wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì II

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta                   

b)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình

c)

Ắc quy                       

d)

Máy phát điện có bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.

2.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện chạy qua quạt điện trong gia đình

b)

Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi

c)

Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẫn kín

d)

Dòng điện chạy qua bóng đèn pin khi nối hai đầu bóng đèn với hai cực của một viên pin

3.

Dòng điện xoay chiều có thế gây ra các tác dụng nào trong các tác dụng dưới đây? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất

a)

Tác dụng nhiệt, tác dụng từ

b)

Tác dụng nhiệt, tác dụng cơ.

c)

Tác dụng nhiêt, tác dụng quang

d)

Tác dụng nhiệt, tác dụng quang, tác dụng từ

4.

Khi đo hiệu điện thế xoay chiều ta cần

a)

. ampe kế xoay chiều

b)

ampe kế một chiều

c)

vôn kế xoay chiều

d)

vôn kế một chiều

5.

Dòng điện xoay chiều có cường độ và hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian. Vây ampe kế xoay chiều chỉ giá trị nào của cường độ dòng điện xoay chiều?

a)

Giá trị cực đại

b)

Giá trị cực tiểu

c)

Giá trị trung bình.

d)

Giá trị hiệu dụng

6.

Tác dụng của máy biến thế là

a)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

d)

biến đổi hiệu điện một chiều

7.

Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí trên đường dây dẫn chủ yếu do

a)

tác dụng từ của dòng điện

b)

tác dụng hóa học của dòng điện

c)

tác quang của dòng điện

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện

8.

Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:

a)

  Từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng

b)

  Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

c)

  Từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi

d)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.

9.

Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm

b)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm

c)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt

d)

Cuộn dây dẫn và nam châm

10.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào được ứng dụng tác dụng nhiệt là chủ yếu?

a)

Dòng điện xoay chiều để nấu cơm bằng nồi cơm điện

b)

. Dòng điện xoay chiều để thắp sáng một bóng đèn nêon

c)

Dòng điện xoay chiều để sử dụng ti vi trong gia đình

d)

Dòng điện xoay chiều để chạy một máy bơm nước.

11.

Để giảm hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta dùng cách nào mang lại hiệu quả cao nhất?

a)

Giảm điện trở R của đường dây

b)

Giảm công suất của nguồn điện.

c)

Tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn điện

d)

Câu A, C đều đúng

12.

Khi cuộn dây quay đều đặn trong từ trường thì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây đổi chiều như thế nào? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

a)

.   Mỗi vòng quay, dòng điện đổi chiều 2 lần

b)

   Mỗi vòng quay, dòng điện đổi chiều 3 lần

c)

  Mỗi vòng quay, dòng điện đổi chiều 4 lần

d)

  Mỗi vòng quay, dòng điện đổi chiều 5 lần.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền thẳng từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền theo một đường cong từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

d)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

14.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r lần lượt là góc tới và góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

i >r                 

b)

i<r                

c)

i=r              

d)

không so sánh i và r được

15.

Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ và vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ:

a)

loe rộng dần ra.            

b)

thu nhỏ dần lại.          

c)

bị thắt lại

d)

gặp nhau tại một điểm

16.

Thấu kính hội tụ có phần rìa

a)

dày hơn phần giữa

b)

mỏng hơn phần giữa

c)

bằng phần giữa.                          

d)

không so sánh được với phần giữa

17.

TKHT có mấy tiêu điểm nằm về hai phía của thấu kính?

a)

2 tiêu điểm

b)

1 tiêu điểm

c)

3 tiêu điểm

d)

4 tiêu điểm

18.

Tiêu cự của TKHT là:

a)

Điểm nằm cách đều hai phía của thấu kính

b)

Điểm nằm trên trục chính của thấu kính

c)

Khoảng cách từ tiêu điểm này đến tiêu điểm kia của thấu kính

d)

Khoảng cách từ tiêu điểm đến quang tâm

19.

Trục chính của TKHT là một

a)

đường cong đi qua quang tâm O của thấu kính

b)

đường cong không đi qua quang tâm O của thấu kính

c)

đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với thấu kính

d)

đường thẳng đi qua quang tâm O của thấu kính

20.

: Ký hiệu trên hình vẽ của TKHT

a)

. Là đoạn thẳng ở hai đầu có mũi tên hướng vào trong

b)

Là đoạn thẳng ở hai đầu có mũi tên hướng ra ngoài

c)

Là đoạn thẳng một đầu có mũi tên hướng ra ngoài

d)

Là đoạn thẳng một đầu có mũi tên hướng vào trong

21.

Thấu kính phân kì có đặc điểm nào sau đây ?

a)

. Phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Làm bằng chất trong suốt, cho ánh sáng truyền qua

c)

Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm

d)

Cả 3 đặc điểm A,B và C

22.

Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính vào thấu kính phân kì, thì chùm tia ló là :

a)

chùm song song

b)

chùm sáng phân kì có đường kéo dài của các tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính

c)

chùm sáng hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính

d)

. chùm sáng phân kì có đường kéo dài của các tia ló đi qua quang tâm của thấu kính

23.

Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính phân kì ?

a)

Tia tới song song với trục chính cho tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

b)

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính sẽ truyền thẳng

c)

Tia tới hướng tới tiêu điểm F’ ở bên kia thấu kính cho tia ló song song với trục chính

d)

Các thông tin A,B và C đều đúng

24.

Qua thấu kính phân kì, nếu tia tới và tia ló cùng nằm trên một đường thẳng thì tia tới phải có phương :

a)

đi qua quang tâm

b)

đi qua tiêu điểm F.

c)

đi qua tiêu điểm F’.

d)

song song với trục chính

25.

Qua thấu kính phân kì, nếu tia tới thấu kính cho tia ló song song với trục chính của thấu kính thì tia tới phải có phương :

a)

song song với trục chính của thấu kính

b)

đi qua tiêu điểm F của thấu kính

c)

hướng tới tiêu điểm F’ ở phía bên kia của thấu kính

d)

đi qua quang tâm của thấu kính

26.

Tiêu cự của thấu kính phân kì là khoảng cách

a)

giữa hai tiêu điểm của thấu kính

b)

từ quang tâm đến một tiêu điểm

c)

từ quang tâm đến một điểm trên mép thấu kính

d)

giữa hai điểm trên mép thấu kính

27.

Đối với thấu kính phân kì, ảnh của một vật đặt trước thấu kính

a)

luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

luôn là ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

luôn là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

28.

Dựa vào thông tin nào sau đây có thể khẳng định thấu kính đã cho chỉ có thể là thấu kính phân kì ?

a)

Ảnh của vật là ảnh ảo.   

b)

Mọi vị trí của vật trước thấu kính đều cho ảnh ảo.

c)

Ảnh nhỏ hơn vật

d)

Ảnh cùng chiều với vật.

29.

Đặt vật AB trước một thấu kính cho ảnh A’B’, đặc điểm nào sau đây chỉ đúng với thấu kính phân kì ?

a)

Ảnh A’B’  luôn nằm gần thấu kính hơn so với vật

b)

Ảnh A’B’ nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh A’B’  nằm cùng phiaá với vật so với thấu kính

d)

Ảnh A’B’ là ảnh ảo

30.

Đặt vật AB tại tiêu điểm F của một thấu kính phân kì, thông tin nào sau đây là sai  khi nói về ảnh A’B’ của AB ?

a)

Ảnh A’B’ chỉ cao bằng nửa AB

b)

Ảnh A’B’ nằm cách thấu kính một khoảng bằng nửa tiêu cự.

c)

Ảnh A’B’  ngược chiều với AB

d)

Ảnh A’B’  không thu được trên màn.

31.

Trong các tia tới đi qua TKHT sau, tia nào cho tia ló tiếp tục truyền thẳng mà không bị đổi hướng?

a)

Tia tới trùng với trục chính của thấu kính.

b)

Tia tới song song với trục chính của thấu kính

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm F của thấu kính

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm F’ của thấu kính

32.

Đường truyền của tia sáng đi qua điểm nào của TKHT cho tia ló truyền thẳng mà không bị đổi hướng?

a)

. Tiêu điểm của thấu kính              

b)

Quang tâm O của thấu kính

c)

Tiêu cự của thấu kính

d)

Không đi qua điểm nào

33.

Muốn tia ló của TKHT đi qua tiêu điểm F thì tia sáng tới có đặc điểm như thế nào?

a)

Đi qua quang tâm O của thấu kính

b)

Đi qua tiêu điểm F’ của thấu kính.

c)

Song song với trục chính của thấu kính

d)

Không song song với trục chính của thấu kính.

34.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật sáng AB cách thấu kính 15cm. Ảnh thu được là:

a)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

35.

Đặt vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một TKHT tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính. Ảnh A’B’ của AB có tính chất là:

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật

b)

ảnh thật, cùng chiều với vật

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều với vật

36.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính phân kì, theo phương song song với trục chính. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương bất kì

b)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới

c)

Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới

d)

Giữ nguyên phương cũ.

37.

Di chuyển một ngọn nến dọc theo trục chính của một thấu kính phân kì, rồi tìm ảnh của nó, ta sẽ thấy gì?

a)

Có lúc ta thu được ảnh thật, có lúc ta thu được ảnh ảo.

b)

Nếu đặt ngọn nến ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính ta sẽ thu được ảnh thật

c)

Ta chỉ thu được ảnh ảo, nếu đặt ngọn nến trong khoảng tiêu cự của thấu kính

d)

Ta luôn luôn thu được ảnh ảo dù đặt ngọn nến ở bất kì vị trí nào.

38.

Đặt một ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính, ta nhận thấy một ảnh lớn hơn chính ngón tay. Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Thấu kính là hội tụ hay phân kì?

a)

ảnh đó là ảnh thật ; thấu kính đó là thấu kính hội tụ

b)

ảnh đó là ảnh ảo ; thấu kính đó là thấu kính hội tụ

c)

ảnh đó là ảnh thật ; thấu kính đó là thấu kính phân kì

d)

Ảnh đó là ảnh ảo ; thấu kính đó là thấu kính phân kì

39.

Cho biết A’B’ là ảnh của vật sáng AB tạo bởi TK.  NN’ là trục chính của thấu kính. Tính chất ảnh và loại thấu kính là:

a)

. ảnh  thật, TKHT       

b)

ảnh thật, TKPK    

c)

. ảnh ảo, THPK            

d)

ảnh ảo, TKHT

40.

Cho biết A’B’ là ảnh của vật sáng AB tạo bởi TK.  xy là trục chính của thấu kính. Tính chất ảnh và loại thấu kính là:

a)

ảnh  thật, TKHT      

b)

. ảnh ảo, TKHT

c)

ảnh ảo, THPK          

d)

ảnh thật, TKPK

41.

Khi quan sát một vật dưới thấu kính ta thấy thu được một ảnh cùng chiều với vật và lớn hơn vật. Câu kết luận nào sau đây là đúng

a)

TK đã cho là TKHT vì thu được ảnh ảo lớn hơn vật

b)

TK đã cho là TKHT vì thu được ảnh thật lớn hơn vật

c)

TK đã cho là TKPK vì thu được ảnh ảo.

d)

TK đã cho là TKPK vì thu được ảnh ảo lớn hơn vật

42.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA  cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì 

a)

OA = f.

b)

OA = 2f.

c)

OA > f.

d)

OA< f.

43.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì

a)

h = h’.         

b)

h =2h’.

c)

h = h2\frac{h'}{\text{2}}             

d)

h < h’.

44.

Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f,  có A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ cao bằng nửa vật AB khi

a)

OA < f.

b)

OA=f

c)

OA >f.

d)

OA = 2f

45.

Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kỳ. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là

a)

f2\frac{f}{2}  

b)

f3\frac{f}{3}  ​

c)

2f.

d)

f

46.

Tia sáng tới trùng với trục chính của TKHT cho tia ló:

a)

loe rộng ra có đường kéo dài qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

c)

bị đổi hướng trên đường truyền của chúng.

d)

tiếp tục truyền thẳng mà không bị đổi hướng.