Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN TRỞ - ĐỊNH LUẬT ÔM

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cường độ dòng điện qua dây dẫn thay đổi thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm

c)

Tăng tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

d)

Ban đầu giảm sau đó tăng

2.

Đối với mỗi dây dẫn , thương số  UI\frac{\text{U}}{\text{I}}  có trị số:                 

a)

Không đổi

b)

Tăng khi U tăng

c)

Giảm khi I giảm 

d)

Tăng khi I tăng

3.

Điện trở cho biết:

a)

mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít

b)

mức độ dẫn điện nhiều hay ít

c)

độ mạnh yếu của dòng điện

4.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

5.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

W, kW

b)

V, kV

c)

A, mA

d)

 Ω, kΩ, MΩ\Omega,\ k\Omega,\ M\Omega 

6.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

7.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

8.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

9.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

a)

A. Tăng 5V.

b)

B. Tăng 3V.

c)

C.Giảm 3V.

d)

D. Giảm 2V.

10.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

11.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

12.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

13.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

14.

Khi mắc điện trở R=15 Ω\Omega  , vào hiệu điện thế 6V. Dòng điện chạy qua nó có cường độ bao nhiêu?

a)

2,5A

b)

0,4A

c)

10,5A

d)

25mA

15.

Muốn dòng điện có cường độ 0,2A chạy qua điện trở R=12 \Omega thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở bằng bao nhiêu?

a)

4V

b)

6V

c)

3,6V

d)

2,4V

16.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 12 \Omega ,và dòng điện chạy qua dây tóc có cường độ 0,5A .Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc đèn?

a)

8V

b)

12V

c)

6V

d)

24V

17.

Đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu các dây dẫn có điện trở là R1 và R2=2R1.so sánh độ lớn của dòng điện trong hai dây dẫn trên?

a)

I1=I2

b)

I1=2I2

c)

I2=2I1

d)

I2=3I1

18.

Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp:

a)

Rtđ = R1 - R2

b)

Rtđ = R1+ R2

c)

Rtđ = R1. R2

d)

Rtđ = R1 /R2

19.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp R1 = 5 \Omega , R2 =10 \Omega là:

a)

15Ω15\Omega

b)

5Ω5\Omega

c)

50Ω50\Omega

d)

2Ω2\Omega

20.

Công thức tính hiệu điện thế của đoạn mach gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp:

a)

U = U1 - U2

b)

U = U1= U2

c)

U = U1+ U2

d)

U = U1 : U2

21.

Đại lượng nào có giá trị như nhau tại mọi điểm trong đoạn mạch nối tiếp ?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện trở

d)

Không có đáp án

22.

Tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp R1 = 5 \Omega , R2 = 10 \Omega  , R3 =15 \Omega ?

a)

10 \Omega 

b)

15 \Omega     

c)

 20 \Omega    

d)

30 \Omega     

23.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 10 điện trở mắc nối tiếp là bao nhiêu. Biết các điện trở có giá trị bằng nhau và bằng 5 ôm

a)

2

b)

5

c)

50

d)

15

24.

Đoạn mạch AB gồm hai điện trở R1, R2 nối tiếp . Biết R1=7 \Omega , R2 = 5 \Omega , UAB = 6V  .Tính cường độ dòng điện qua mạch

a)

2A

b)

1,2A

c)

4A

d)

0,2A

25.

Đoạn mạch MN gồm hai điện trở R1, R2 và Ampekế mắc nối tiếp với nhau. Biết R1 =10ôm, R2 = 20ôm , Ampekế chỉ 0,1A. Tính UMN

a)

2V

b)

3V

c)

4V

d)

6V

26.

Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song ?

a)

 \frac{1}{R_{tđ}}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}  

b)

 Rtđ=R1+R2R1.R2R_{tđ}=\frac{R_1+R_2}{R_1.R_2}  

c)

 1Rtđ=1R1−1R2\frac{1}{R_{tđ}}=\frac{1}{R_1}-\frac{1}{R_2}  

27.

Đoạn mạch gồm n điện trở R mắc song song và các điện trở có giá trị như nhau thì điện trở tương đương của mạch là

a)

n.R

b)

R/n

c)

R/2n

d)

R+n

28.

Đoạn mạch gồm 6 điện trở mắc song song, mỗi điện trở có giá trị 18 ôm. Điện trở tương đương của mạch là

a)

3

b)

12

c)

18

d)

6

29.

Đại lượng không thay đổi trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song là:

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở.

30.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

31.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

32.

Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 mắc song song trong một mạch điện kín. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ1 bằng 5,5V. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ2 là:

a)

A.3V

b)

B. 10V

c)

C. 5,5V

d)

D. 11V

33.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

50Ω

c)

60Ω

d)

12Ω

34.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

35.

Cho mạch điện như hình sau:

Biết các hiệu điện thế U12 = 2,4V; U23 = 2,5V. Hiệu điện thế U13 = ?

a)

0,1V

b)

2,4V

c)

2,5V

d)

4,9V

36.

Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song?

a)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện trong các mạch rẽ.

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó.

37.

Để hai đèn trong mạch trên sáng thì cần đóng khóa K nào

a)

Khóa K, K1

b)

Khóa K, K2

c)

Khóa K1, K2

d)

Cả ba khóa

38.

Đối với đoạn mạch gồm hai bóng đèn mắc song song, thì giữa cường độ dòng điện mạch chính và mạch rẽ có mối quan hệ nào dưới đây

a)

Cường độ dòng điện mạch chính nhỏ hơn tổng các cường độ dòng điện mạch rẽ

b)

Cường độ dòng điện mạch chính lớn hơn tổng các cường độ dòng điện mạch rẽ

c)

Cường độ dòng điện mạch chính bằng tổng các cường độ dòng điện mạch rẽ

d)

Cường độ dòng điện mạch chính bằng cường độ dòng điện qua mỗi mạch rẽ

39.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I=I1=I2I=I_1=I_2

b)

I=I1+I2I=I_1+I_2

c)

I≠I1=I2I\ne I_1=I_2

d)

I1≠I2I_1\ne I_2

40.

Đặt một hiệu điện thế  UABU_{AB}   vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở  R1R_1   và  R2R_2   mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là  U1U_1  ,  U2U_2  . Hệ thức nào sau đây là không đúng?

a)

 RABR_{AB}  =  R1R_1  +  R2R_2  

b)

 IABI_{AB}   =  I1I_1   =  I2I_2  

c)

 U1U2=R2R1\frac{U_1}{U_2}=\frac{R_2}{R_1}  

d)

 UABU_{AB}   =  U1U_1   +  U2U_2  

41.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

42.

Cho hai điện trở R1 và R2, biết R2 = 3R1 và R1 = 15 Ω . Khi mắc hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

43.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

44.

Hai điện trở R1 = 15Ω , R2 = 30Ω mắc nối tiếp nhau trong một đoạn mạch. Phải mắc nối tiếp thêm vào đoạn mạch một điện trở R3 bằng bao nhiêu để điện trở tương đương của đoạn mạch là 55 ?

a)

20Ω

b)

30Ω

c)

10Ω

d)

40Ω

45.

Cho mạch điện có 2 điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau. Biết Hiệu điện thế toàn mạch là 25V và U1 = 10V, khi đó hiệu điện thế U2 là:

a)

15V

b)

20V

c)

35V

d)

250V

46.

Đoạn mạch MN gồm hai điện trở ( R1 // R2 ) và R1 = R2 .  Biết  R_{MN}=4\Omega . Tính R1 , R2  

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

47.

Hai điện trở R1 = R2 =12 (ôm) được mắc song song vào hai điểm có hiệu điện thế U = 12V . Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở ?

( I1 = I2 = …)

a)

0,1A

b)

1A

c)

2A

d)

3A

48.

Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song. Biết  I_1=2I_2 ,  R1=10ΩR_1=10\Omega . Hỏi  R2=? ΩR_2=?\ \Omega  

a)

5

b)

15

c)

20

d)

25

49.

Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp. Biết  R_1=2R_2\ ,\ U_2=6V .  U1U_1  có giá trị:

a)

6V

b)

3V

c)

12V

d)

9V

50.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của I vào U có dạng

a)

đường cong

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường gấp khúc

d)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ (U=0, I=0)