wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MIT 37381 T3/2022

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A được Manulife chi trả là:
a)
A. 770 Triệu đồng
b)
B. 600 Triệu đồng
c)
C. 660 Triệu đồng
d)
D. 550 Triệu đồng
2.
2. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
3.
3. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe).
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
4.
4. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ là:
a)
A. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm hợp đồng thứ hai, 7% các năm hợp đồng tiếp theo
b)
B. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm hợp đồng thứ hai, 7% các năm hợp đồng tiếp theo
c)
C. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm hợp đồng thứ hai, 5% các năm hợp đồng tiếp theo
d)
D. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm hợp đồng thứ hai, 5% các năm hợp đồng tiếp theo
5.
5. Đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo:
a)
A. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ.
6.
6. Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ:
a)
A. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng
c)
C. Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
d)
D. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
7.
7. Anh C 31 tuổi tham gia hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm 01 tỷ đồng. Trong trường hợp anh C được chẩn đoán mắc bệnh nằm trong danh mục bệnh Ung Thư Chi Phí Lớn và được Manulife đồng ý chi trả, số tiền mà anh C nhận được từ quyền lợi Ung Thư Chi Phí Lớn sẽ là:
a)
A. 300 triệu đồng
b)
B. 500 triệu đồng
c)
C. 400 triệu đồng
d)
D. 200 triệu đồng
8.
8. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
a)
A. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
d)
D. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
9.
9. Đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện tất cả các công việc liên quan đến nghiệp vụ bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
c)
C. Người đại diện cho khách hàng.
d)
D. A, B, C đúng.
10.
10. Người thụ hưởng là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
11.
11. Chọn phương án sai về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi hỗ trợ đại lý.
b)
B. Chi khuyến mại.
c)
C. Chi khen thưởng.
d)
D. Chi tuyển dụng đại lý.
12.
12. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm.
b)
B. Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước.
c)
C. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
d)
D. B, C đúng.
13.
13. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
14.
14. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A được Manulife chi trả là:
a)
A. 600 Triệu đồng
b)
B. 660 Triệu đồng
c)
C. 770 Triệu đồng
d)
D. 550 Triệu đồng
15.
15. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, Quyền lợi bảo hiểm Trợ Cấp Thu Nhập hàng tháng bằng 1,5% (một phẩy năm phần trăm) Số Tiền Bảo Hiểm được chi trả khi nào?
a)
A. Vào mỗi Ngày Kỷ Niệm Hàng Tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm.
b)
B. Vào kỳ đến hạn đóng phí theo tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm
c)
C. Vào kỳ đến hạn đóng phí theo tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Cuối
d)
D. Vào mỗi Ngày Kỷ Niệm Hàng Tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Cuối,
16.
16. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Bồi thường quyền lợi tử vong cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Trả cho Bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan
d)
D. B hoặc C
17.
17. Theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ phải có những nội dung nào sau đây:
a)
A. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
b)
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm
c)
C. Phạm vi bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B và C đúng
18.
18. Phát biểu nào sau đây là đúng về việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung:
a)
A. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo và thỏa thuận với bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 20 ngày trước thời điểm chính thức thay đổi.
b)
B. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo và thỏa thuận với bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 15 ngày trước thời điểm chính thức thay đổi.
c)
C. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng mà không cần phải thông báo cho khách hàng.
d)
D. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo và thỏa thuận với bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 3 tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
19.
19. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm của Sản phẩm Bảo Hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Manulife thanh toán 60% STBH, tối đa không quá 600 triệu đồng; QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm sẽ chấm dứt sau khi được chi trả hoặc khi QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối được chi trả.
b)
B. Nếu NĐBH có nhiều hơn một hợp đồng Ung Thư 360, tổng số tiền chi trả không vượt quá 600 triệu đồng.
c)
C. Nếu có từ 02 bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm được chẩn đoán cùng một ngày/lần thăm khám, Manulife chỉ chi trả một bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm.
d)
D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng
20.
20. Khi tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, quyền lợi tử vong khách hàng nhận được là:
a)
A. 300% số tiền bảo hiểm trừ đi quyền lợi ung thư đã chi trả
b)
B. 100% Số tiền bảo hiểm
c)
C. 150% số tiền bảo hiểm trừ đi quyền lợi ung thư đã chi trả
d)
D. 200% số tiền bảo hiểm trừ đi quyền lợi ung thư đã chi trả
21.
21. Theo điều khoản của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, Người Được Bảo Hiểm sẽ được chi trả quyền lợi Phẫu Thuật Phục Hồi nếu:
a)
A. Người Được Bảo Hiểm phải phẫu thuật để tái tạo hình dạng hoặc chức năng của các cấu trúc của cơ thể bị khiếm khuyết, mất đi, hư tổn hay biến dạng do việc phẫu thuật điều trị Ung Thư Giai Đoạn Sớm/Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
b)
B. Phẫu thuật phục hồi được thực hiện bởi bác sĩ phẫu thuật
c)
C. Cả hai đáp án A và B
22.
22. Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm xã hội.
b)
B. Bảo hiểm tiền gửi.
c)
C. Bảo hiểm y tế.
d)
D. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
23.
23. Tại năm hợp đồng thứ 10, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 150% số tiền bảo hiểm, trong đó 50% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
b)
B. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
c)
C. 140% số tiền bảo hiểm, trong đó 40% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
24.
24. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trước thời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào.
d)
D. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợp đồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí.
25.
25. Khoản chi nào dưới đây không phải là chi quản lý đại lý:
a)
A. Chi công tác phí cho cán bộ doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý bảo hiểm
c)
C. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ
d)
D. Chi tuyển dụng đại lý
26.
26. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thoả thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B. Tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình độ do cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm tổ chức.
c)
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
d)
D. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
27.
27. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thoả thuận
c)
C. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
28.
28. Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
b)
B. Thu phí bảo hiểm.
c)
C. Hỗ trợ giảm phí bảo hiểm hoặc khuyến mại khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
29.
29. Trong trường hợp Doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
b)
B. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
d)
D. B,C đúng
30.
30. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bên thứ ba.
d)
D. Tùy từng trường hợp.
31.
31. Theo quy định của Pháp luật, đáp án nào đúng khi nói về việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm cho bất kỳ người nào
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm không được chuyển nhượng
32.
32. Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm là:
a)
A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
33.
33. Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng:
a)
A. 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
b)
B. 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
c)
C. 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
d)
D. 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
34.

34. Đáp án nào đúng khi điền lần lượt vào chỗ ______ trong câu dưới đây:

Đại lý bảo hiểm là _____ được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo qui định của _____.

a)
A. Tổ chức/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
b)
B. Cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
c)
C. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
d)
D. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm.
35.
35. Ngày 1/1/2019, khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360. Đến 31/5/2020, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối, thuộc danh mục ung thư chi phí lớn. Ngày 9/6/2020, khách hàng A tử vong. Các quyền lợi mà khách hàng A nhận được là:
a)
A. 105% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con + quyền lợi tử vong
b)
B. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con + quyền lợi tử vong
c)
C. 160% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con + quyền lợi tử vong
d)
D. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi miễn phí dành cho con+ quyền lợi tử vong
36.
36. Khi NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối, để được hưởng quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH, con của NĐBH cần thỏa mãn các điều kiện nào sau đây:
a)
A. Là con ruột hoặc con nuôi hợp pháp, không quá 20 tuổi (tính theo tuổi bảo hiểm) tại thời điểm NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
b)
B. Nếu là con nuôi, thủ tục nhận con nuôi phải được hoàn tất 90 ngày trước khi NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. Con của Người Được Bảo Hiểm chưa được chẩn đoán là mắc bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối tại thời điểm phát hành quyền lợi.
d)
D. Cả ba điều kiện A,B,C
37.
37. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Anh, chị, em ruột của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bất kỳ người nào.
d)
D. A và B
38.
38. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, C đúng
39.
39. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 800 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 300 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 600 tỷ đồng Việt Nam
40.
40. Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Cả B và C