wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ SINH 11

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

“Khả năng cơ thể động vật phản ứng (trả lời) lại các kích khích từ môi trường sống để tồn tại và phát triển” gọi là

a)

cảm ứng ở động vật

b)

tập tính ở động vật

c)

phản xạ có điều kiện

d)

phản xạ không điều kiện

2.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể sinh vật trả lời lại các kích thích của môi trường sống thông qua

a)

hệ thần kinh

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ vận động

d)

hệ bài tiết

3.

Động vật nào sau đây chưa có tổ chức thần kinh?

a)

Thủy tức

b)

Trùng roi

c)

Giun tròn.

d)

Hải quỳ

4.

Hình thức cảm ứng ở động vật được điểu khiển bởi các hạch thần kinh không xuất hiện ở

a)

ruột khoang

b)

giun dẹp

c)

giun tròn

d)

chân khớp

5.

Hệ thần kinh dạng lưới có ở động vật thuộc ngành

a)

giun tròn

b)

chân khớp

c)

ruột khoang

d)

động vật có xương sống

6.

Cho các loài động vật sau:

(1) San hô. (2) Cá chép. (3) Ếch. (4) Cá sấu.

(5) Sứa. (6) Sư tử. (7) Bồ câu. (8) Giun đũa.

Có bao nhiêu loài động vật kể trên có hệ thần kinh dạng ống?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Ở động vật hệ thần kinh dạng chuỗi hạch các tế bào thần kinh

a)

nằm rải rác dọc theo chiều dài của cơ thể.

b)

tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh.

c)

tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

d)

nằm rải rác tạo thành chuỗi hạch thần kinh.

8.

Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ hai phần là

a)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

hạch thần kinh và các dây thần kinh

c)

não bộ và thần kinh ngoại biên

d)

thần kinh trung ương và các dây thần kinh

9.

Thủy tức phản ứng lại kích thích từ môi trường bằng cách

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần bị kích thích.

10.

Động vật có hệ thần kinh ống phản ứng lại với kích thích theo nguyên tắc

a)

đáp ứng kích thích

b)

vận động cảm ứng

c)

phản xạ

d)

tập tính

11.

Khi nói về phản ứng của động vật đơn bào khi bị kích thích, các phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Thực hiện các phản xạ.

(2) Chuyển động cả cơ thể.

(3) Co ở phần cơ thể bị kích thích.

(4) Co rút chất nguyên sinh.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (4)

12.

Có mấy ý sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hệ thần kinh dạng ống?

(1) Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

(2) Cấu tạo từ 2 phần: não bộ và tủy sống.

(3) Sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày hoàn thiện.

(4) Số lượng các tế bào thần kinh ngày càng lớn (nhiều).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho các bộ phận sau:

(1) Bộ phận tiếp nhận kích thích

(2) Đường dẫn truyền vào.

(3) Đường dẫn truyền ra.

(4) Bộ phận phân tích tổng hợp thông tin.

(5) Bộ phận thực hiện phản ứng.

Các bộ phận của một cung phản xạ gồm

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (2), (4), (5)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (4), (5)

14.

Cho các bộ phận sau:

(1) Thụ quan đau ở da.

(2) Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ.

(3) Tuỷ sống.

(4) Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ.

(5) Các cơ ngón tay.

Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

a)

1 → 4 → 3 → 2 → 5

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

5 → 3 → 2 → 4 → 1

d)

5 → 4 → 2 → 3 → 1

15.

Hầu hết các động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích bằng các phản xạ

a)

không điều kiện

b)

không điều kiện và có điều kiện

c)

có điều kiện

d)

không điều kiện hoặc có điều kiện

16.

Ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, cảm ứng mang tính chất định khu là do

a)

mỗi hạch là trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển toàn bộ cơ thể

c)

toàn bộ cơ thể động vật do chuỗi hạch thần kinh điều khiển

d)

nhiều hạch cùng điều khiển một vùng xác định cùa cơ thể

17.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

18.

So với động vật có hệ thần kinh dạng lưới, phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch chính xác hơn và ít tiêu tốn năng lượng hơn là do

a)

mỗi hạch điều khiển một vùng xác định trên cơ thể

b)

mạng lưới tế bào thần kinh nằm dọc chiều dài cơ thể

c)

phản xạ của chúng chủ yếu là phản xạ có điều kiện

d)

các tế bào thần kinh nhiều, nằm rải rác trong cơ thể

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) số lượng tế bào thần kinh ngày càng lớn.

(2) não bộ phát triển (đặc biệt bán cầu đại nào ngày càng phát triển).

(3) các tế bào thần kinh liên kết và phối hợp hoạt động ngày càng hoàn thiện.

(4) Số lượng các phản xạ ngày càng tăng (đặc biệt là phản xạ không điều kiện).

Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống nhanh và chính xác nhất là nhờ

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

20.

Chiều hướng tiến hóa về cấu tạo hệ thần kinh ở các nhóm động vật là

a)

dạng lưới → dạng chuỗi hạch → dạng ống

b)

dạng ống → dạng lưới → dạng chuỗi hạch

c)

dạng lưới → dạng ống → dạng chuỗi hạch

d)

dạng ống → dạng chuỗi hạch → dạng lưới

21.

Tập tính nào sau đây thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

Mèo bắt chuột

c)

Tò vò đào hố đẻ trứng

d)

Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

22.

Kiến lính sẵn sàng chiến đầu và hy sinh thân mình để bảo vệ kiến chúa và bảo vệ tổ, đây là tập tính

a)

thứ bậc

b)

vị tha

c)

bảo vệ lãnh thổ

d)

di cư

23.

Một số loài cá, chim, thú thay đổi nơi sống theo mùa, đây là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

24.

Dựa vào kiến thức đã có để giải được bài tập, việc làm đó thuộc loại tập tính nào?

a)

Quen nhờn.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng.

c)

Học ngầm.

d)

Học khôn

25.

Hình thức học tập nào chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh Trưởng?

a)

Quen nhờn.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng.

c)

Học ngầm.

d)

Học khôn

26.

Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình thức học tập nào?

a)

Quen nhờn.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng

c)

Điều kiện hoá hành động

d)

Học khôn

27.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi

(2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

những tập tính bẩn sinh là

a)

(1), (3), (6), (8)

b)

(2), (4), (5), (7)

c)

(1), (2), (6), (8)

d)

(1), (3), (5), (8)

28.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

29.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

30.

Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là

kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

a)

đúng

b)

sai

31.

Những nhận biết về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

học khôn

b)

học ngầm

32.

Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiều học tập

a)

học khôn

b)

học ngầm

33.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

quen nhờn

b)

in vết

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa

34.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

bảo vệ lãnh thổ

b)

kiếm ăn

c)

di cư

d)

sinh sản

35.

Bóng đen ập xuống lần đầu thì gà con ẩn nấp nhưng lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học khôn

a)

đúng

b)

sai

36.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình

a)

phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể thực vật (rễ, thân, lá, hoa, quả).

b)

tăng lên về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể.

c)

phân hóa các thành phần cấu trúc của tế bào và cơ thể thực vật.

d)

hình thành các cơ quan sinh dưỡng và sinh sản ở thực vật.

37.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên.

b)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

38.

Mô phân sinh là

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.

c)

nhóm tế bào không có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

d)

nhóm tế bào đã phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.

39.

Sinh trưởng thứ cấp là

a)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

40.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở đỉnh rễ.

b)

Ở thân.

c)

Ở chồi nách.

d)

Ở chồi đỉnh.

41.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

42.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

43.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự khác biệt giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật?

a)

Sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều cao của cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp làm tăng đường kính của cây Hai lá mầm.

b)

Sinh trưởng sơ cấp làm tăng đường kính của cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp làm tăng chiều cao của cây Hai lá mầm.

c)

Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên có ở cây Một lá mầm, sinh trưởng thứ cấp do mô phân sinh ngọn có ở cây Hai lá mầm.

d)

Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên có ở cây Hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp do mô phân sinh ngọn có ở cây Một lá mầm.

44.

Trong cây Hai lá mầm, tầng sinh mạch có chức năng

a)

tạo lớp vỏ bần bao bọc bên ngoài thân, cành.

b)

làm cây tăng trưởng theo chiều cao.

c)

tạo mạch rây sơ cấp và mạch gỗ sơ cấp.

d)

tạo mạch rây thứ cấp và mạch gỗ thứ cấp.

45.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ.

46.

Giải phẩu mặt cắt ngang thân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự đúng từ ngoài vào trong thân là:

a)

Vỏ => Biểu bì => Mạch rây sơ cấp => Tầng sinh mạch à =>Gỗ sơ cấp => Tuỷ.

b)

Biểu bì => Vỏ => Mạch rây sơ cấp => Tầng sinh mạch => Gỗ sơ cấp => Tuỷ.

c)

Biểu bì => Vỏ => Gỗ sơ cấp => Tầng sinh mạch => Mạch rây sơ cấp => Tuỷ.

d)

Biểu bì => Vỏ => Tầng sinh mạch => Mạch rây sơ cấp => Gỗ sơ cấp =>Tuỷ.

47.

Bộ phận nào của thực vật có khả năng ngăn bụi hiệu quả nhất?

a)

Thân.

b)

Rễ.

c)

Tán lá.

d)

Hoa.

48.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ xung vào bầu khí quyển khi lượng oxi do hô hấp và đốt cháy nguyên liệu ?

a)

Quang hợp.

b)

Trao đổi khoáng.

c)

Hô hấp.

d)

Thoát hơi nước.

49.

Câu 9. Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống con người và nhiều loài động vật ?

A. Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

B. Cung cấp nguồn nguyên liệu cho các ngành chế biến công nghiệp

C. Tất cả các phương án đưa ra

D. Cung cấp nguồn thức ăn dồi dào và ôxi cho quá trình hô hấp của con người và động vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là

A. ngừng sản xuất công nghiệp.

B. xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

C. trồng cây gây rừng.

D. di dời các khu chế xuất lên vùng núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Cho các bộ phận sau:

1. đỉnh rễ

2. Thân

3. chồi nách

4. Chồi đỉnh

5. Hoa

6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

52.

Chọn chú thích đúng cho hình giải phẫu Cây 1 lá mầm sau :

a. Lá Non; b. Mắt;

c. Tầng phát sinh; d. Lóng;

e. Mô phân sinh đỉnh

Phương án trả lời đúng là:

a)

1c, 2e, 3a, 4b, 5d

b)

1c, 2a, 3e, 4b, 5d

c)

1e, 2c, 3a, 4b, 5d

d)

1b, 2e, 3a, 4c, 5d

53.

Trong hình trên, số 1 tương ứng với tầng nào?

a)

tầng phân sinh bên

b)

gỗ dác

c)

tầng sinh bần

d)

bần

54.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

55.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là

a)

Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

d)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

56.

Vì sao không nên dùng các auxin nhân tạo đối với nông phẩm dùng trực tiếp làm thức ăn?

a)

Chúng không có enzim tự phân giải.

b)

Chúng gây độc và giảm chất lượng nông phẩm.

c)

Chúng gây độc cho người và động vật.

d)

Chúng làm cho nông phẩm bị biến đổi gen.

57.

Điều nào sau đây không đúng với hoocmôn thực vật?

a)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

b)

Nồng độ thấp nhưng gây ra biến đổi lớn

c)

Không có tính đặc hiệu đối với loài thục vật.

d)

Tính chuyên hóa cao.

58.

Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành

b)

Lá, rễ

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

Thân, cành

59.

Chất nào sau đây có tác dụng đến quá trình phân chia tế bào, hình thành cơ quan mới, ngăn chặn sự già hoá?

a)

Auxin

b)

Xitôkinin

c)

Axit abxixic

d)

Giberelin

60.

Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Thân, cành

b)

Lá, rễ

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

Đỉnh của thân và cành

61.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

A. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

b)

B. chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

C. có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

D. có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

62.

Loài động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Cá chép

b)

Ếch đồng

c)

Châu chấu

d)

Gián

63.

Loài động vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Muỗi

b)

Ve sầu

c)

Cào cào

d)

Thỏ

64.

Loài động vật nào sau đây phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Cá rô phi

b)

Ruồi

c)

Ong

d)

Gián

65.

Ở động vật có xương sống, hoocmon testosteron được sản sinh chủ yếu ở

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Buồng trứng

d)

Tinh hoàn

66.

Ở người, hooc môn sinh trưởng (GH) được tiết ra từ

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

buồng trứng

d)

tinh hoàn

67.

Ở động vật có xương sống, hoocmon tirôxin được sản sinh chủ yếu ở

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

buồng trứng

d)

tinh hoàn

68.

Ở người, hoocmon ơstrôgen được sản sinh chủ yếu ở

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

buồng trứng

d)

tinh hoàn

69.

Ở Ếch đồng, loại hoocmon nào sau đây gây biến thái từ nòng nọc thành ếch?

a)

GH

b)

Tiroxin

c)

Ơstrogen

d)

Testosteron

70.

Nếu trong khẩu phần ăn hằng ngày của trẻ em thiếu iot sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Chịu lạnh kém, chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

b)

Cơ bắp kém phát triển.

c)

Trở thành người nhỏ bé.                   

d)

Các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp kém phát triển

71.

Để tăng cường sự phát triển của cơ bắp, nhiều vận động viên thể hình đã sử dụng thuốc hỗ trợ tăng cơ (thuốc A). Sự tăng cường cơ bắp do thuốc A có thể gây ra những tác hại trầm trọng đến sức khỏe, rối loạn quá trình sinh sản... Thành phần chính của thuốc A là một loại hoocmôn, hoocmôn đó là

a)

GH

b)

tiroxin

c)

ơstrogen

d)

testosteron