wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa...

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

nghành công nghiệp nào dưới đây được cho là tiền đề của tiến bộ KHKT?

a)

luyện kim

b)

hóa chất

c)

năng lượng

d)

cơ khí

2.

nghành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào dưới đây

a)

khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

b)

công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

c)

khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

3.

nghành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm

b)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

nhà máy nhiệt điện, luyện kim

d)

thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

4.

khoáng sản nào được coi là "vàng đen""của nhiều quốc gia

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

sắt

d)

mangan

5.

từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như

a)

hóa phẩm, dược phẩm

b)

hóa phẩm, thực phẩm

c)

dược phẩm, thực phẩm

d)

thực phẩm, mỹ phẩm

6.

ý nào sau đây ko phải là vai trò của nghành công nghiệp điện lực

a)

đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật

b)

là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

c)

là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước

d)

đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con

7.

ở nước ta, nghành công nghiệp cần được ưu tiên đi trước 1 bước

a)

điện lực

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

chế biến dầu khí

d)

chế biến nông-lâm-thủy sản

8.

loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới

a)

than nâu

b)

than đá

c)

than bùn

d)

than mỡ

9.

những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước

a)

đang phát triển

b)

có trữ lượng than lớn

c)

có trữ lượng khoáng sản lớn

d)

có trình độ công nghệ cao

10.

ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Cà Mau

11.

dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu Âu

c)

Trung Đông

d)

Châu Đại Dương

12.

nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn

a)

Hoa Kì

b)

A-rập Xê-út

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

13.

ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều nhất ở vùng nào

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

duyên hải Nam Trung Bộ

14.

nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đánh giá được

a)

thủy điện của một nước

b)

sản lượng than khai thác của một nước

c)

dầu khí của một nước

d)

trình độ phát triển và văn minh của đất nước

15.

sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

a)

có tiềm năng dầu khí lớn

b)

phát triển và những nước công nghiệp mới

c)

có trữ lượng than lớn

d)

có nhiều sông lớn

16.

ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế-kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

công nghiệp cơ khí

b)

công nghiệp năng lương

c)

công nghiệp điện tử- tin học

d)

công nghiệp sản xuát hàng tiêu dùng

17.

ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử-tin học

a)

ít gây ô nhiễm môi trường

b)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

c)

không chiếm diện tích rộng

d)

không yêu cầu cao về trình độ lao động

18.

sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử-tin học bao gồm

a)

máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông

b)

thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính

c)

máy tính, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông

d)

thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính

19.

tivi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây

a)

máy tính

b)

thiết bị điện tử

c)

điện tử viễn thông

d)

điện tử tiêu dùng

20.

thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử-tin học nào sau đây

a)

máy tính

b)

thiết bị điện tử

c)

điện tử tiêu dùng

d)

thiết bị viễn thông

21.

quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học

a)

ASEAN, Canada, Ấn Độ

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

c)

Hàn Quốc, Ôxtraylia, Singapo

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi

22.

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau hoa quả sấy

b)

dệt-may, chế biến sữa, sành-sứ-thủy tinh

c)

nhựa, sành-sứ-thủy tinh, nước giải khát

d)

dẹt-may, da giầy, nhựa, sành-sứ-thủy tinh

23.

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

c)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

nguồn nguyên liều và thị trường tiêu thụ

24.

phát triển công nghiệp dệt-may sẽ có tác động mạnh tới ngành công nghiệp nặng nào

a)

hóa chất

b)

luyện kim

c)

cơ khí

d)

năng lượng

25.

mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới là sự ra đời của

a)

ô tô

b)

máy dệt

c)

máy bay

d)

máy hơi nước

26.

ngành dệt-may hiện nay được phân bố chủ yếu ở

a)

châu âu

b)

châu á

c)

châu mỹ

d)

ở nhiều nước trên thế giới

27.

trên thế giới, các nước có ngành dệt-may phát triển là

a)

LBNga, Uganda, Nam Phi, Tây Ban Nha

b)

TRung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật

c)

Mehico, Hàn Quốc, Lào, Campuchia

d)

Ả rập Xê út, Etiopia, Kenia,

28.

nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

29.

sự p.triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào

a)

luyện kim

b)

nông nghiệp

c)

xây dựng

d)

khai khoáng

30.

ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở

a)

châu âu và châu á

b)

mọi quốc gia trên thế giới

c)

châu phi và châu mĩ

d)

châu đại dương và châu á

31.

ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

luyện kim

b)

cơ khí

c)

hóa chất

d)

CN sản xuất hàng tiêu dùng

32.

"quả tim của ngành công nghiệp nặng" dùng để chỉ ngành công nghiệp

a)

luyện kim

b)

chế tạo cơ khí

c)

năng lượng

d)

hóa chất

33.

vì sao ngành công nghiệp cơ khí được xem là quả tim của công nghiệp nặng

a)

cung cấp các công cụ, thiết bị, máy động lực cho tất cả các ngành kinh tế

b)

cung cấp nguyên nhiên liệu cho tất cả các ngành kinh tế

c)

có giá trị xuất khẩu

d)

tạo được công ăn việc làm cho phần lớn người lao động

34.

ô tô, máy may là sản phẩm của ngành nào

a)

cơ khí thiết bị toàn bộ

b)

cơ khí máy công cụ

c)

cơ khí hàng tiêu dùng

d)

cơ khí chính xác

35.

ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển

a)

cơ khí máy công cụ

b)

cơ khí hàng tiêu dùng

c)

cơ khí chính xác

d)

cơ khí thiết bị toàn bộ

36.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất

a)

vùng CN

b)

khu CN tập trung

c)

điểm CN

d)

trung tâm CN

37.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp ?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

d)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên – nhiên liệu

38.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?

a)

Có ranh giới rõ ràng , vị trí thuận lợi.

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

c)

Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp

d)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng, xuất khẩu.

39.

một trong những đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung là

a)

có các xí nghiệp hạt nhân

b)

bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ

c)

có các xí nghiệp riêng lẻ

d)

có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp

40.

có ranh giới địa lý xác định là một trong những đặc điểm của hình thức lãnh thổ công nghiệp nào

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

41.

bao gồm nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất , kĩ thuật, công nghệ, đó là đặc điểm của

a)

điểm CN

b)

khu CN tập trung

c)

trung tâm CN

d)

vùng CN

42.

bao gồm nhiều điểm, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp, đó là đặc điểm của

a)

điểm CN

b)

vùng CN

c)

trung tâm CN

d)

khu CN tập

43.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào dưới đây có quy mô lớn nhất

a)

điểm CN

b)

khu CN tập trung

c)

trung tâm CN

d)

vùng CN

44.

có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là điểm nổi bật của

a)

vùng CN

b)

điểm CN

c)

trung tâm CN

d)

khu CN tập trung

45.

các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

công nghiệp

b)

dịch vụ

c)

nông nghiệp

d)

xây dựng

46.

hoạt động công nghiệp nào không thuộc giai đoạn tạo vật phẩm tiêu dùng

a)

khai thác dầu mỏ

b)

sản xuất máy móc

c)

chế biến gỗ

d)

chế biến thực phẩm

47.

sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

có tính tập trung cao độ

b)

chỉ tập trung vào một thời gian nhất định

c)

cần nhiều lao động

d)

phụ thuộc vào tự nhiên

48.

tính chất tập trung cao độ của sản xuất công nghiệp không được thể hiện ở việc

a)

tập trung đất đai

b)

tập trung tư liệu sản xuất

c)

tập trung nhân công

d)

tập trung sản phẩm

49.

tỉ trọng đóng góp cao của công nghiệp trong GDP một nước phản ánh rõ

a)

tổng thu nhập của nước đó

b)

các ngành công nghiệp trọng điểm của nước đó

c)

bình quân thu nhập của nước đó

d)

trình độ phát triển kinh tế của nước đó

50.

ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn

a)

công nghiệp chế biến

b)

công nghiệp dệt may

c)

công nghiệp cơ khí

d)

công nghiệp khai thác khoáng sản

51.

dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây

a)

CN nặng, CN nhẹ

b)

CN khai thác, CN nặng

c)

CN khai thác, CN chế biến

d)

CN chế biến, CN nhẹ

52.

dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây

a)

CN nhẹ, CN khai thác

b)

CN nặng, CN nhẹ

c)

CN nặng, CN khai thác

d)

CN chế biến, CN nhẹ

53.

đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

gắn với vùng nguyên liệu

b)

gắn nơi thuận giao thông

c)

gắn với thi trường tiêu thụ

d)

nằm thật xa khu dân cư

54.

dệt, nhuộm, sản xuất giấy thường phân bố gần nguồn nước là do

a)

tiện để tiêu thụ sản phẩm

b)

các ngành này sử dụng nhiều nước

c)

tiện cho sản xuất

d)

nước là phụ gia không thể thiểu

55.

nơi khí hậu đa dạng, nông sản phong phú là cơ sở để phát triển công nghiệp

a)

hóa chất

b)

năng lượng

c)

chế biến thực phẩm

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

56.

ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật

a)

dệt-may

b)

giày-da

c)

thực phẩm

d)

điển tử - tin học

57.

dệt-may, giầy-da thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì

a)

ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ

b)

ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu

c)

ngành này sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ cao

d)

sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động