NEW
Font size
WorksheetsVật lý
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Tìm câu sai về từ trường
Các đường sức từ là các đường cong không kín
Hướng của đường sức từ là hướng của vectơ cảm ứng từ
Tại mọi điểm từ trường có độ lớn xác định
Nam châm có đường sức từ đi ra từ cực N, đi vào ở cực S
Tìm câu đúng: Từ trường không tương tác với
Các điện tích chuyển động
Các điện tích đứng yên
Các nam châm chuyển động
Các nam châm đứng yên
Đặt bàn tay trái duỗi thẳng để các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, ngón tay cái choãi ra 90° chị chiều lực từ tác dụng lên phần tử mang dòng điện thì chiều dòng điện là
Chiều từ cổ tay đến các ngón tay
Ngược chiều từ cổ tay đến các ngón tay
Cùng chiều với ngón tay cái choãi ra
Ngược chiều với ngón tay cái choãi ra
Tìm câu sai: lực từ tác dụng lên phần tử mang dòng điện
Có chiều cùng chiều với từ trường
Có phương vuông góc với phần tử mang dòng điện
Có độ lớn tỉ lệ với cường độ dòng điện
Cá độ lớn tỉ lệ với cảm ứng từ
Một đoạn dòng điện nằm song song và ngược chiều với đường sức từ. Gọi F là độ lớn lực từ tác dụng lên nó thì
F = 0
F ≠ 0
F tùy thuộc chiều dài của đoạn dòng điện
F tùy thuộc độ lớn của cảm ứng từ
Tìm câu sai về tính chất của đường sức từ
Tại một điểm trong từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ
Tiếp tuyến tại mỗi điểm của đường sức từ trùng với phương của từ trường tại điểm đó
Các đường sức từ là các đường cong không khép kín
Hướng của đường sức từ tuân theo quy tắc xác định
Tìm câu sai lực từ là lực tương tác giữa
Hai dòng điện
Hai điện tích đứng yên
Hai nam châm
Một nam châm và một dòng điện
Tính cách cơ bản của từ trường lại gây ra
Lực từ tác dụng lên nam châm hoạt dòng điện đặt trong nó
Luật hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
Lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm trong nó
Sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
Hai dòng điện cùng chiều chạy qua 2 dây dẫn đặt song song và gần nhau thì 2 dây dẫn
Hút nhau
Đẩy nhau
Không tương tác
Đều dao động
Lực Lorenxơ là lực từ
Tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường
Tác dụng lên dòng điện
Tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường
Do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
Biểu thức tính cảm ứng từ do dòng điện qua dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm cách nó một đoạn R là:
B = 2.10^-7 .I/r²
B = 2π.10^-7 .I/r²
B = 2π.10^-7 .I/r
B = 2.10^-7 .I/r
Biểu thức tính cảm ứng từ do dòng điện qua dây dẫn tròn bán kính R gây ra tại tâm vòng dây là:
B = 2.10^-7 .I/r²
B = 2π.10^-7 .I/r²
B = 2π.10^-7 .I/r
B = 2.10^-7 .I/r
Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện vào trong từ trường có vectơ cảm ứng từ, lực từ tác dụng lên dây dẫn sẽ
Nằm dọc theo trục của dây dẫn
Vuông góc với dây dẫn
Vuông gốc của dây dẫn và vectơ cảm ứng từ
Vuông góc với vectơ cảm ứng từ
Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường dòng điện không phụ thuộc vào
Cường độ dòng điện qua dây
Vị trí điểm đó trong từ trường
Hình dạng mạch điện
Bản chất dây dẫn điện
Đơn vị đo cảm ứng từ là Teslà (T). 1T bằng
1 kg.s^-1 . C^-1
1 kg.m.s^-1 .C^-1
1 kg.m^-1 .s^-1 .C^-1
1 kg.m^-1 .s.C^-1
Tìm phát biểu sai: Vectơ lực Lorenxơ
Có phương vuông góc với từ trường
Có phương vuông góc với vận tốc
Không phụ thuộc vào hướng của từ trường
Phụ thuộc vào dấu của điện tích
Độ lớn lực Lorenxơ không phụ thuộc vào
Vận tốc hạt
Độ lớn điện tích hạt
Cảm ứng từ tại nơi đặt điện tích
Dấu điện tích
Nhận xét sai về từ thông Φ qua điện tích giới hạn S trong từ trường đều có cảm ứng từ B
Khi vector B // tiết diện S thì Φ lớn nhất
Khi 90° < α < 180° thì Φ < 0
Khi vector B // vuông góc tiết diện S thì Φ=BS
Khi 0 < α < 90° thì Φ > 0
Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
Điện trở suất dây dẫn làm khung
Đường kính dây dẫn làm khung
Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn
Điện trở của dây dẫn
Theo định luật Lenxơ, từ trường cảm ứng có tác dụng
Tăng cường sự biến thiên từ thông qua mạch
Chống lại sự biến thiên từ thông qua mạch
Làm giảm sự biến thiên từ thông qua mạch
Làm cho từ thông không đổi
"Khi đưa năm châm về phía vòng dây thì từ thông gửi qua vòng dây............., trong vòng dây sẽ xuất hiện............, nó tạo ra từ trường......... với từ trường của nam châm" . Các từ ở chỗ trống theo thứ tự là:
tăng ; dòng điện cảm ứng ; ngược chiều
giảm ; dòng điện cảm ứng ; ngược chiều
tăng ; dòng điện cảm ứng ; cùng chiều
giảm ; dòng điện cảm ứng ; cùng chiều
Đơn vị đo độ cảm ứng là Henry (H) . 1H bằng
1 J/A²
1 V.A²
1 J.A²
1 V/A²
Độ tự cảm của ống dây gồm N vòng, diện tích S, chiều dài
L thì
Tỉ lệ thuận với L
Tỉ lệ thuận với bình phương số vòng dây
Tỉ lệ nghịch với S
Trong phụ thuộc môi trường bên trong ống dây
Đơn vị của độ tự cảm là
Vôn (V)
Henry (H)
Tesla (T)
Vêbe (WB)
Tìm phát biểu sai: Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
Cường độ dòng điện tăng nhanh
Cường độ dòng điện giảm nhanh
Cường độ dòng điện biến thiên nhanh
Cường độ dòng điện có giá trị lớn
Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong mạch điện khi
Từ thông gửi qua mạch biến thiên theo thời gian
Có từ trường quay mạch
Mạch kín chuyển động
Nam châm chuyển động
Chiều dòng điện cảm ứng trong mạch kín được xác định bằng quy tắc
Bàn tay trái
Bàn tay phải
Nắm tay phải
Định luật Lenxơ
Suất điện động cảm ứng có giá trị
Tỉ lệ thuận với từ thông
Tỉ lệ thuận với từ trường
Tỉ lệ thuận với thời gian xảy ra
Tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên từ thông
Suất điện động tự cảm của ống dây tỉ lệ thuận với
Từ thông cực đại
Điện trở ống dây
Cường độ dòng điện chạy qua
Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện
Đơn vị đo từ thông là WB. 1Wb bằng
1 T/m²
1 A.m
1 T.m²
1 A/m
