wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P1.Present continuous tense

Total questions: 24

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

2.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
3.

They ______ _______________ an ice cream

a)

is eating

b)

are eat

c)

is eat

d)

are eating

4.

What is Sara doing?

a)

Sara is taking photos

b)

Sara is takin photos

c)

Sara is take photos

5.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

6.

She ___________ a glass of water now

a)

is drinking

b)

drinks

c)

drank

d)

drink

7.

The family _________by the window today.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

8.

He _________soup for dinner at the moment.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

9.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

10.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

11.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

12.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

13.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?

a)

S + tobe + Vp2

b)

Tobe + S + Ving?

c)

S + tobe + not + Ving

d)

S + tobe + Ving

14.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?

a)

S + tobe + not + Ving

b)

S + tobe + Ving

c)

S + has/have + Vp2

d)

Tobe + S + Ving?

15.

Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:

TOBE + VING ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Câu sau đây đúng hay sai ?

" It is barking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" cook - cooking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Đâu là VD về Thì hiện tại tiếp diễn

a)

She is studying right now

b)

I'm a student

c)

He never goes to school by bus

d)

I don't like that girl

21.

Nêu dạng khẳng định của Thì hiện tại tiếp diễn

(a)  

22.

Đâu là trạng từ của Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Now,Right now,At the moment, At present

b)

Always, usually, often, sometimes

c)

Right now at the moment,regularly

d)

in the future,in the past,ago,now

23.

Đâu là cách thêm đuôi -ing đúng

a)

Với các từ có tận cùng là "ee" thì ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing.

b)

Chỉ cần thêm -ing với tất cả trường hợp

c)

Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn

24.

Đâu ko phải cách dùng của Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

b)

diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên  

c)

Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần.

d)

Mô tả cái gì đó phát triển hơn, đổi mới hơn