wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 45p Hóa 11A1.2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12C_5H_{12}  là

a)

3 đồng phân

b)

2 đồng phân

c)

5 đồng phân

d)

4 đồng phân

2.

Hợp chất hữu cơ X có tên gọi theo danh pháp quốc tế (danh pháp IUPAC) là:

2-Clo-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2CH_3CH_2CH\left(Cl\right)CH\left(CH_3\right)_2  

b)

CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3CH_3CH\left(Cl\right)CH\left(CH_3\right)CH_2CH_3  

c)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH2C

d)

CH3CH(Cl)CH2CH(CH3)CH

3.

Sản phẩm của phản ứng thế clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2- đimetyl propan là : (1)CH3C(CH3)2CH2Cl; (2)CH3C(CH2Cl)2CH3 ; (3)CH2ClC(CH3)3

a)

(1);(2)

b)

(2);(3)

c)

(2)

d)

(1) và (3)

4.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

a)

2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1)

b)

propen và but-2-en (hoặc buten-2)

c)

eten và but-2-en (hoặc buten-2)

d)

eten và but-1-en (hoặc buten-1).

5.

Sản phẩm chính của phản ứng cộng H2O (H+) vào propen là :

a)

CH3- CH2- CH2- OH

b)

HO-CH2-CH(OH)-CH3

c)

CH3-CH(OH)-CH3

d)

HO-CH2-CH2-CH2-OH

6.

Để nhận biết 3 khí trong 3 lọ mất nhãn : C2H6, C2H4, C2H2, người ta dùng các hoá chất nào ?

a)

Dung dịch Br2

b)

dung dịch AgNO3/NH3 và Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH 3

d)

dung dịch HCl, Br2

7.

Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H8. CTCT của X là:

a)

CH2=CH=CH2─CH3

b)

CH3 ─ CH=CH─CH3.

c)

CH2=CH─CH3.

d)

CH3 ─ CH2 ─ CH2 ─ CH3.

8.

Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:

a)

CH2=CH-CH2-CH

b)

CH2=CH-CH

c)

CH2=C(CH3)2

d)

CH3-CH=CH-CH3

9.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

C4H6 và C5H10

b)

C4H4 và C5H8.

c)

C4H6 và C5H8.

d)

C4H8 và C5H10

10.

Dùng dung dịch brom có thể nhận biết được cặp chất nào sau đây?

a)

Metan và etan.

b)

Toluen và stiren

c)

etilen và propilen

d)

etilen và stiren.

11.

Chất CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH = CH – CH3 có tên là gì?

a)

2.3-đimetyl hept-5-en

b)

5.6-đimetyl hept-2-en

c)

5.6-đimetyl hept-5-en

d)

5.6-đimetyl hept-1-en

12.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O -> A. A là chất nào dưới đây

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

13.

Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 -> A -> B -> C -> Cao su buna. Công thức phân tử của B là

a)

C4H6

b)

C2H5OH.

c)

C4H4

d)

C4H10

14.

Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

a)

Ag2C2.

b)

CH4.

c)

Al4C3

d)

CaC2

15.

Tính chất nào sau đây không phải của benzen

a)

Tác dụng với brom(bột Fe)

b)

Tác dụng với Cl2

c)

Tác dụng với HNO3/H2SO4

d)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

16.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 -> X -> Y -> PVC. Trong đó, X và Y lần lượt là

a)

C2H6, CH2=CHCl

b)

C3H4, CH3CH=CHCl

c)

C2H2, CH2=CHCl

d)

C2H4, CH2CHCl

17.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước?

a)

Propin, propan, axetilen

b)

But-2-in, butan, stiren

c)

Propin, etan, toluen

d)

Propilen, but-2-in, stiren

18.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là

a)

Brom(dd)

b)

Br2(Fe)

c)

KMnO4(dd)

d)

Br2(dd) hoặc KMnO4(dd)

19.

Cho dãy các chất sau: buta-1,3-dien, propen, but-2-en, pent-2-en. Số chất có đồng phân hình học

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

20.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3COOH ------NaOH------> A ---NaOH, CaO------> B, sản phẩm B là chất nào sau đây?

a)

CH3-CH3

b)

CH3-CH2-OH

c)

CH2=CH2

d)

CH4

21.

Trong phân tử hợp chất 2,2,3_trimetylpentan, số nguyên tử cacbon bậc I, II, III, IV tương ứng là

a)

5,1,1,1

b)

4,2,1 và 1

c)

1,1,2 và 4

d)

1,1,1 và 5

22.

Đốt cháy hoàn toàn A gam hỗn hợp 4 Hidrocacbon C2H6, C3H6, C4H6, C5H12 thu được 22g CO2 và 18g H2O. Giá trị của a là

a)

7g

b)

8g

c)

9g

d)

10g

23.

Đốt cháy hoàn toàn 0.15 mol hỗn hợp 3 Ankan thu được 9,45g H2O. Dẫn hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

a)

30.7

b)

35.2

c)

31.7

d)

37.5

24.

Đố cháy hoàn toàn V lít (dkc) hỗn hợp 2 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp, thu được 2,24 lít CO2(dkc) và 2,52g H2O. Giá trị của V là:

a)

0,112

b)

0.224

c)

0.672

d)

0.896

25.

Ankan X có CTPT là C5H12 khi tác dụng với Clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Tên của X là

a)

Pentan

b)

Isopentan

c)

Neopentan

d)

2,2 - dimetylpropan

26.

Trong phòng thí nghiệm điều chế Metan bằng cách nào sau đây

a)

Nung natrixetat với vôi tôi xút

b)

Cracking Butan

c)

Thủy phân nhóm Cacbua trong môi trường kiềm dư

d)

Từ cacbon và hidro

27.

Axetilen được điều chế bằng cách nào sau đây

a)

Cho Nhôm Cacbua tác dụng với nước

b)

Cho Canxicacbua tác dụng với nước

c)

Đun nóng CH3COONa với vôi tôi xút

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

28.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm đi qua một ống đựng P2O5 dư và 2 ống đựng KOH rắn dư thấy khối lượng ống 1 tăng 4,14g; ống 2 tăng 6.16g. Số mol ankan trong hỗn hợp

a)

0.06

b)

0.09

c)

0.18

d)

0.03

29.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 3 anken thu được 4,4g CO2. Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình sẽ tăng thêm là

a)

4.8

b)

5.2

c)

2.6

d)

6.2

30.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C2H6 và C3H6 thu được 0.4 mol CO2 và 0.5 mol H2O. Khối lượng C2H6 trong hỗn hợp ban đầu là

a)

0.3

b)

4.4

c)

6/4

d)

3

31.

Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10. Số đồng phân thơm là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

32.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của anken.

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

33.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

34.

Trong các anken sau, anken nào có đồng phân hình học

a)

CH3CH2CH=CH2

b)

CH3C(CH3 )=CHCH3C

c)

CH3C(C2H5 )=CHCH3

d)

CH3CH=CH

35.

Hiđrocacbon thơm X có CTCT:

Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là

a)

1,5 - đimetylbenzen.

b)

1,4 - đimetylbenzen

c)

1,2 - đimetylbenzen.

d)

1,3 - đimetylbenzen

36.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C2H4, C2H2, C6H6 thu được 5,824 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Giá trị của m là

a)

2,700

b)

3,124

c)

3,420

d)

1,890

37.

Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76%. Công thức phân tử ankan X là

a)

C3H8.

b)

C4H10.

c)

. C5H12

d)

C2H6.

38.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau . Vậy X có tên theo danh pháp thay thế là

a)

4-metylpent-3-in

b)

2-metylpent-4-in

c)

2-metylpent-3-in.

d)

4-metylpent-2-in.

39.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:

a)

etan.

b)

butan

c)

propan.

d)

metan.

40.

Hoá chất dùng để phân biệt etan, axetilen và etilen là:

a)

quỳ tím.

b)

AgNO3/NH3 và dung dịch Br2

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch KMnO4.

41.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4 , C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O. Vậy m có giá trị là:

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

42.

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. CTPT A là ?

a)

C3H8

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C5H12

43.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?

a)

Crackinh butan

b)

Ancol etylic tác dung với H2SO4 đậm đặc ở 1700C

c)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút

d)

Từ phản ứng của canxicacbua với nước

44.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 → X + NH4NO3 .Vậy X có công thức cấu tạo là

a)

AgCH2CAg≡CAg

b)

AgCH2-C≡CAg.

c)

CH3-C≡CAg.

d)

CH3-CAg≡CAg.

45.

Chất không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:

a)

but-1-in

b)

etin

c)

propin

d)

but-2-in

46.

Trùng hợp buta – 1,3 – đien tạo ra cao su buna có cấu tạo là ?

a)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n.

c)

(-C2H-CH-CH-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

47.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no:

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng tách

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ưng oxi hóa

48.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là :

a)

Dung dịch Na2CO3 dư.

b)

Dung dịch brom dư.

c)

Dung dịch NaOH dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng dư

49.

Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankin :

a)

CnH2n (n >= 2)

b)

CnH2n -2 (n >= 3)

c)

CnH2n + 2 (n >= 1)

d)

CnH2n - 2 (n >= 2)

50.

Dãy gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan là:

a)

CH4 , C2H6 , C4H10, C5H12

b)

C2H2 , C3H4 , C4H6 , C5H8

c)

C2H6 , C3H8 , C5H10, C6H12

d)

CH4 , C2H2 , C3H4 , C4H10

51.

Anken có đồng phân hình học là:

a)

pent-2-en

b)

pent-1-en

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-2-en

52.

Cho 6,72 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 5,6 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,1 và 0,05.

b)

0,1 và 0,2

c)

0,05 và 0,1.

d)

0,12 và 0,03.

53.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

d)

CH3-CH2-CHBr-CH3

54.

Cho 3 chất sau: C3H8, C4H10, CH4. Thứ tự các chất theo chiều tăng to sôi là:

a)

C4H10 < C3H8 < CH4

b)

CH4 < C4H10 < C3H8

c)

C4H10 < CH4 < C3H8

d)

CH4 < C3H8 < C4H10

55.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :

a)

K2CO3, H2O, MnO2.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

56.

Sục khí axetilen vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 trong NH3. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng

c)

Xuất hiện kết tủa màu hồng

d)

Không có hiện tượng gì

57.

Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

58.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

C4H6 và C5H8 .

b)

C4H8 và C5H10.

c)

C4H4 và C5H8 .

d)

C4H6 và C5H10.

59.

Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của A là:

a)

C7H8.

b)

C10H14.

c)

C9H12.

d)

C8H10.

60.

Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl phản ứng thế vào vòng sẽ…(1)…và ưu tiên xảy ra ở vị trí …(2)…. Từ thích hợp còn thiếu ở câu trên là:

a)

(1): khó khăn hơn, (2): meta.

b)

(1): dễ dàng hơn, (2): ortho và para.

c)

(1): khó khăn hơn, (2): ortho và para.

d)

(1): dễ dàng hơn, (2): meta.

61.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

62.

Cho các công thức :

Cấu tạo nào là của benzen ?

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

63.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 (n >= 6)

b)

CnH2n-2 (n >= 3)

c)

CnH2n-2 (n >= 2)

d)

CnH2n-6 (n >= 6)

64.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen ?

a)

C8H10

b)

C6H8.

c)

C7H10.

d)

C9H12

65.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1)

-

p-CH3C6H4C2H5 (2)

-

C6H5C2H3 (3)

-

o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là

a)

(1); (2) và (3).

b)

(2); (3) và (4).

c)

(1); (3) và (4).

d)

(1); (2) và (4).

66.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen.

d)

1,5-đimetylbenzen.

67.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

a)

vòng benzen.

b)

gốc ankyl và vòng benzen.

c)

gốc ankyl và 1 benzen.

d)

gốc ankyl và 1 vòng benzen.

68.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.

b)

vinyl và alyl.

c)

alyl và Vinyl.

d)

benzyl và phenyl.

69.

Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy A là:

a)

1,2,3-trimetyl benzen.

b)

n-propyl benzen.

c)

. iso-propyl benzen.

d)

1,3,5-trimetyl benzen.

70.

C7H8 có số đồng phân thơm là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

71.

A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:

a)

C3H4.

b)

C6H8.

c)

C9H12.

d)

C12H16.

72.

Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:

a)

Gây hại cho sức khỏe.

b)

Không gây hại cho sức khỏe.

c)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe

d)

Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

73.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen + Cl2 (as).

b)

Benzen + H2 (Ni, p, to ).

c)

Benzen + Br2 (dd).

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

74.

1 mol Toluen + 1 mol Cl2 ⎯⎯→as A . A là:

a)

C6H5CH2Cl.

b)

p-ClC6H4CH3.

c)

o-ClC6H4CH3.

d)

B và C đều đúng

75.

Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ), nóng ta thấy:

a)

Không có phản ứng xảy ra.

b)

Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

c)

Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

d)

Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho.

76.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p- . Vậy - X là những nhóm thế nào ?

a)

-CnH2n+1, -OH, -NH2.

b)

-OCH3, -NH2, -NO2

c)

-CH3, -NH2, -COOH.

d)

-NO2, -COOH, -SO3H.

77.

1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ 2 4 o H SO d ⎯⎯⎯→ t B + H2O. B là:

a)

m-đinitrobenzen.

b)

o-đinitrobenzen.

c)

p-đinitrobenzen.

d)

B và C đều đúng.

78.

C2H2 → A → B → m-bromnitrobenzen. A và B lần lượt là:

a)

benzen ; nitrobenzen.

b)

benzen,brombenzen.

c)

nitrobenzen ; benzen.

d)

nitrobenzen; brombenzen

79.

Benzen → A → o-brom-nitrobenzen. Công thức của A là:

a)

nitrobenzen.

b)

brombenzen.

c)

aminobenzen.

d)

o-đibrombenzen.

80.

Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

a)

dd Br2.

b)

không khí H2 ,Ni,t

c)

dd KMnO4.

d)

dd NaOH.

81.

Ứng dụng nào benzen không có:

a)

Làm dung môi.

b)

Tổng hợp monome.

c)

Làm thuốc nổ.

d)

Dùng trực tiếp làm dược phẩm.

82.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a)

benzen.

b)

metyl benzen.

c)

vinyl benzen.

d)

p-xilen.

83.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Brom (dd).

b)

Br2 (Fe).

c)

KMnO4 (dd).

d)

Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).