wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 SINH 9(2021-2022) z

Total questions: 46

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Thế nào là môi trường sống của sinh vật?
a)

Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật.

b)

Là nơi ở của sinh vật.

c)

Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật .

d)

Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.

2.
Nhân tố sinh thái là :
a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường.

c)
Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.
d)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

3.
Giới hạn sinh thái là gì?
a)

Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt

b)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau.

c)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

d)

Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.

4.
Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?
a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.

b)

Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc.

c)

Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.

d)

Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật

5.
Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:
a)

Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

b)

Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.

c)

Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

d)

Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.

6.
Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?
a)

Vì con người có tư duy, có lao động.

b)

Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.

c)

Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.

d)

Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.

7.
Khi nào các yếu tố của môi trường như đất, nước, không khí, sinh vật đóng vai trò của một nhân tố sinh thái?
a)

Khi các yếu tố của môi trường không ảnh hưởng lên đời sống sinh vật.

b)

Khi sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường.

c)

Khi các yếu tố của môi trường tác động lên đời sống sinh vật.

d)
Khi sinh vật có ảnh hưởng gián tiếp đến môi trường.
8.
Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng cao hơn thì khả năng sống của chúng như thế nào?
a)

Vẫn sinh trưởng và phát triển bình thường.

b)

Khả năng sống bị giảm sau đó không phát triển bình thường.

c)

Khả năng sống bị giảm, nhiều khi bị chết.

d)

Không thể sống được.

9.
Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?
a)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật.

b)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp.

c)

Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ

10.
Cây ưa bóng thường sống nơi nào?
a)
Nơi ít ánh sáng tán xạ.
b)

Nơi có độ ẩm cao.

c)

Nơi ít ánh sáng và ánh sáng tán xạ chiếm chủ yếu.

d)

Nơi ít ánh sáng tán xạ hoặc dưới tán cây khác.

11.
Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định, sau một thời gian cây mọc như thế nào?
a)

Cây vẫn mọc thẳng.

b)

Cây luôn quay về phía mặt trời.

c)

Ngọn cây sẽ mọc cong về phía có nguồn sáng.

d)
Ngọn cây rũ xuống.
12.
Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?
a)

Phiến lá rộng, màu xanh sẫm.

b)

Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt.

c)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt.

d)

Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh sẫm.

13.
Tầng Cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì?
a)
Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.
b)
Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá.
c)
Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây.
d)
Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.
14.
Giải thích nào về hiện tượng cây ở sa mạc có lá biến thành gai là đúng:
a)
Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng chống chịu với gió bão.
b)
Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng bảo vệ được khỏi con người phá hoại.
c)
Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng giảm sự thoát hơi nước trong điều kiện khô hạn của sa mạc.
d)
Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cây hạn chế tác động của ánh sáng.
15.
Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó cả hai bên cùng có lợi là mối quan hệ?
a)
Hội sinh
b)
Cộng sinh.
c)
Ký sinh.
d)
Cạnh tranh.
16.
Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ?
a)
Ký sinh.
b)
Cạnh tranh.
c)
Hội sinh.
d)
Cộng sinh.
17.
Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?
a)
Cộng sinh.
b)
Hội sinh.
c)
Cạnh tranh.
d)
Kí sinh.
18.
Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng và máu từ cơ thể vật chủ là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?
a)
Sinh vật ăn sinh vật khác.
b)
Hội sinh.
c)
Cạnh tranh.
d)
Kí sinh.
19.
Các sinh vật cùng loài có quan hệ với nhau như thế nào?
a)
Cộng sinh và cạnh tranh.
b)
Hội sinh và cạnh tranh.
c)
Hỗ trợ và cạnh tranh.
d)
Kí sinh, nửa kí sinh.
20.
Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật và thực vật bắt sâu bọ thuộc quan hệ khác loài nào sau đây?
a)
Cộng sinh.
b)
Sinh vật ăn sinh vật khác.
c)
Cạnh tranh.
d)
Kí sinh
21.
Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng “tự tỉa” ở thực vật là mối quan hệ gì?
a)
Cạnh tranh .
b)
Sinh vật ăn sinh vật khác.
c)
Hội sinh.
d)
Cộng sinh.
22.
Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?
a)
Hội sinh.
b)
Cộng sinh.
c)
Kí sinh.
d)
Nửa kí sinh.
23.
Cỏ dại thường mọc lẫn với lúa trên cánh đồng làm cho năng suất lúa bị giảm đi, giữa cỏ dại và lúa có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây:
a)
Cộng sinh.
b)
Hội sinh.
c)
Cạnh tranh.
d)
Kí sinh.
24.
Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?
a)
Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu.
b)
Địa y bám trên cành cây.
c)
Giun đũa sống trong ruột người.
d)
Cây nấp ấm bắt côn trùng.
25.
Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
a)
Tiềm năng sinh sản của loài.
b)
Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn
c)
Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn
d)
Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn
26.
Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?
a)
Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, …
b)
Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.
c)
Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.
d)
Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.
27.
Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật?
a)
Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng.
b)
Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao.
c)
Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng.
d)
Tập hợp các cây ngô ( bắp) trên một cánh đồng.
28.
Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:nhóm tuổi trước sinh sản:53 con/ha, nhóm tuổi sinh sản: 17 con/ha , nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con /ha. Biểu đồ tháp tuổi quần thể này đang ở dạng nào?
a)
Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.
b)
Dạng phát triển.
c)
Dạng giảm sút.
d)
Dạng ổn định.
29.
Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
a)
Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.
b)
Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.
c)
Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.
d)
Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.
30.
Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?
a)
Số lượng các loài trong quần xã.
b)
Thành phần loài trong quần xã
c)
Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã
d)
Số lượng và thành phần loài trong quần xã
31.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây

a)
Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung
b)
Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung
c)
Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung
d)
Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều
32.
Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?
a)
Một khu rừng
b)
Một hồ tự nhiên
c)
Một đàn chuột đồng
d)
Một ao cá
33.
Tập hợp các sinh vật nào sau đây được coi là một quần xã?
a)
Đồi cọ ở Vĩnh Phúc
b)
Đàn hải âu ở biển
c)
Bầy sói trong rừng
d)
Tôm, cá trong hồ tự nhiên
34.
Trong mối quan hệ giữa các thành phần trong quần xã ,thì quan hệ đóng vai trò quan trọng nhất là :
a)
Quan hệ về nơi ở.
b)
Quan hệ dinh dưỡng
c)
Quan hệ hỗ trợ.
d)
Quan hệ đối địch
35.
Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:
a)
Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ
b)
Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật
c)
Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
d)
Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
36.
Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:
a)
Các chất vô cơ: nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...
b)
Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
c)
Các nhân tố khí hậu như: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.
d)
Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
37.

Trong chuỗi thức ăn sau:Cây cỏ \rightarrow   Bò rùa \rightarrow   Ếch \rightarrow   Rắn \rightarrow   Vi sinh vật. Thì rắn là:

a)
Sinh vật sản xuất
b)
Sinh vật tiêu thụ cấp 1
c)
Sinh vật tiêu thụ cấp 2
d)
Sinh vật tiêu thụ cấp 3
38.
Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?
a)
Nấm và vi khuẩn
b)
Thực vật
c)
Động vật ăn thực vật
d)
Các động vật kí sinh
39.
Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?
a)
Động vật ăn thực vật , động vật ăn thịt bậc 1 . động vật ăn thịt bậc 2
b)
Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật
c)
Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật
d)
Thực vật , động vật ăn thịt bậc 2 , động vật ăn thực vật
40.
Sinh vật ăn thịt là :
a)
Con bò
b)
Con cừu
c)
Con thỏ
d)
Cây nắp ấm
41.
Lưới thức ăn là :
a)
Gồm một chuỗi thức ăn
b)
Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
c)
Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
d)
Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
42.

Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ?

a)

Làm tăng thêm sức thổi của gió.

b)

Làm tăng thêm sự xói mòn của đất.

c)

Làm cho tốc độ gió thổi dừng lại, cây không bị đổ.

d)

Giảm bớt sức thổi của gió, hạn chế sự đổ của cây.

43.

Những cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghi nào?

a)

Lá biến thành gai, lá có phiến mỏng.

b)

Lá và thân cây tiêu giảm.

c)

Cơ thể mọng nước, bản lá rộng

d)

Hoặc cơ thể mọng nước hoặc lá tiêu giảm hoặc lá biến thành gai.

44.

Nhân tố sinh thái là:

a)

Các yếu tố vô sinh.

b)

Các yếu tố hữu sinh

c)

Các chất dinh dưỡng của môi trường.

d)

Các yếu tố của môi trường tác động( trực tiếp hoặc gián tiếp) đến sinh vật.

45.

Rừng mưa nhiệt đới là:

a)

Một quần thể sinh vật

b)

Một quần xã  sinh vật

c)

Một  quần xã động vật           

d)

Một  quần xã  thực vật

46.

Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

Đàn chim sống trong rừng.    

b)

Đàn chó nuôi trong nhà.

c)

Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.

d)

Đàn cá sống ở sông