Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6 - UNIT 5

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
active
a)
năng động
b)
nhật ký trên mạng
c)
xu
d)
chẻ ra
2.
blog
a)
nhật ký trên mạng
b)
xu
c)
chẻ ra
d)
người nghiện tivi
3.
cent
a)
xu
b)
chẻ ra
c)
người nghiện tivi
d)
to lớn, khổng lồ
4.
chop
a)
chẻ ra
b)
người nghiện tivi
c)
to lớn, khổng lồ
d)
đồng euro
5.
couch potato
a)
người nghiện tivi
b)
to lớn, khổng lồ
c)
đồng euro
d)
cuối cùng
6.
enormous
a)
to lớn, khổng lồ
b)
đồng euro
c)
cuối cùng
d)
khỏe mạnh, dẻo dai
7.
euro
a)
đồng euro
b)
cuối cùng
c)
khỏe mạnh, dẻo dai
d)
nước có ga
8.
finally
a)
cuối cùng
b)
khỏe mạnh, dẻo dai
c)
nước có ga
d)
thói quen
9.
fit
a)
khỏe mạnh, dẻo dai
b)
nước có ga
c)
thói quen
d)
khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe
10.
fizzy drink
a)
nước có ga
b)
thói quen
c)
khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe
d)
sức khỏe
11.
habit
a)
thói quen
b)
khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe
c)
sức khỏe
d)
thịt cừu non
12.
healthy
a)
khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe
b)
sức khỏe
c)
thịt cừu non
d)
món mì Ý
13.
health
a)
sức khỏe
b)
thịt cừu non
c)
món mì Ý
d)
lối sống
14.
lamb
a)
thịt cừu non
b)
món mì Ý
c)
lối sống
d)
món ăn chính
15.
lasagne
a)
món mì Ý
b)
lối sống
c)
món ăn chính
d)
bận tâm, phiền
16.
lifestyle
a)
lối sống
b)
món ăn chính
c)
bận tâm, phiền
d)
nước khoáng
17.
main course
a)
món ăn chính
b)
bận tâm, phiền
c)
nước khoáng
d)
đậu
18.
mind
a)
bận tâm, phiền
b)
nước khoáng
c)
đậu
d)
trái ô liu
19.
mineral water
a)
nước khoáng
b)
đậu
c)
trái ô liu
d)
xu
20.
nut
a)
đậu
b)
trái ô liu
c)
xu
d)
ớt chuông
21.
olive
a)
trái ô liu
b)
xu
c)
ớt chuông
d)
đồng bảng Anh
22.
pence
a)
xu
b)
ớt chuông
c)
đồng bảng Anh
d)
phục vụ
23.
pepper
a)
ớt chuông
b)
đồng bảng Anh
c)
phục vụ
d)
món khai vị
24.
pound
a)
đồng bảng Anh
b)
phục vụ
c)
món khai vị
d)
đô vật su-mô
25.
serve
a)
phục vụ
b)
món khai vị
c)
đô vật su-mô
d)
ngon
26.
starter
a)
món khai vị
b)
đô vật su-mô
c)
ngon
d)
cá ngừ
27.
sumo wrestler
a)
đô vật su-mô
b)
ngon
c)
cá ngừ
d)
điển hình, tiêu biểu
28.
tasty
a)
ngon
b)
cá ngừ
c)
điển hình, tiêu biểu
d)
không phù hợp
29.
tuna
a)
cá ngừ
b)
điển hình, tiêu biểu
c)
không phù hợp
d)
người ăn chay
30.
typical
a)
điển hình, tiêu biểu
b)
không phù hợp
c)
người ăn chay
d)
máy bán hàng tự động
31.
unfit
a)
không phù hợp
b)
người ăn chay
c)
máy bán hàng tự động
d)
vi-ta-min
32.
vegetarian
a)
người ăn chay
b)
máy bán hàng tự động
c)
vi-ta-min
d)
năng động
33.
vending machine
a)
máy bán hàng tự động
b)
vi-ta-min
c)
năng động
d)
nhật ký trên mạng
34.
vitamin
a)
vi-ta-min
b)
năng động
c)
nhật ký trên mạng
d)
xu