wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 8 - ÔN TẬP GIỮA KÌ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao.

2.

Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của phần đất liền Đông Nam Á?

a)

Các dãy núi chạy theo hướng Bắc – Nam hoặc Tây Bắc – Đông Nam.

b)

Phần lớn có khí hậu xích đạo.

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các thung lũng sông.

d)

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ.

3.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì.

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

4.

Phần lớn dân cư Đông Nam Á phân bố ở

a)

Đồng bằng và vùng ven biển

b)

Đồi trung du và bán bình nguyên.

c)

Đồi núi thấp.

d)

Ven biển và các hải đảo.

5.

Quốc gia duy nhất không giáp biển ở Đông Nam Á là

a)

Thái Lan

b)

Cam-pu-chia

c)

Việt Nam

d)

Lào.

6.

Công nghiệp thực phẩm có mặt ở hầu hết các quốc gia Đông Nam Á, chủ yếu nhờ

a)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Khoa học kĩ thuật phát triển, nhiều máy móc hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu từ nông – lâm – thủy sản dồi dào.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

7.

Điều kiện kinh tế - xã hội giúp Đông Nam Á thu hút mạnh mẽ các nguồn vốn đầu tư nước ngoài là

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện.

c)

Dân cư đông, lao động dồi dào.

d)

Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

8.

Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN không biểu hiện qua:

a)

Nước phát triển hơn đã giúp cho các nước thành viên.

b)

Sử dụng đồng tiền chung trong khu vực

c)

Xây dựng các tuyến đường giao thông.

d)

Phối hợp khai thác và bảo vệ lưu vực sông Mê Công.

9.

Đâu không phải là thách thức khi Việt Nam gia nhập ASEAN?

a)

Khó khăn trong chuyển giao vốn và công nghệ từ nước ngoài.

b)

Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế với các nước.

c)

Khác biệt về thể chế chính trị.

d)

Bất đồng ngôn ngữ và khác biệt về văn hóa.

10.

Nước Việt Nam nằm ở

a)

bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.

b)

phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

c)

rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

d)

rìa phía đông Châu Á, khu vực ôn đới.

11.

Vị trí địa lý nước ta có ý nghĩa quan trọng về mặt kinh tế là:

a)

khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới.

b)

tương đồng về lịch sử, văn hóa- xã hội với các nước trong khu vực.

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

d)

mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực.

12.

Vì sao vị trí địa lí nước ta có tính chiến lược trong khu vực Đông Nam Á và trên thế giới.

a)

Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á và Châu Á.

b)

Cầu nối Đông Nam Á đất liền với Đông Nam Á hải đảo. Nối lục địa Á – Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a và gần đường hàng hải, hàng không quốc tế.

c)

Có vùng biển rộng lớn, là cầu nối lục địa Á – Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a và gần đường hàng hải, hàng không quốc tế.

d)

Trung tâm khu vực Đông Nam Á, có vùng biển rộng lớn và gần đường hàng hải, hàng không quốc tế.

13.

Biển Việt Nam có đặc điểm là:

a)

Biển lớn, mở và nóng quanh năm.

b)

Biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

c)

Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

d)

Biển lớn, mở, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

14.

Trên biển Đông có 2 hướng gió thổi chính là:

a)

Đông Bắc và Tây Nam

b)

Tây Bắc và Đông Nam.

c)

Bắc và Đông Bắc.

d)

Nam và Tây Nam.

15.

Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay:

a)

Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm.

b)

Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển.

c)

Môi trường vùng biển Việt Nam rất trong lành.

d)

Các hoạt động du lịch biển không gây ô môi trường vùng biển.

16.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho các nước Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng có cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á:

a)

Được bao bọc bởi nhiều biển và đại dương.

b)

Khu vực giáp biển và có gió mùa hoạt động

c)

Diện tích rừng rộng lớn.

d)

Có các dòng biển nóng chảy ven bờ.

17.

Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là

a)

Vịnh Hạ Long.    

b)

Vịnh Nha Trang.

c)

Vịnh Vân Phong.

d)

Vịnh Cam Ranh.

18.

Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?

a)

Sinh vật.    

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.     

d)

Cảnh quan ven biển.

19.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng:

a)

Nhỏ

b)

Vừa và nhỏ

c)

Lớn

d)

Rất lớn

20.

 Mỏ bôxít được phát hiện ở nhiều nơi nhưng tập trung thành mỏ có trữ lượng lớn ở:

a)

Cao Bằng

b)

Lạng Sơn.

c)

Tây Nguyên.

d)

Lào Cai

21.

Ý nào không đúng về  vai trò của việc khai thác hợp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?

a)

Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.

b)

Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.

c)

Khai thác sử dụng còn lãng phí.

d)

Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn.

22.

Địa hình nước ta đa dạng, phổ biến và quan trọng nhất là

a)

Cao nguyên.

b)

Sơn nguyên.

c)

Đồng bằng.

d)

Đồi núi.

23.

Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là:

a)

Tây Bắc- Đông Nam và vòng cung.

b)

Tây bắc - đông nam và tây - đông

c)

Vòng cung và tây - đông

d)

Tây - đông và bắc – nam

24.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo

a)

Địa hình cacxtơ

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình đê sông, đê biển

d)

Địa hình cao nguyên

25.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 7 hoặc bản đồ địa hình, cho biết dãy núi  nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam ở nước ta là:

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Pu Đen Đinh

d)

Ngân Sơn.

26.

Tại sao giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi gặp nhiều khó khăn?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Động đất xảy ra.

c)

Khan hiếm nước vào mùa khô.

d)

Thiên tai dễ xảy ra.

27.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào:

a)

Phú Yên

b)

Bình Định

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận

28.

Khoáng sản là tài nguyên:

a)

là tài nguyên vô tận

b)

là tài nguyên có thể tái tạo được.

c)

là tài nguyên không thể phục hồi

d)

là tài nguyên không cần sử dụng hợp lý.

29.

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

30.

Chế độ nhiệt trên biển Đông

a)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

31.

Thiên tai thường gặp ở vùng biển nước ta

a)

lũ lụt

b)

hạn hán

c)

bão nhiệt đới

d)

núi lửa

32.

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

300 nghìn km2

b)

500 nghìn km2

c)

1 triệu km2

d)

2 triệu km2

33.

Nơi hẹp nhất theo chiều tây - đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

34.

Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam:

a)

Vàng, kim cương, dầu mỏ.

b)

Dầu khí, than, sắt, uranium.

c)

Than, dầu khí, apatit, đá vôi.

d)

Đất hiếm, sắt, than, đồng.

35.

Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km

a)

3260 km

b)

3261 km

c)

2361 km

d)

2363 km

36.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào:

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

37.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ

a)

150 vĩ tuyến

b)

160 vĩ tuyến

c)

170 vĩ tuyến

d)

180 vĩ tuyến

38.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành.

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

39.

Đâu không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của các nước Đông Nam Á ?

a)

Lương thực, thực phẩm.

b)

Hàng tiêu dùng

( dệt may, gia dày…)

c)

 Hàng điện tử.

d)

Máy móc, thiết bị sản xuất hiện đại.

40.

Các nước Đông Nam Á đang tiến hành công nghiệp hóa bằng cách:

a)

Phát triển các ngành công nghiệp hiện đại như: hàng không vũ trụ, nguyên tử,…

b)

Phát triển công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện, máy tính điện tử, người máy công nghiệp.

c)

Phát triển thiên các ngành công nghiệp nặng: Luyện kim, cơ khí,…

d)

Phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng hóa phục vụ thị trường trong nước và xuất khẩu.