NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLớp 12 - ôn tập giữa kì 2 - file 1
Total questions: 41
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
a)
cấu tạo mạng tinh thể kim loại.
b)
khối lượng riêng của kim loại.
c)
tính chất của kim loại.
d)
các electron tự do trong tinh thể kịm loại.
2.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
Fe.
b)
W.
c)
Al.
d)
Na.
3.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
a)
Al.
b)
Fe.
c)
Cu.
d)
Ag.
4.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Vàng.
b)
Bạc.
c)
Đồng.
d)
Nhôm.
5.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Vonfam.
b)
Crom.
c)
Sắt.
d)
Đồng.
6.
Thủy ngân rất độc. Chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc
a)
nước.
b)
bột lưu huỳnh.
c)
axit HCl.
d)
than hoạt tính.
7.
Phản ứng viết sai là
a)
Fe + Cl2 FeCl2.
b)
Cu + Cl2 CuCl2.
c)
3Fe + 2O2 Fe3O4.
d)
Hg + S HgS.
8.
Kim loại tác dụng với Cl2 hoặc HCl đều tạo ra cùng một muối là
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
Ag.
9.
Trong số các kim loại: Zn; Fe; Al; Ag. Kim loại không tác dụng với oxi ở điều kiện thường là
a)
Fe.
b)
Al.
c)
Zn.
d)
Ag.
10.
Kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng là
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Au.
d)
Al.
11.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
a)
Au.
b)
Cu.
c)
Mg.
d)
Ag.
12.
Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?
a)
Ag.
b)
Cu.
c)
Al.
d)
Mg.
13.
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
14.
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
a)
HCl.
b)
AlCl3.
c)
AgNO3.
d)
CuSO4.
15.
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
a)
Cu.
b)
Ag.
c)
Na.
d)
Fe.
16.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
a)
tính oxi hoá và tính khử.
b)
tính bazơ.
c)
tính oxi hoá.
d)
tính khử.
17.
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
18.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
a)
4.
b)
1.
c)
3.
d)
2.
19.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
2.
b)
4.
c)
5.
d)
3.
20.
Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
a)
Zn.
b)
Ag.
c)
Mg.
d)
Fe.
21.
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
Au.
b)
Ag.
c)
Al.
d)
Cu.
22.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
a)
K.
b)
Na.
c)
Ba.
d)
Fe.
23.
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
Cu.
b)
Al.
c)
Ag.
d)
Fe.
24.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
a)
Mg(NO3)2.
b)
Ca(NO3)2.
c)
KNO3.
d)
Cu(NO3)2.
25.
Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch
a)
AgNO3.
b)
HNO3.
c)
Cu(NO3)2.
d)
Fe(NO3)2.
26.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Fe + Cu(NO3)2.
b)
Cu + AgNO3.
c)
Zn + Fe(NO3)2.
d)
Ag + Cu(NO3)2.
27.
Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
a)
HCl.
b)
HNO3.
c)
NaOH.
d)
Fe2(SO4)3.
28.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
b)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
c)
Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
d)
Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
29.
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
a)
Fe ,Mg, Al.
b)
Al, Mg, Fe.
c)
Fe, Al, Mg.
d)
Mg, Fe, Al.
30.
Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hoá giảm dần từ trái sang phải là:
a)
Al3+, Cu2+, K+.
b)
Cu2+, Al3+, K+.
c)
K+, Al3+, Cu2+.
d)
K+, Cu2+, Al3+.
31.
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là
a)
Fe, Cu.
b)
Cu, Fe.
c)
Ag, Mg.
d)
Mg, Ag.
32.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
a)
FeCl3 và AgNO3.
b)
FeCl2 và ZnCl2.
c)
AlCl3 và HCl.
d)
MgSO4 và ZnCl2.
33.
Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
a)
Fe.
b)
K.
c)
Ag.
d)
Mg.
34.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
Kim loại Mg.
b)
Kim loại Ba.
c)
Kim loại Cu.
d)
Kim loại Ag.
35.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Kim loại Cu khử được trong dung dịch.
b)
Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
c)
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
d)
Kim loại cứng nhất là Cr.
36.
Kim loại nào sau đây không khử được ion trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
a)
Al.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
K.
37.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
a)
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
b)
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
c)
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
d)
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
38.
Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
a)
Sn bị ăn mòn điện hóa.
b)
Fe bị ăn mòn điện hóa.
c)
Fe bị ăn mòn hóa học.
d)
Sn bị ăn mòn hóa học.
39.
Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu (phần ngoài ngâm dưới nước) những tấm kim loại:
a)
Sn.
b)
Zn.
c)
Cu.
d)
Pb.
40.
Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là
a)
3.
b)
1.
c)
4.
d)
2.
41.
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
a)
I, II và III.
b)
I, II và IV.
c)
I, III và IV.
d)
II, III và IV.
Reset
