NEW
Font size
WorksheetsBỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ GIỮA KÌ II 7
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Luân canh là:
A. cách tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích.
B. tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất.
C. trồng hai loại hoa màu cùng một lúc trên cùng một diện tích.
D. tăng từ một vụ lên hai, ba vụ.
Cây ngô thường được trồng xen canh với loại cây nào?
A. Cây hoa hồng.
B. Cây đậu tương.
C. Cây bàng.
D. Cây hoa đồng tiền
Có mấy hình thức luân canh?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Cây đỗ có thể luân canh với cây trồng nước nào?
A. Cây sen.
B. Cây bèo tây.
C. Cây lúa.
D. Cây khoai lang.
Câu 5: Năm thứ 1 trồng ngô hoặc đỗ nên từ tháng mấy?
A. từ tháng 12 đến 5.
B. từ tháng 1 đến 5.
C. từ tháng 5 đến 8.
D. từ tháng 8 đến 12.
Câu 6: Ý nghĩa của biện pháp tăng vụ?
A. Tăng độ phì nhiêu.
B. Điều hòa dinh dưỡng đất.
C. Giảm sâu bệnh.
D. Tăng sản phẩm thu hoạch.
Câu 7: Các yếu tố ảnh hưởng đến biện pháp luân canh như thế nào?
A. Mức độ tiêu thụ chất dinh dưỡng.
B. Khả năng chống sâu bệnh của cây trồng.
C. Cả A và B.
D. A hoặc B.
Câu 8: Biện pháp xen canh được sử dụng để tận dụng các yếu tố nào?
A. Diện tích.
B. Chất dinh dưỡng.
C. Ánh sáng.
D. Cả A, B, C.
Câu 9: Ở năm thứ 2, thời gian trồng khoai lang là như thế nào?
A. từ tháng 12 đến 5.
B. từ tháng 1 đến 5.
C. từ tháng 5 đến 8.
D. từ tháng 8 đến 12.
Câu 10: Tăng vụ là gì?
A. Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất.
B. Tăng sản phẩm thu hoạch.
C. Tăng từ một vụ lên hai, ba vụ trong năm.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 11: Vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất gồm:
A. hấp thu khí Cacbonic, giải phóng khí Oxy.
B. tán rừng và cây cỏ ngăn cản nước rơi và dòng chảy.
C. để sản xuất các vật dụng cần thiết cho con người.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12: Diện tích rừng tự nhiên của nước ta năm 1995 là:
A. 14.350.000 ha.
B. 8.253.000 ha.
C. 13.000.000 ha.
D. 5.000.000 ha.
Câu 13: Tình hình rừng nước ta từ năm 1943 đến 1995 là:
A. tăng diện tích rừng tự nhiên.
B. giảm độ che phủ của rừng.
C. giảm diện tích đồi trọc.
D. Tất cả các ý đều sai.
Câu 14: Độ che phủ của rừng năm 1943 là bao nhiêu %?
A. 20%.
B. 28%.
C. 52%.
D. 43%.
Câu 15: Diện tích đồi trọc nước ta năm 1995 là:
A. 14.350.000 ha.
B. 8.253.000 ha.
C. 13.000.000 ha.
D.5.000.000ha.
Câu 17: Nhiệm vụ của trồng rừng phòng hộ gồm:
A. lấy nguyên liệu phục vụ đời sống và sản xuất.
B. chắn gió bão, sóng biển.
C. nghiên cứu khoa học.
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 18: Vườn gieo ươm là nơi:
A. chăm sóc cây giống đảm bảo cây phát triển khoẻ mạnh.
B. tạo ra nhiều giống cây mới phục vụ cho công tác trồng trọt.
C. sản xuất cây giống phục vụ cho việc trồng cây gây rừng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 19: Để cây giống có tỉ lệ sống cao và chất lượng tốt, nơi đặt vườn ươm phải đảm bảo điều kiện gì?
A. Gần nguồn nước và nơi trồng rừng.
B. Mặt đất bằng hay hơi dốc.
C. Đất cát pha hay đất thịt nhẹ, không có ổ sâu, bệnh hại.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 20: Nơi đặt vườm ươm cần phải có độ pH bằng bao nhiêu là phù hợp?
A. 5 - 6.
B. 6 – 7.
C. 7 - 8.
D. 8 – 9.
Câu 21: Hướng luống theo hướng nào để cây con nhận được đủ ánh sáng?
A. Đông – Tây.
B. Đông – Bắc.
C. Tây – Nam.
D. Bắc – Nam.
Câu 22: Đặc điểm của vỏ bầu là:
A. có hình ống.
B. kín 2 đầu.
C. hở 2 đầu.
D. A và C đúng.
Câu 23: Quy trình kĩ thuật dọn cây hoang dại và làm đất tơi xốp gồm mấy bước?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 3
Câu 24: Trong quy trình kĩ thuật dọn cây hoang dại và làm đất tơi xốp, sau khi dọn cây hoang dại thì ta phải làm gì?
A. Đập và san phẳng đất.
B. Đốt cây hoang dại.
C. Cày sâu, bừa kĩ, khử chua, diệt ổ sâu, bệnh hại.
D. Không phải làm gì nữa.
Câu 25: Các biện pháp kích thích hạt giống nảy mầm là:
A. Đốt hạt.
B. Tác động bằng lực.
C. Kích thích hạt nảy mầm bằng nước ấm.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 27: Quy trình gieo hạt phải theo trình tự các bước nào sau đây:
A. Gieo hạt → Lấp đất → Che phủ → Tưới nước → Phun thuốc trừ sâu, bệnh → Bảo vệ luống gieo.
B. A. Gieo hạt → Lấp đất → Che phủ → Tưới nước → Bảo vệ luống gieo → Phun thuốc trừ sâu, bệnh.
C. A. Gieo hạt → Lấp đất → Che phủ → Phun thuốc trừ sâu, bệnh → Tưới nước → Bảo vệ luống gieo.
D. A. Gieo hạt → Che phủ → Lấp đất → Bảo vệ luống gieo → Tưới nước → Phun thuốc trừ sâu, bệnh.
Câu 28: Công việc chăm sóc vườn gieo ươm cây rừng gồm:
A. Che mưa, nắng.
B. Bón phân, làm cỏ, xới đất.
C. Tỉa cây, phòng trừ sâu bệnh.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 29: Mùa gieo hạt cây rừng ở các tỉnh Miền Trung thường từ:
A. tháng 2 đến tháng 3.
B. tháng 1 đến tháng 2.
C. tháng 9 đến tháng 10.
D. tháng 11 đến tháng 2 năm sau.
Câu 30: Mùa trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc là:
A. mùa xuân.
B. mùa thu.
C. mùa hạ.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 31: Quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu gồm mấy bước?
A. 1.
B. 3
C. 4.
D. 6.
Câu 32: Thứ tự đúng của quy trình trồng cây con rễ trần là:
A. Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây → Vun gốc.
B. Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Lấp đất kín gốc cây → Nén đất → Vun gốc.
C. Tạo lỗ trong hố đất → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt cây vào lỗ trong hố → Vun gốc.
D. Tạo lỗ trong hố đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Vun gốc.
Câu 33: Khi tạo lỗ trong hố đất để trồng cây con có bầu, độ sâu của hố đất có yêu cầu gì?
A. Phải lớn hơn chiều cao bầu đất.
B. Phải nhỏ hơn chiều cao bầu đất.
C. Phải đúng bằng chiều cao bầu đất.
D. Cả A, C đều đúng.
Câu 34: Trồng cây con rễ trần hay được áp dụng trong trường hợp nào?
A. Cây phục hồi nhanh, bộ rễ khỏe.
B. Đất tốt và ẩm.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 35: Sau khi trồng cây gây rừng từ 1-3 tháng, thời gian chăm sóc cây là:
A. 3 năm.
B. 4 năm.
C. 5 năm.
D. 6 năm.
Câu 36: Số lần cần chăm sóc cây rừng sau khi trồng ở năm thứ nhất và năm thứ hai là:
A. 1 – 2 lần mỗi năm.
B. 2 – 3 lần mỗi năm.
C. 3 – 4 lần mỗi năm.
D. 4 – 5 lần mỗi năm.
Câu 37: Các công việc chăm sóc cây rừng sau khi trồng gồm mấy bước?
A. 5
B. 7
C. 6
D. 8
Câu 38: Số lần cần chăm sóc cây rừng sau khi trồng ở năm thứ ba và năm thứ tư là:
A. 1 – 2 lần mỗi năm.
B. 2 – 3 lần mỗi năm.
C. 3 – 4 lần mỗi năm.
D. 4 – 5 lần mỗi năm.
Câu 39: Bao lâu sau khi trồng cây cần phải làm cỏ xung quang gốc cây?
A. 3 – 5 tháng.
B. 5 – 6 tháng.
C. 6 – 7 tháng.
D. 1 – 3 tháng.
Câu 40: Trong tỉa và dặm cây, nếu hố có nhiều cây ta phải:
A. bón thêm phân để nuôi nhiều cây.
B. nhổ hết đi trồng lại cây mới.
C. chỉ để lại 2 – 3 cây.
D. chỉ để lại 1 cây.
