wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA LAN 1 HK 2 LỚP 12

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1.

b)

2p1.

c)

ns2.

d)

np1.

2.

Cho dãy các kim loại: Ca, Fe, Li, Na, Ba, K, Cs, Mg. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Hòa tan hết 8,97 gam kim loại kiềm M vào H2O (dư), thu được 2,576 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

4.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

5.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

a)

BaCl2.

b)

HCl.   

c)

Ca(NO3)2

d)

Na3PO4.

6.

Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc, hến. Chất X là

a)

Ba(HCO3)2.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

NaHCO3.      

d)

CaCO3.

7.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

14,775.

b)

9,85.

c)

29,55.

d)

19,7.

9.

Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.

a)

0,08

b)

0,12

c)

0,10

d)

0,06

10.

Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu?

a)

NaNO3.

b)

Na2CO3.

c)

NaCl.

d)

Na2SO4.

11.

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt thường tạo dung dịch kiềm?

a)

Na, K, Mg, Ca.

b)

Be, Mg, Ca, Ba.

c)

Ba, Na, K, Ca.

d)

K, Na, Ca, Zn.

12.

Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

a)

Na, K, Ba

b)

Mg, Ca, Ba

c)

Na, K, Ca

d)

Li, Na, Mg

13.

Tiến hành thí nghiệm trộn lẫn các cặp dung dịch sau đây:

(a) HCl với Ca(HCO3)2.                  (b) Ba(OH)2 dư với Al2(SO4)3.

(c) Ca(OH)2 với NaHCO3.              (d) NaHSO4 với BaCl2.                  

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. Giá trị của V là

a)

3,136 lít.

b)

1,344 lít.

c)

1,344 lít hoặc 3,136 lít.

d)

3,360 lít hoặc 1,120 lít.

15.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

27

16.

Kim loại Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 đặc, nguội. 

b)

HNO3 loãng .

c)

KOH. 

d)

Cu(NO3)2.

17.

Oxit nào lưỡng tính?

a)

Al2O3.               

b)

Fe2O3.      

c)

CaO.          

d)

MgO.

18.

Có thể dùng chất nào dưới đây để phân biệt 3 kim loại sau: Al, Ba, Mg?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Nước.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch H2SO4

19.

Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

a)

Na, Ca, Al.

b)

Na, Ca, Zn.

c)

Na, Cu, Al.

d)

Fe, Ca, Al.

20.

Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loăng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

2,24.  

c)

1,12.

d)

3,36

21.

Ở điều kiện thường chất nào ở dạng keo trắng ?

a)

AgCl.

b)

Al(OH)3 .

c)

BaSO4.

d)

Fe(OH)3 .

22.

Al(OH)3 là :

a)

Hidroxit có tinh bazơ.

b)

Hidroxit có tính axit.

c)

Chất có tính chất lưỡng tính.

d)

Hidroxit lưỡng tính.

23.

Để thu được  kim loại nhôm người ta

a)

khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng.          

b)

khử Al2O3 bằng kim loại Zn.

c)

khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na.  

d)

điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit.

24.

Tiến hành 2 thí nghiệm :

TN1 : Nhỏ vài giọt dung dịch  AlCl3 vào ống nghiệm chứa dung dịch  NaOH.

TN2 : Nhỏ vài giọt dung dịch  NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch  AlCl3.

Hiện tượng quan sát được là.

a)

Đều xuất hiện kết tủa trắng

b)

Đều xuất hiện kết tủa trắng, nhưng kết tủa tan ngay (ở thí nghiệm 1)

c)

Đều xuất kết tủa trắng, nhưng kết tủa tan ngay (ở thí nghiệm 2)

d)

Kết tủa ở thí nghiệm 1 xuất hiện trước, một lúc sau mới xuất hiện kết tủa ở thí nghiệm 2.

25.

Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp X (Al, Fe2O3 trong điều kiện không có không khí) thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch  HNO3 loãng, dư thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đkc). Phần trăm %  theo khối lượng của Fe2O3 trong X là :

a)

72

b)

64

c)

56

d)

73

26.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?

a)

[Ar] 4s2 3d6.

b)

[Ar] 3d6 4s2.

c)

[Ar] 3d8.

d)

[Ar] 3d7 4s1.

27.

Trong số các kim loại K; Ca; Mg; Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

K

b)

Ca

c)

Mg

d)

Fe

28.

Sắt kim loại thể hiện số oxi hóa +2 khi phản ứng với

a)

H2SO4 đặc, nóng.

b)

Cl2/to.

c)

dung dịch HCl.        

d)

HNO3 loãng.

29.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Mg

d)

K

30.

Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2. Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

31.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Fe

32.

Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeO.

b)

Fe(NO3)2.

c)

FeSO4.     

d)

FeCl3.

33.

Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa?

a)

2Fe(OH)3   \rightarrow  Fe2O3 + 3H2O.

b)

Fe2O3 + 6HNO3 \rightarrow   2Fe(NO3)3 + 3H2O  

c)

FeCl3 + 3AgNO3 \rightarrow  Fe(NO3)3 + 3AgCl.

d)

Fe2O3 + 3CO   \rightarrow  2Fe  + 3CO2.

34.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư   kim loại sau đây?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

35.

Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, HCl, H2SO4 loãng, NaCl, CuSO4. Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Hòa tan x gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch  X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 9,15  gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là

a)

0,01.

b)

0,015.

c)

0,02.

d)

0,025.

37.

Cho sơ đồ phản ứng: Ca + X \rightarrow  CaO + Y \rightarrow  Ca(OH)2

Hai chất X và Y trong sơ đồ lần lượt là

a)

H2O, NaOH.

b)

O2, H2O.

c)

O2, NaOH.

d)

O2, Ba(OH)2.

38.

Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho các phát biểu sau:

     (1) Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O;

     (2) Al là kim loại có tính lưỡng tính;                

     (3) Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3;

     (4) Hỗn hợp tecmit gồm bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit được dùng để hàn đường ray xe lửa bằng phản ứng nhiệt nhôm.        

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

            (1) Điện phân MgCl2 nóng chảy.

            (2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

            (3) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.

            (4) Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4 dư.

            Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4