NEW
Font size
Worksheetskiểm tra giữa kì 2
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
cacbon.
hiđro.
oxi.
nitơ.
Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon?
C2H5OH.
C3H8.
C3H6Cl2.
CH3CHO.
Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa nguyên tố
cacbon và hidro.
cacbon và oxi.
cacbon và nitơ.
cacbon và clo.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
đồng phân.
đồng vị.
đồng đẳng.
đồng khối lượng
Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?
C2H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Cặp hợp chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?
CCl4, CaCO3.
CH3Cl, C6H5Br.
C2H6O, NaCN.
CH4, C3H8.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH3-CH2- OH?
CH3- CHO.
CH3-OH.
CH3-O- CH3
CH3- CO-CH3
Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 30. Khối lượng phân tử của X là
30.
60.
15.
120.
Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 23. CTPT của X là
C2H6O.
CH4O.
C2H4O2.
C3H8O.
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
CH4 và C2H4.
C2H6 và C3H8.
C2H4 và C3H8.
C3H8 và C4H8.
Công thức nào sau đây thuộc công thức đơn giản nhất:
C3H6.
C2H4O.
C2H6O2.
C2H4O2.
Cho các chất : (1) CH3 – CH= CH – CH3;
(2) CH2 = CH –CH2 – CH3;
(3) CH3 – CH2 - CH2 – CH2 – CH3;
(4) CH3 – CH= CH – CH2 - CH3
Những chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
(1) và (2)
(1) và (4)
(2) và (3)
(3) và (4)
Cho các chất : (1) CH3 – CH= CH – CH3;
(2) CH2 = CH –CH2 – CH3;
(3) CH3 – CH2 - CH2 – CH2 – CH3;
(4) CH3 – CH= CH – CH2 - CH3
Những chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
(1) và (2)
(1) và (4)
(2) và (3)
(3) và (4)
Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
etan.
axetilen.
etilen.
propan.
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế với halogen.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng thủy phân.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiđrocacbon no? Hiđrocacbon no là
hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
Ankan có công thức tổng quát là
CnH2n+2 với (n >= 1).
CnH2n với (n >= 2).
CnH2n–2 với (n >=3).
CnH2n–6 với (n >=6).
Ankan có đồng phân về
mạch cacbon.
vị trí liên kết đôi.
hình học.
loại nhóm chức.
Trong phân tử ankan, mỗi nguyên tử C tạo được 4 liên kết
đơn.
đôi.
ba.
đơn hoặc đôi.
CH3-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là
butan.
metan.
etan.
propan.
Chất nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?
CH4.
C2H6.
C3H8.
C4H10.
C3H8 có tên gọi là
propan.
etan.
axetilen.
metan.
Nung natri axetat với hỗn hợp vôi tôi xút thu được
etan.
metan.
propan.
butan.
Trong CN, ankan được khai thác từ
không khí.
khoáng vật.
dầu mỏ.
nước biển.
Công thức phân tử của ankan có tỷ khối hơi so với hiđro bằng 15 là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butan.
Etan.
Metan.
Propan.
Trong phòng thí nghiệm, C2H6 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
CH3COONa.
CaC2.
C2H2.
C2H5COONa.
Tên hệ thống tương ứng với các ankan CH4, C2H6,C3H8 lần lượt là
metan, etan, pentan.
etan, metan, propan.
metan, etan, propan.
metan, etan, propyl.
Ankan X có chứa 20% hiđro theo khối lượng. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là
8.
11.
6.
14.
Khi đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam ankan X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
CH4.
C2H6.
C3H8.
C4H10.
Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là:
CH3Cl.
CHCl3.
CH2Cl2.
CCl4.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
CH4.
C2H4.
C3H8.
C4H10.
Ứng với công thức phân tử của anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
2
3
4
5
Eten có tên gọi khác là
propilen.
etilen.
axetilen.
propan.
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với eten?
Benzen.
Propen.
isopren.
axetilen.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam C4H8 cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
4,48.
5,60.
13,44.
8,96.
Trong phòng thí nghiệm, khí etilen được điều chế bằng cách
đun hỗn hợp etanol với H2SO4 đặc ở 1700C.
thủy phân nhôm cacbua Al4C3.
nung hỗn hợp CH3COONa với hỗn hợp NaOH và CaO.
thủy phân canxi cacbua CaC2.
Etilen không tác dụng với chất nào sau đây?
dung dịch NaOH.
H2 (Ni, t0).
dung dịch Br2/CCl4
dung dịch KMnO4
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4?
CH4.
C2H4.
C3H8.
C4H10.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?
CH4.
C2H4.
C3H8.
C4H10.
Anken có công thức tổng quát là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n–2 (n ≥ 3).
CnH2n–6 (n ≥ 6).
Chất nào sau đây là đồng phân của but – 2 – en?
2 – metyl propen.
but – 1 – in.
buta – 1,3 – đien .
but – 2 – in.
Propilen có tên gọi khác là
propan.
propen.
propin.
propađien.
Phản ứng đặc trưng của anken là:
a) Phản ứng cộng b) Phản ứng tách c) Phản ứng oxi hoá
d) Phản ứng thế e) Phản ứng trùng hợp.
a, b, c.
c, d, e.
a, b, d.
a, c, e.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?
Butan.
But-2-en.
Benzen.
Isopentan.
Hợp chất nào sau đây khi cộng với HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
(CH3)2-C=CH-CH3.
CH3- CH=CH-CH2-CH3.
0,7g một anken có thể làm mất màu 0,0125 mol Br2 trong dung dịch. Công thức phân tử của anken là
C2H4.
C3H6.
C4H8.
C5H10.
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but-1- en?
CH3CH2CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2CH2OH.
CH3CH2CH2CH3.
CH3CH2CH2CH2Cl.
Đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam etilen cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
2,24.
20,16.
13,44.
10,8.
Anken X có tỉ khối so với H2 bằng 14. Đốt cháy hoàn toàn 1,4 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
4,48.
5,60.
3,36.
8,96.
Ankađien là hiđrocacbon không no, mạch hở trong phân tử có chứa
2 liên kết đôi.
1 liên kết đôi và 1 liên kết ba.
1 liên kết ba.
2 liên kết ba.
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
1.
2.
3.
4.
Công thức cấu tạo của isopren là
CH3 - CH = CH - CH = CH2.
CH2 = CH - CH2 - CH = CH2.
CH3 - CH = C = CH - CH3.
CH2 = C(CH3) - CH = CH2.
Công thức cấu tạo của buta – 1,3 – đien là
CH2 = C = CH2.
CH2 = CH – CH2 – CH = CH2.
CH3 – CH = C = CH2.
CH2 = CH – CH = CH2.
Ankadien có công thức tổng quát là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n–2 (n ≥ 3).
CnH2n–2 (n ≥ 2).
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?
Butan.
But-1,3-đien.
Benzen.
Isopentan.
Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?
CH2 = C = CH2.
CH2 = CH – CH2 – CH = CH2.
CH3 – CH = C = CH2.
CH2 = CH – CH = CH2.
Công thức phân tử của buta – 1,3 – đien là
C5H8.
C4H6.
C4H8.
C5H10.
Công thức cấu tạo của isopren là
CH2=C(CH3)CH=CH2.
CH2=CH - CH=CH2.
CH2=C(CH3)- CH3.
CH2=C(CH3)C≡CH.
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH2 = CH – CHBr – CH3.
CH3 – CH = CH – CH2Br.
CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.
Cho CH2 = CH - CH = CH2 tác dụng với Br2 (tỷ lệ mol các chất phản ứng là 1:1). Ở -800C, sản phẩm chính là
CH2Br- CH2 - CH= CH2.
BrCH2-CH=CH-CH2Br.
BrCH2-CHBr - CHBr-CH2Br.
CH2= CH - CHBr -CH2Br.
Sản phẩm trùng hợp buta–1,3–đien để sản xuất
cao su buna.
cao su thiên nhiên.
tơ.
keo dán.
Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien. Chất X là
but–1–en.
but–2–en.
buta–1,3–đien.
but–2–in.
Từ 2-metylbutan (isopentan), có xúc tác thích hợp và ở nhiệt độ cao có thể điều chế trực tiếp được chất nào sau đây bằng phản ứng tách?
Buta-1,3-đien.
Pentan.
Butan.
2-metylbuta-1,3-đien (isopren).
Ankin có công thức tổng quát là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n–2 (n ≥ 3).
CnH2n–2 (n ≥ 2).
Tên thay thế của C2H2 là
etin.
axetilen.
etan.
eten.
Số đồng phân cấu tạo ankin ứng với công thức C4H6 là
3.
2.
5.
4.
Công thức phân tử nào phù hợp với propin?
C3H8.
C5H10.
C3H6.
C3H4.
Axetilen phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa?
H2 (Ni, t0).
Dung dịch Br2.
Dung dịch AgNO3/NH3.
H2O.
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
But-1-in.
But-2-en.
Etin.
Propin.
Hợp chất (CH3)2 – CH – C ≡ CH có tên gọi là
2–metylbut – 2 –in.
2 - metylbut – 1 –in.
3- metylbut – 1 –in.
2–metylbut – 3 –in.
Cho but-1- in phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nhạt. Kết tủa đó có công thức là
AgC≡CAg.
AgC≡C-CH3.
AgC≡C-CH2-CH3.
CH≡C-CH2Ag.
Chất tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 là
C2H4.
C2H2.
C2H6.
C3H6.
Trime hóa axetilen trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra
toluen.
benzen.
vinyl axetilen.
hexan.
Phương pháp chính để điều chế axetilen trong công nghiệp hiện nay là
nhiệt phân metan ở 15000C, làm lạnh nhanh.
đehidro hóa etan, xúc tác Ni, 6000C.
thủy phân canxi cacbua.
đehidro hóa etilen.
Dẫn V lit etin (đktc) vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12 gam kết tủa. Giá trị của V là
2,24.
1,12.
3,36.
0,56.
Cần bao nhiêu lít khí propin (đktc) để làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch Br2 0,2M?
2,24.
0,224.
4,48.
0,448.
1 mol axetilen tác dụng tối đa với bao nhiêu mol khí H2 (xúc tác Ni, t0)?
2 mol.
1 mol.
1,5 mol.
0,5 mol.
