Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử?

a)

CaO + CO2 → CaCO3

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

c)

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

2.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Sự oxi hóa là sự mất electron

b)

Sự khử là sự mất hay cho electron

c)

Chất oxi hóa là chất thu electron

d)

Chất khử là chất nhường electron

3.

Cho phản ứng:

SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4

Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

a)

là chất oxi hóa.

b)

là chất khử.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

4.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là:

a)

tạo ra chất kết tủa.

b)

tạo ra chất khí.

c)

có sự thay đổi màu sắc các chất.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

5.

 Cho phản ứng:  Fe +   HNO3 →  Fe(NO3)3 +  NO +   H2O

Tổng hệ số cân bằng tối giản của Fe và HNO3 trong phản ứng là

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

6.

Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO + H2OCu\ +\ HNO_3\rightarrow\ Cu\left(NO_3\right)_2\ +\ NO\ +\ H_2O  

a)

20

b)

50

c)

25

d)

55

7.

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là:

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

8.
Trong phương trình:
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
thì HCl đóng vai trò
 
a)
vừa là chất khử, vừa là môi trường.
b)
chất khử.
c)
môi trường.
d)
chất oxi hóa.
9.

Cho 0,15 mol halogen X2 tác dụng vừa đủ với nhôm thu được 13,35 gam AlX3. Nguyên tố halogen đó là

a)

clo

b)

brom

c)

iot

d)

flo

10.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất

a)

HCl; HClO.

b)

HCl; HClO2; Cl2.

c)

NaCl; NaClO.

d)

HCl; HClO; Cl2.

11.

Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.

12.

Clo có tính

a)

khử mạnh

b)

oxi hóa mạnh

c)

axit mạnh

d)

bazơ mạnh

13.

Nước clo gồm

a)

H2O, HCl

b)

HCl, HClO

c)

H2O, HCl, HClO,Cl2

d)

H2O, HClO

14.

Nguyên tử clo có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2 np5.

b)

2s2 2p5.

c)

3s2 3p5.

d)

4s2 4p5.

15.

Khí clo có màu

a)

lục nhạt

b)

vàng lục

c)

nâu đỏ

d)

tím đen

16.

Hòa tan 0,01 mol khí HCl vào nước, dung dịch thu được cho tác dụng với 10 gam dung dịch KOH 28%. Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, màu của quỳ tím biến đổi như thế nào?

a)

xanh

b)

tím

c)

đỏ

d)

không màu

17.

Khí clo vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây (điều kiện phản ứng có đủ) ?

a)

H2O

b)

Fe

c)

H2

d)

Cu

18.

Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, lấy dư. Thể tích khí clo thu được ở đktc là

a)

5,6

b)

11,2

c)

4,48

d)

3,36

19.

Khí Hidro clorua không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mùi xốc

b)

Màu lục nhạt

c)

Tan vô hạn trong nước

d)

Nặng hơn không khí

20.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch HCl là chất lỏng có màu vàng lục, mùi xốc.

b)

Khí HCl tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit.

c)

Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ 37%.

d)

Dung dịch HCl đặc "bốc khói" trong không khí ẩm.

22.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3, MnO2.

b)

Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.

c)

CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.

d)

Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.

23.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 đều thu được cùng một loại muối là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Ag.

24.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 không cho cùng loại muối clorua ?

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Fe

25.

Cho 10 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

a)

29,75 gam.

b)

17,81 gam.

c)

27,75 gam.

d)

25,57 gam.

26.

Hòa tan 10 gam hỗn hợp A gồm Fe và CuO vào dung dịch HCl vừa đủ được 1,12 lít hiđro (ở đktc). Thành phần % khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp trong A là

a)

72

b)

28

c)

19

d)

81

27.

Thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc dung dịch axit clohiđric là

a)

qùy tím.

b)

dung dịch AgNO3.

c)

dung dịch Ca(OH)2

d)

dung dịch BaCl2.

28.

Chất khí màu lục nhạt, chỉ có tính oxi hoá là?

a)

clo

b)

brom

c)

flo

d)

iot

29.

halogen có tính oxi hoá yếu nhất là?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

30.

axit nào có thể KHẮC CHỮ trên THUỶ TINH?

a)

HI

b)

HBr

c)

HCl

d)

HF

31.

Axit yếu nhất trong 4 axit: HF, HCl, HBr, HI là?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

32.

Trong các chất dưới đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

Br2

b)

Cl2

c)

O3

d)

I2

33.

Sự thăng hoa của Iot là: Khi đun nóng Iot rắn biến thành

a)

 lỏng

b)

Lỏng sau đó thành hơi

c)

Rắn

d)

Thành hơi mà không thông qua trạng thái lỏng

34.

Phân biệt hai lọ mất nhãn đựng dung dịch Nà và dung dịch NaI chỉ cần dung dung dịch

a)

AgNO3

b)

HCl

c)

NaOH

d)

KNO3

35.

Dãy các axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF

b)

HI, HBr, HCl, HF

c)

HBr, HI, HF, HCl

d)

HF, HCl, HBr, HI

36.

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam sắt vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư theo phương trình sau: Fe + H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Sau phản ứng thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

11,2

b)

2,24

c)

8,86

d)

6,72

37.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

38.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

39.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

40.

Tìm câu sai trong các câu sau đây?

a)

Clo tác dụng với dung dịch kiềm.

b)

Clo có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh.

c)

Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử.

d)

Có thể điều chế được các hợp chất của clo, trong đó số oxi hoá của clo là –1, +1, +3, +5, +7.