheetsP1.Present continuous tense
Total questions: 24
Worksheet time: 22mins
He ___ learning English.
is
are
was
am
They ______ _______________ an ice cream
is eating
are eat
is eat
are eating
What is Sara doing?
Sara is taking photos
Sara is takin photos
Sara is take photos
cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
S + Vs/es/1
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
She ___________ a glass of water now
is drinking
drinks
drank
drink
The family _________by the window today.
is sitting
sits
sat
sit
He _________soup for dinner at the moment.
have
has
is having
had
He ___ learning English.
is
are
was
am
Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?
AM
IS
ARE
BE
Chủ ngữ I đi với tobe ....?
IS
WAS
AM
ARE
Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?
IS
BEEN
AM
ARE
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?
S + tobe + Vp2
Tobe + S + Ving?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
S + has/have + Vp2
Tobe + S + Ving?
Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:
TOBE + VING ?
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai?
" He are learning English with his teacher "
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai ?
" It is barking "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" face - faceing "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" cook - cooking "
ĐÚNG
SAI
Đâu là VD về Thì hiện tại tiếp diễn
She is studying right now
I'm a student
He never goes to school by bus
I don't like that girl
Nêu dạng khẳng định của Thì hiện tại tiếp diễn
(a)
Đâu là trạng từ của Thì hiện tại tiếp diễn
Now,Right now,At the moment, At present
Always, usually, often, sometimes
Right now at the moment,regularly
in the future,in the past,ago,now
Đâu là cách thêm đuôi -ing đúng
Với các từ có tận cùng là "ee" thì ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing.
Chỉ cần thêm -ing với tất cả trường hợp
Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn
Đâu ko phải cách dùng của Thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.
diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên
Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần.
Mô tả cái gì đó phát triển hơn, đổi mới hơn
