Font size
Worksheetstìm phân số của một số
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
1/5 của 20 là:
3
4
5
6/10 của 70cm là
30cm
42cm
49cm
3/7 của 56 cái bánh là:
20 cái
22 cái
24 cái
5/9 của 180m là
80m
100m
120m
7/8 của 48 quả trứng là
40 quả
42 quả
45 quả
3/4 của 280 cái que là
210 que
240 que
260 que
4/7 của 4900 là
(a)
2/5 của 45000 ha là
(a)
5/6 của thửa ruộng có diện tích 48 000 mét vuông là:
(a)
4/5 của 7500 là
5000
6000
7000
Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 65 chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?
80m
100m
90m
50m
Tính rồi rút gọn: 76 × 314 = ?
9818
2
1
4
Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng 89 số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?
34 học sinh nữ
14 học sinh nữ
18 học sinh nữ
20 học sinh nữ
Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng 53 số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?
12 học sinh
42 học sinh
28 học sinh
32 học sinh
Một lớp học có 45 học sinh, trong đó 31 số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?
15 học sinh
30 học sinh
25 học sinh
20 học sinh
Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng 43 chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là:
24cm2
6cm
48cm2
28cm2
Kết quả của phép tính: 45 × 95 = ?
9225
385225
25
5
43 của 12 là
9
8
161
16
32:75=
3512
3514
2110
2112
Kết quả của phép tính:
23
32
2
3
Kết quả của phép tính: 151 ÷ 51 = ?
31
31
155
32
Tính rồi rút gọn: 41 ÷ 21 = ?
2
81
21
1
Một rổ cam có 20 quả. Hỏi 53 số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?
8 quả
12 quả
16 quả
10 quả
Kết quả của phép tính: 45 x 95 = ?
20
385225
25
5
Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 65 chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?
80m
100m
90m
50m
Tính rồi rút gọn: 76 x 314 = ?
9818
2
1
4
Rút gọn rồi tính: 186 x 424 = ?
2
3
72144
31
Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng 43 chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là:
24cm2
6cm
48cm2
28cm2
Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng 43 chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là:
24cm2
6cm
48cm2
28cm2
Kết quả của phép tính 21×38 là:
A.69
B. 34
C.58
D.43
Kết quả phép tính 93×86 là:
A. 41
B. 43
C. 179
D. 7218
Rút gọn rồi thực hiện phép tính 911×105 ta được kết quả là:
A. 1811
B.1822
C. 1916
D. 9055
Chu vi hình vuông có cạnh 53m là:
A. 203m
B. 2012m
C. 512m
D. 259m
Một hình chữ nhật có chiều dài là 76m và chiều rộng là 113m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
A. 189m2
B. 7718m2
C. 7718m
D.189m
Kết quả phép tính: 43 : 21 là:
A. 32
B. 38
C.83
D.23
Một hình chữ nhật có diện tích 94m2 và chiều dài 98m . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.
A. 8132m
B. 21m
C. 8136m
D. 48m
Tìm X, biết: x×53=157
A. 97
B. 1535
C. 257
D. 457
54 của 65m là bao nhiêu mét?
A. 152m
B. 62m
C. 52m
D. 92m
Dũng cảm là gì?
Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.
Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.
Là nhu nhược, thuận theo.
Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?
Bền gan, can đảm, e dè
Anh hùng, anh dũng, quả cảm
Gan góc, can trường, yếu đuối
Tận tụy, thông minh, can trường
Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?
Gan góc, nhút nhát, lười biếng.
Yếu đuối, nhút nhát, e dè
Biếng nhác, yếu đuối, e dè
E dè, can trường, anh dũng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ba chấm trong câu:
" Chị Võ Thị Sáu là một nữ .............. dũng cảm của dân tộc ta."
anh dũng
anh hùng
gan dạ
kiên cường
Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Ba chìm bảy nổi
Cày sâu cuốc bẫm
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... hành động...........
Trước
Sau
Trước và sau đều được
Không có đáp án
Bài đọc “Thắng biển” miêu tả cảnh gì?
A. Cơn bão biển đổ bộ khiến người dân không chống đỡ nổi.
B. Cuộc chiến đấu của con người với những dịch bệnh.
C. Cuộc chiến đấu giữa con người với con thú dữ.
D. Cuộc chiến đấu giữa con người với cơn bão biển.
Ai là tác giả của bài văn?
A. Vũ Tú Nam
B. Chu Văn.
C. Phong Thu.
D. Văn Cao
Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm?
Hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, can trường, bạo gan.
Nhu nhược, bạc nhược, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt.
Bạo gan, can trường, nhút nhát, bạc nhược, nhu nhược.
Nhu nhược, hèn nhát, bạo gan, đớn hèn.
