wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG ĐỀ MINH HOẠ 05

Total questions: 66

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
accommodation
a)
chỗ ở, nơi cư ngụ
b)
truyền phát (tín hiệu)
c)
bài thuyết giáo
d)
tự dựa vào chính mình, tự quyết
2.
acknowledge
a)
thừa nhận, công nhận
b)
ngớ ngẩn; không sáng suốt, không khôn khéo
c)
làm cho ổn định, không thể thay đổi
d)
đáng tin cậy
3.
bloom
a)
nở hoa, tạo ra hoa
b)
chỗ ở, nơi cư ngụ
c)
nhồi, nhét
d)
bài thuyết giáo
4.
boost
a)
sự thúc đẩy
b)
thừa nhận, công nhận
c)
truyền phát (tín hiệu)
d)
làm cho ổn định, không thể thay đổi
5.
citizen
a)
công dân thuộc về một quốc gia cụ thể
b)
nở hoa, tạo ra hoa
c)
ngớ ngẩn; không sáng suốt, không khôn khéo
d)
nhồi, nhét
6.
dweller
a)
cư dân/động vật (cư ngụ ở một nơi cụ thể được đề cập ngay trước nó, luôn đi theo danh từ ghép)
b)
sự thúc đẩy
c)
chỗ ở, nơi cư ngụ
d)
truyền phát (tín hiệu)
7.
inhabitant
a)
người/động vật sống ở một nơi cụ thể
b)
công dân thuộc về một quốc gia cụ thể
c)
thừa nhận, công nhận
d)
ngớ ngẩn; không sáng suốt, không khôn khéo
8.
resident
a)
cư dân, người có nhà của họ ở nơi nào đó (được đề cập trong ngữ cảnh)
b)
cư dân/động vật (cư ngụ ở một nơi cụ thể được đề cập ngay trước nó, luôn đi theo danh từ ghép)
c)
nở hoa, tạo ra hoa
d)
chỗ ở, nơi cư ngụ
9.
campaign
a)
chiến dịch
b)
người/động vật sống ở một nơi cụ thể
c)
sự thúc đẩy
d)
thừa nhận, công nhận
10.
combat
a)
cuộc chiến/ chiến đấu, đấu tranh
b)
cư dân, người có nhà của họ ở nơi nào đó (được đề cập trong ngữ cảnh)
c)
công dân thuộc về một quốc gia cụ thể
d)
nở hoa, tạo ra hoa
11.
complement
a)
bổ sung, thêm vào
b)
chiến dịch
c)
cư dân/động vật (cư ngụ ở một nơi cụ thể được đề cập ngay trước nó, luôn đi theo danh từ ghép)
d)
sự thúc đẩy
12.
comprehensive
a)
toàn diện, hoàn toàn
b)
cuộc chiến/ chiến đấu, đấu tranh
c)
người/động vật sống ở một nơi cụ thể
d)
công dân thuộc về một quốc gia cụ thể
13.
conquest
a)
cuộc chinh phục; sự thống trị, xâm chiếm
b)
bổ sung, thêm vào
c)
cư dân, người có nhà của họ ở nơi nào đó (được đề cập trong ngữ cảnh)
d)
cư dân/động vật (cư ngụ ở một nơi cụ thể được đề cập ngay trước nó, luôn đi theo danh từ ghép)
14.
Contagious = infectious
a)
(bệnh tật) lây nhiễm, truyền nhiễm
b)
toàn diện, hoàn toàn
c)
chiến dịch
d)
người/động vật sống ở một nơi cụ thể
15.
decisive
a)
quyết đoán/ quan trọng, mang tính quyết định
b)
cuộc chinh phục; sự thống trị, xâm chiếm
c)
cuộc chiến/ chiến đấu, đấu tranh
d)
cư dân, người có nhà của họ ở nơi nào đó (được đề cập trong ngữ cảnh)
16.
dialogue
a)
đoạn hội thoại
b)
(bệnh tật) lây nhiễm, truyền nhiễm
c)
bổ sung, thêm vào
d)
chiến dịch
17.
disability
a)
tình trạng tàn tật
b)
quyết đoán/ quan trọng, mang tính quyết định
c)
toàn diện, hoàn toàn
d)
cuộc chiến/ chiến đấu, đấu tranh
18.
fatal
a)
gây chết người
b)
đoạn hội thoại
c)
cuộc chinh phục; sự thống trị, xâm chiếm
d)
bổ sung, thêm vào
19.
fatality
a)
sự chết, cái chết
b)
tình trạng tàn tật
c)
(bệnh tật) lây nhiễm, truyền nhiễm
d)
toàn diện, hoàn toàn
20.
mortality
a)
sự chết, sự tử vong
b)
gây chết người
c)
quyết đoán/ quan trọng, mang tính quyết định
d)
cuộc chinh phục; sự thống trị, xâm chiếm
21.
get over
a)
giải quyết, kiểm soát được; vượt qua
b)
sự chết, cái chết
c)
đoạn hội thoại
d)
(bệnh tật) lây nhiễm, truyền nhiễm
22.
Gouge = overcharge
a)
bắt ai trả quá nhiều tiền cho cái gì
b)
sự chết, sự tử vong
c)
tình trạng tàn tật
d)
quyết đoán/ quan trọng, mang tính quyết định
23.
hazardous
a)
nguy hiểm
b)
giải quyết, kiểm soát được; vượt qua
c)
gây chết người
d)
đoạn hội thoại
24.
incompetence
a)
thiếu khả năng, năng lực
b)
bắt ai trả quá nhiều tiền cho cái gì
c)
sự chết, cái chết
d)
tình trạng tàn tật
25.
incompetent
a)
không có năng lực, kĩ năng
b)
nguy hiểm
c)
sự chết, sự tử vong
d)
gây chết người
26.
luxurious
a)
rất thoải mái; xa xỉ, đắt đỏ
b)
thiếu khả năng, năng lực
c)
giải quyết, kiểm soát được; vượt qua
d)
sự chết, cái chết
27.
managerial
a)
liên quan đến công việc của một người quản lý
b)
không có năng lực, kĩ năng
c)
bắt ai trả quá nhiều tiền cho cái gì
d)
sự chết, sự tử vong
28.
migrate
a)
(chim, động vật) di cư theo mùa
b)
rất thoải mái; xa xỉ, đắt đỏ
c)
nguy hiểm
d)
giải quyết, kiểm soát được; vượt qua
29.
emigrate
a)
di cư khỏi quốc gia của mình (để đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác)
b)
liên quan đến công việc của một người quản lý
c)
thiếu khả năng, năng lực
d)
bắt ai trả quá nhiều tiền cho cái gì
30.
immigrate
a)
đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác
b)
(chim, động vật) di cư theo mùa
c)
không có năng lực, kĩ năng
d)
nguy hiểm
31.
motherhood
a)
chức năng làm mẹ; đạo làm mẹ
b)
di cư khỏi quốc gia của mình (để đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác)
c)
rất thoải mái; xa xỉ, đắt đỏ
d)
thiếu khả năng, năng lực
32.
fatherhood
a)
chức năng làm cha; đạo làm cha
b)
đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác
c)
liên quan đến công việc của một người quản lý
d)
không có năng lực, kĩ năng
33.
pastor
a)
mục sư
b)
chức năng l{m mẹ; đạo làm mẹ
c)
(chim, động vật) di cư theo mùa
d)
rất thoải mái; xa xỉ, đắt đỏ
34.
pregnant
a)
có bầu
b)
chức năng làm cha; đạo làm cha
c)
di cư khỏi quốc gia của mình (để đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác)
d)
liên quan đến công việc của một người quản lý
35.
prevention
a)
sự ngăn chặn, ngăn cản
b)
mục sư
c)
đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác
d)
(chim, động vật) di cư theo mùa
36.
prohibit
a)
cấm (bởi luật)
b)
có bầu
c)
chức năng làm mẹ; đạo làm mẹ
d)
di cư khỏi quốc gia của mình (để đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác)
37.
push back sth
a)
đẩy lùi; lùi lại lịch, làm cho xảy ra muộn hơn so với kế hoạch ban đầu
b)
sự ngăn chặn, ngăn cản
c)
chức năng làm cha; đạo làm cha
d)
đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác
38.
reaction
a)
phản ứng
b)
cấm (bởi luật)
c)
mục sư
d)
chức năng làm mẹ; đạo làm mẹ
39.
relaxation
a)
sự thư giãn, nghỉ ngơi
b)
đẩy lùi; lùi lại lịch, làm cho xảy ra muộn hơn so với kế hoạch ban đầu
c)
có bầu
d)
chức năng làm cha; đạo làm cha
40.
secure
a)
bảo vệ khỏi nguy hại; an toàn, chắc chắn
b)
phản ứng
c)
sự ngăn chặn, ngăn cản
d)
mục sư
41.
security
a)
sự bảo vệ, an ninh
b)
sự thư giãn, nghỉ ngơi
c)
cấm (bởi luật)
d)
có bầu
42.
securely
a)
một cách an toàn
b)
bảo vệ khỏi nguy hại; an toàn, chắc chắn
c)
đẩy lùi; lùi lại lịch, làm cho xảy ra muộn hơn so với kế hoạch ban đầu
d)
sự ngăn chặn, ngăn cản
43.
selfish
a)
ích kỷ, chỉ biết nghĩ cho riêng mình
b)
sự bảo vệ, an ninh
c)
phản ứng
d)
cấm (bởi luật)
44.
self-reliant
a)
tự dựa vào chính mình, tự quyết
b)
một cách an toàn
c)
sự thư giãn, nghỉ ngơi
d)
đẩy lùi; lùi lại lịch, làm cho xảy ra muộn hơn so với kế hoạch ban đầu
45.
reliable
a)
đáng tin cậy
b)
ích kỷ, chỉ biết nghĩ cho riêng mình
c)
bảo vệ khỏi nguy hại; an toàn, chắc chắn
d)
phản ứng
46.
sermon
a)
bài thuyết giáo
b)
tự dựa vào chính mình, tự quyết
c)
sự bảo vệ, an ninh
d)
sự thư giãn, nghỉ ngơi
47.
stabilize
a)
làm cho ổn định, không thể thay đổi
b)
đáng tin cậy
c)
một cách an toàn
d)
bảo vệ khỏi nguy hại; an toàn, chắc chắn
48.
stuff
a)
nhồi, nhét
b)
bài thuyết giáo
c)
ích kỷ, chỉ biết nghĩ cho riêng mình
d)
sự bảo vệ, an ninh
49.
transmit
a)
truyền phát (tín hiệu)
b)
làm cho ổn định, không thể thay đổi
c)
tự dựa vào chính mình, tự quyết
d)
một cách an toàn
50.
unwise
a)
ngớ ngẩn; không sáng suốt, không khôn khéo
b)
nhồi, nhét
c)
đáng tin cậy
d)
ích kỷ, chỉ biết nghĩ cho riêng mình
51.
a shortage of
a)
sự thiếu hụt cái gì
b)
phá hỏng hoàn toàn kế hoạch của người khác, phá đám
c)
yêu cầu làm gì
d)
dọn chỗ cho cái gì; tạo không gian cho cái gì
52.
be banned from doing sth
a)
bị cấm đoán không được làm gì
b)
cảnh báo không làm gì
c)
hết thời gian
d)
phản đối điều gì/làm gì
53.
better late than ever
a)
muộn còn hơn không
b)
sự thiếu hụt cái gì
c)
phá hỏng hoàn toàn kế hoạch của người khác, phá đám
d)
yêu cầu làm gì
54.
dare to do sth
a)
dám làm gì
b)
bị cấm đoán không được làm gì
c)
cảnh báo không làm gì
d)
hết thời gian
55.
expose oneselves to sth
a)
phơi mình, đưa mình phải hứng lấy điều gì đó
b)
muộn còn hơn không
c)
sự thiếu hụt cái gì
d)
phá hỏng hoàn toàn kế hoạch của người khác, phá đám
56.
get through
a)
vượt qua, thành công trong kỳ thi,...
b)
dám làm gì
c)
bị cấm đoán không được làm gì
d)
cảnh báo không làm gì
57.
get over sth/sb
a)
hồi phục, bình phục sau khi ốm yếu,....
b)
phơi mình, đưa mình phải hứng lấy điều gì đó
c)
muộn còn hơn không
d)
sự thiếu hụt cái gì
58.
get by (on/in/with sth)
a)
xoay xở để sống hoặc làm gì đó
b)
vượt qua, thành công trong kỳ thi,...
c)
dám làm gì
d)
bị cấm đoán không được làm gì
59.
implement the measures to do sth
a)
thực hiện các biện pháp để làm gì
b)
hồi phục, bình phục sau khi ốm yếu,....
c)
phơi mình, đưa mình phải hứng lấy điều gì đó
d)
muộn còn hơn không
60.
in the fear of sth
a)
trong nỗi sợ hãi điều gì
b)
xoay xở để sống hoặc làm gì đó
c)
vượt qua, thành công trong kỳ thi,...
d)
dám làm gì
61.
make room for sth
a)
dọn chỗ cho cái gì; tạo không gian cho cái gì
b)
thực hiện các biện pháp để làm gì
c)
hồi phục, bình phục sau khi ốm yếu,....
d)
phơi mình, đưa mình phải hứng lấy điều gì đó
62.
object to sth/doing sth
a)
phản đối điều gì/làm gì
b)
trong nỗi sợ hãi điều gì
c)
xoay xở để sống hoặc làm gì đó
d)
vượt qua, thành công trong kỳ thi,...
63.
offer to do sth
a)
yêu cầu làm gì
b)
dọn chỗ cho cái gì; tạo không gian cho cái gì
c)
thực hiện các biện pháp để làm gì
d)
hồi phục, bình phục sau khi ốm yếu,....
64.
out of time
a)
hết thời gian
b)
phản đối điều gì/làm gì
c)
trong nỗi sợ hãi điều gì
d)
xoay xở để sống hoặc làm gì đó
65.
upset the apple cart
a)
phá hỏng hoàn toàn kế hoạch của người khác, phá đám
b)
yêu cầu làm gì
c)
dọn chỗ cho cái gì; tạo không gian cho cái gì
d)
thực hiện các biện pháp để làm gì
66.
warn against doing sth
a)
cảnh báo không làm gì
b)
hết thời gian
c)
phản đối điều gì/làm gì
d)
trong nỗi sợ hãi điều gì