WorksheetsHóa 12: ESTE - LIPIT
Total questions: 44
Worksheet time: 33mins
Tên gọi của este có mùi hoa nhài là
isoamyl axetat
benzyl axetat
metyl axetat
phenyl axetat.
Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3
HCOOC2H5
C2H5COOC6H5
Chất nào sau đây tác dụng với metylaxetat?
CaCO3.
MgCl2.
NaOH.
Fe(OH)2.
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO (n ≥ 1)
CnH2n-2O2 (n ≥ 1)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2n+2O2 (n ≥ 1)
Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây?
HCOONa.
CH3COONa.
C2H5ONa.
C2H5COONa.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C2H5ONa
C2H5COONa.
CH3COONa.
HCOONa.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
CH3OH.
C3H7OH.
C2H5OH.
C3H5OH.
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic.
Axit axetic.
Axit fomic.
Axit propionic.
Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
4
3
2
1
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
HCOOCH3.
(COOCH3)2.
CH3COOCH3.
CH3COOC6H5.
Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với
Dung dịch AgNO3/NH3
Na kim loại
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to).
Nước Brom.
Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
CH3COOH và C2H5OH.
CH3COOH và CH3OH.
CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc
CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.
Hai este etyl axetat và metyl acrylat không cùng phản ứng với
NaOH.
HCl.
H2SO4.
Br2.
Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
CH3OH.
C2H5OH.
CH3COONa.
C2H5COONa.
Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một muối?
4
3
2
1
) Thủy phân hoàn toàn CH3COOC2H5 và CH2=CHCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
C2H5OH.
CH3COONa.
CH2=CHCOONa.
CH3OH.
) Cho các este sau: etyl axetat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este có phản ứng tráng bạc ?
4
3
2
1
Etyl axetat và metyl acrylat đều có phản ứng với
NaOH, to
H2, Ni,to
dung dịch Br2
CO2.
Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
HCOOC2H3.
CH3COOCH3
C2H3COOCH3.
CH3COOC3H5.
Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là
C6H5COONa và CH3OH.
CH3COOH và C6H5ONa.
CH3COONa và C6H5ONa.
CH3COONa và C6H5OH.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol.
2 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 2 ancol.
Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một ancol ?
4
3
2
1
Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?
4
3
2
1
Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este không no?
4
3
2
1
Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là
1
2
3
4
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
CH3COOC2H5.
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H5.
Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là
3
4
5
6
Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri panmitat và glixerol. X là
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H35COO)C3H5.
C17H33COOCH3.
(C17H33COO)3C3H5.
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa.
C3H5COONa.
(C17H33COO)3Na.
C17H33COONa.
Chất béo (triglixerit hay triaxylglixerol) không tan trong dung môi nào sau đây?
Nước.
Clorofom.
Hexan.
Benzen.
Axit nào sau đây là axit béo không no?
Axit stearic.
Axit axetic.
Axit acrylic.
Axit oleic.
Công thức của axit panmitic là
C17H33COOH.
HCOOH.
C15H31COOH.
CH3COOH.
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit oleic.
Axit fomic.
Axit axetic.
Axit ađipic.
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit stearic.
Axit axetic.
Axit sunfuric.
Axit fomic.
Công thức của axit stearic là
C17H35COOH.
HCOOH.
C15H31COOH.
CH3COOH.
Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H33COONa.
CH3COONa.
C17H35COONa.
C15H31COONa.
Tristearin (hay tristearoyl glixerol) có công thức phân tử là
(C17H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Glucozơ.
Metyl axetat.
Triolein.
Saccarozơ.
Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được triglixerit X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối nào sau đây?
Natri oleat.
Natri panmitat.
Natri axetat.
Natri stearat
Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là?
tripanmitin và etylen glicol.
tripanmitin và glixerol.
tristearin và etylen glicol.
tristearin và glixerol.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.
Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
