wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIDROCACBON-HÓA 9

Total questions: 42

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

b)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

c)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

2.

Trong phân tử metan có

a)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

b)

4 liên kết đơn C – H.

c)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

3.

Sản phẩm chủ yếu của một hidrocacbon khi cháy là

a)

khí cacbonic và cacbon.

b)

khí nitơ và hơi nước.

c)

khí cacbonic và khí hiđro.

d)

khí cacbonic và hơi nước.

4.

Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là

a)

etilen.

b)

metan.

c)

benzen.

d)

axetilen.

5.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

b)

tham gia phản ứng trùng hợp.

c)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

d)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

6.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

7.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 3.

c)

1 : 1.

d)

1 : 2.

8.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

axetilen.

c)

etilen.

d)

etan.

9.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch axit clohidric.

b)

dung dịch nước vôi trong.

c)

dung dịch brom.

d)

dung dịch phenolphtalein.

10.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

11.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết ba.

b)

một liên kết đơn.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết đôi.

12.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

etilen.

b)

etan.

c)

metan.

d)

axetilen.

13.

Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

1 : 2.

b)

1 : 3.

c)

1 : 1.

d)

2 : 1.

14.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

b)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

15.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cộng với hiđro.

c)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

d)

Phản ứng cháy với oxi.

16.

Liên kết C với C trong phân tử axetilen có đặc điểm

a)

ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

b)

hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

c)

hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học.

d)

một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học.

17.

Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

18.

Thành phần % theo khối lượng của cacbon trong C2H2 là: (Cho biết :C=12 ; H=1)

a)

82,31%

b)

72,31%

c)

92,31%

d)

96%

19.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng cháy với khí oxi.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

20.

Điểm giống nhau giữa phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là

a)

các phân tử kết hợp với nhau tạo ra nhiều ra phân tử khác.

b)

các phân tử không kết hợp với nhau để tạo ra phân tử khác.

c)

các phân tử kết hợp với nhau có tách ra phân tử khác.

d)

các phân tử kết hợp với nhau không tách ra phân tử nào khác.

21.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

c)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

22.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br=80; C=12; H=1)

a)

0,7 gam.

b)

7,0 gam.

c)

14,0 gam.

d)

1,4 gam.

23.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2.

24.

Khí metan có lẫn tạp chất là etylen, để thu được khí metan tinh khiết ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch

a)

nước brom dư.

b)

nước vôi trong dư.

c)

dung dịch axit.

d)

dung dịch NaCl.

25.

Cho khí metan và clo vào ống nghiệm. Phản ứng sẽ xảy ra khi

a)

đun nóng trên đèn cồn.

b)

thêm xúc tác Fe.

c)

đặt dưới ánh sáng khuếch tán. .

d)

tất cả đều sai.

26.

Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là

a)

Al4C3.

b)

CaC2.

c)

Ca.

d)

Na.

27.

Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:

a)

cacbon

b)

hidro

c)

nito

d)

oxi

28.

Dựa vào dữ kiện nào sau đây để nói về một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

Trạng thái ( rắn, lỏng, khí)

b)

Độ tan trong nước

c)

Màu sắc

d)

Thành phần nguyên tố

29.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

hiđrocacbon và phi hiđrocacbon

b)

hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi

c)

hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

d)

hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức

30.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br

b)

CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH

c)

FeCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, CH3Br, CH3CH2Br

d)

Hg2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, Na2SO4, CH3CH2Br

31.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

Al4C3

b)

C2H4

c)

CO

d)

Na2CO3

32.

Chất hữu cơ là

a)

Hợp chất khó tan trong nước

b)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

c)

Hợp chất của Cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối Cacbonat của kim loại

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao

33.

Dãy các chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH4, C2H2, C2H5Cl

b)

C6H6, C3H4, HCHO

c)

C2H2, C2H5OH, C6H12

d)

C3H8, C3H4, C3H6

34.

Chọn câu đúng trong các câu sau?

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống

35.

Cho các chất sau: CaCO3, Na2CO3, C2H6, C2H6O, CO, C2H4, C2H5O2N. Đặc điểm chung của các hợp chất trên là:

a)

Đều là các hợp chất hữu cơ

b)

Đều là các hợp chất vô cơ

c)

Đều là các hiđrocacbon

d)

Đều là các hợp chất của cacbon

36.

Dãy nào chỉ chứa các hợp chất hữu cơ?

a)

Muối ăn, nước, đinh sắt, đá vôi

b)

Vải, bông, đường, gạo

c)

Đinh sắt, đá vôi, cát, nước

d)

Nước, cát, đá cuội, muối ăn

37.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5OH có bao nhiêu hợp chất hữu cơ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

38.

Chất nào là hợp chất hữu cơ trong các chất sau?

a)

Khí cacbonic

b)

Đường ăn

c)

Đá vôi

d)

Muối ăn

39.

Em hãy tích tất cả đáp án đều là hidrocacbon?

a)

C2H6O

b)

C2H4

c)

NH4NO3

d)

CH4

40.

Có một loại khí có thể kích thích quả nhanh chín, đó là khí nào?

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Hidro

41.

Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng. Hợp chất đó là

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

benzen

42.

cách viết nào đúng

a)

CH3 - CH2 - Cl

b)

CH3 - CH3 - Cl

c)

CH2 - CH3 -Cl

d)

CH2 - CH2 - Cl