wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LƯƠNG THỰC THỰC PHẦM KHTN 6

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

2.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

3.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

4.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

5.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

7.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

8.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

9.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

tránh đông cứng rau, quả.

c)

tránh lạnh trực tiếp.

d)

tránh mất nước.

10.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao,

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

11.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

12.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

13.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

14.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

15.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo gồm?

a)

Rán

b)

Muối chua

c)

Luộc

d)

Hấp

16.

Câu 2. Thực phẩm là:

a)

Gạo

b)

Ngô

c)

Khoai

d)

Sữa

17.

Câu 3. Chất cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể là:

a)

Tinh bột, đường

b)

Chất béo, đường

c)

Chất đạm, vitamin

d)

Khoáng, tinh bột

18.

Câu 4. Để nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống các loại bệnh tật, ta nên bổ sung nhiều:

a)

Đạm

b)

Tinh bột

c)

Vitamin và khoáng

d)

Chất béo

19.

Câu 5. Khi cơ thể thiếu vitamin.....sẽ gây khô mắt, có thể dẫn đến mù lòa:

a)

vitamin A

b)

vitamin B

c)

vitamin C

d)

vitamin E

20.

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng nhất: Lương thực - thực phẩm có thể ở dạng:

a)

Tươi sống

b)

Chế biến

c)

Tươi sống hoặc chế biến

d)

khác

21.

Câu 7. Có mấy nhóm chất dinh dưỡng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 8. Thực phẩm nào sau đây giàu chất béo:

a)

Thịt

b)

c)

Đậu phộng

d)

Trái bơ

23.

Câu 9. Chất béo tốt có trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Hạt óc chó

b)

Mỡ động vật

c)

Xúc xích chiên

d)

Phomat

24.

Câu 10. Kí hiệu nào cho biết hạn sử dụng của sản phẩm:

a)

NXS

b)

MFG

c)

EXP

d)

US

25.

Trong gạo có chứa nhiều:

a)

Chất béo.

b)

Chất đạm.

c)

Tinh bột.

d)

Vitamin C.

26.

Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh?

a)

1-2 tuần

b)

2-4 tuần

c)

24h

d)

3-5 ngày

27.

Bệnh bướu cổ là thiếu khoáng chất nào?

a)

iodine (iot)

b)

calcium (Canxi)

c)

zinc (kẽm)

d)

phosphorus (photpho)

28.

Vitamin nào không tan được trong chất béo?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B

29.

Cho các từ/cụm từ: lương thực, thực phẩm, bảo quản, tươi sống, chế biến. Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ ........ để hoàn thành các phát biểu sau:

Gạo, ngô, khoai, sắn là các loại......... chính ở Việt Nam



(a)  

30.

Thực phẩm giàu vitamin A là

a)

gạo   

b)

dầu oliu 

c)

thịt   

d)

cà rốt

31.

Chất béo có chức năng dinh dưỡng nào ?

a)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Giúp cho sự phát triển của xương

c)

Giúp chuyển hóa một số loại vitamin

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Đâu là những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

33.

Chất nào đóng vai trò là nguồn nguyên liệu chính xây dựng nên các cấu trúc của cơ thể như tế bào, enzyme, kháng thể, mô, cơ quan, ...

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

e)

Khoáng chất

34.

Triệu chứng của bệnh béo phì là gì?

a)

Cơ thể nặng nề, béo, khó vận động

b)

Cơ thể to cao

c)

Cơ thể hơi mập

d)

Cơ thể khó vận động

35.

Bánh ngọt chứa nhiều tinh bột nhưng vì sao không nên ăn thường xuyên?

a)

Vì quá nhiều đường.

b)

Vì ăn không no.

c)

Vì không phải ai cũng thích ăn.

d)

Vì đắt tiền.

36.

Cách bảo quản thức ăn trong hình bên là:

a)

ướp lạnh, đông lạnh

b)

ướp ngọt (ngào đường)

c)

ướp mặn (muối chua)

d)

phơi khô

e)

đóng hộp

37.

Cách bảo quản thức ăn trong hình bên là:

a)

ướp lạnh, đông lạnh

b)

ướp ngọt (ngào đường)

c)

ướp mặn (muối chua)

d)

phơi khô

e)

đóng hộp

38.

Cách bảo quản thức ăn trong hình bên là:

a)

ướp lạnh, đông lạnh

b)

ướp ngọt (ngào đường)

c)

ướp mặn (muối chua)

d)

phơi khô

e)

đóng hộp

39.

Cách bảo quản thức ăn trong hình bên là:

a)

ướp lạnh, đông lạnh

b)

ướp ngọt (ngào đường)

c)

ướp mặn (muối chua)

d)

phơi khô

e)

đóng hộp

40.

Cách bảo quản thức ăn trong hình bên là:

a)

ướp lạnh, đông lạnh

b)

ướp ngọt (ngào đường)

c)

ướp mặn (muối chua)

d)

phơi khô

e)

đóng hộp

41.

Vì sao cần bảo quản thức ăn?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Bảo quản thức ăn ngăn các vi sinh vật xâm nhập.

b)

Bảo quản thức ăn giúp thức ăn tươi ngon lâu hơn.

c)

Bảo quản thức ăn tạo môi trường thích hợp cho vi sinh vật phát triển, dễ bị hư hỏng.

42.

Những thực phẩm nào dưới đây em KHÔNG CHỌN ĂN?

( chọn nhiều đáp án )

a)

Thức ăn bị mốc xanh.

b)

Thức ăn quá hạn sử dụng.

c)

Thức ăn đã thay đổi vị như bị chua, bị hôi.

d)

Thức ăn còn tươi, hương vị tự nhiên.

43.

Em nên chọn ăn những loại thực phẩm như thế nào để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm?

a)

Thức ăn được nấu chín.

b)

Thức ăn chứa nhiều dinh dưỡng.

c)

Thức ăn tươi xanh.

d)

Tất cả những loại thực phẩm trên.

44.

Các phát biểu nào sau đây là đúng.

(chọn nhiều đáp án )

a)

Ưu tiên sử dụng trái cây, rau xanh theo mùa.

b)

Chỉ ăn nhiều loại rau mình thích

c)

Luôn sử dụng rau xanh trong mọi bữa ăn.

d)

Muốn ăn gì phải tìm bằng được để ăn

45.

Việc làm nào sau đây đúng để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm?

a)

Dùng chung 1 cái thớt để cắt thịt,cá và rau củ quả.

b)

Rửa sạch rau củ quả trước khi chế biến.

c)

Để tay dơ khi chế biến món ăn.

d)

Ăn xong để chén bát đũa qua đêm, sáng mai mới rửa.

46.

Chọn các câu trả lời đúng

Thực phẩm sạch và an toàn :

a)

Là thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng

b)

Được nuôi trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh

c)

nhiễm khuẩn, hóa chất

d)

Không gây ngộ độc cho con người

47.

Nên ăn phối hợp nhiều loại rau, quả để:

a)

Có đủ loại vi-ta-min, chất khoáng cần thiết cho cơ thể

b)

Có nhiều tế bào mới

c)

Có nhiều năng lượng

d)

Có nhiều chất đạm