wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TOÁN TỔNG TỈ LỚP 4

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

2.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

3.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

4.

Điền dấu so sánh thích hợp.
57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Trong các phân số sau, phân số tối giản là:

a)

126\frac{12}{6}  

b)

26\frac{2}{6}  

c)

36\frac{3}{6}  

d)

56\frac{5}{6}  

6.

Phân số 23\frac{2}{3}    bằng những phân số nào dưới đây:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

2030\frac{20}{30}  

c)

89\frac{8}{9}  

d)

46\frac{4}{6}  

7.

Các bước giải bài toán Tổng -Tỉ là:

Bước 1: Vẽ sơ đồ

Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm số bé

Bước 4: Tìm số lớn

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

Đây là bài toán dạng gì?

a)

Tổng-TỈ

b)

Hiệu-Tỉ

c)

Tổng - Hiệu

9.

Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đó số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ. Tìm số học sinh nam và học sinh nữ trong lớp?

----Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ

b)

Tổng là 35

c)

Tỉ là 2/3

d)

Số học sinh nam chiếm 2 phần, số học sinh nữ chiếm 3 phần.

e)

Tất cả các đáp án

10.

Có 45 tấn thóc chứa trong hai kho. Kho lớn chứa gấp 4 lần kho nhỏ. Hỏi số thóc chứa trong mỗi kho là bao nhiêu tấn?

---Phân tích nào đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ.

b)

Tỉ lệ là 4/1

c)

Tổng là 45

d)

Kho lớn 4 phần, kho nhỏ 1 phần.

e)

Tất cả các đáp án

11.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 45. Tuổi con bằng 1/4 tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ?

a)

36

b)

38

c)

37

d)

35

12.

Điền vào chỗ trống:

Số học sinh lớp 4A là 42 bạn. Số học sinh nữ bằng 2/5 số học sinh nam. Tính số học sinh nữ?

(a)  

13.

Những phân số nào bằng 2/3? (Chọn nhiều đáp án)

a)

8

---

12

b)

6

---

9

c)

9

---

27

d)

4

---

6

14.

Phân số 7/9 không bằng các phân số

a)

67

---

89

b)

49

---

63

c)

9

---

7

d)

5

15.

Trong các số 1476; 23490; 3258; 43005; số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

1476

b)

23490

c)

3258

d)

43005

16.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 35\frac{3}{5}  số học sinh xếp loại khá. Tính số học sinh xếp loại khá của lớp đó.

a)

8 học sinh

b)

7 học sinh

c)

30 học sinh

d)

21 học sinh

17.

Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 


\frac{15}{21}=\frac{...}{7}

  

a)

a. 15                        

b)

b. 21                            

c)

c. 7                         

d)

d. 5

18.

Câu 2. Cho a = 75, b = 57. Tỉ số của a và b là:

a)

a. 175\frac{1}{75}

b)

b. 57

c)

c. 75

d)

d. 7557\frac{75}{57}

19.

Câu 8. Viết kết quả phép chia sau 9 : 7 = ... ?

a)

97\frac{9}{7}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

19\frac{1}{9}  

20.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

21.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

22.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

23.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

24.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

25.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

26.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

27.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

28.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

29.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

30.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

31.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

32.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

33.

Tỉ số của 2 và 5 là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

33  

34.

Tỉ số của 2cm và 5cm là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

25 cm\frac{2}{5}\ cm  

d)

3 cm3\ cm  

35.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số táo và số lê là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

32 qu\frac{3}{2}\ quả  

d)

6 qu6\ quả  

36.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số táo và tổng số quả là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35 qu\frac{3}{5}\ quả  

37.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số lê và tổng số quả là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35 qu\frac{3}{5}\ quả  

38.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số lê và hiệu số quả là:

a)

21\frac{2}{1}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

32 \frac{3}{2}\  

d)

23\frac{2}{3}  

39.

Khi tính tỉ số có ghi kèm đơn vị không?

a)

Có 

b)

Không 

40.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam. Bài toán đã cho thuộc dạng toán nào đã học?

a)

Tổng - hiệu

b)

Tổng - tỉ

c)

Trung bình cộng

41.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam.

Tính số học sinh nữ.

a)

21

b)

14

c)

7

42.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam.

Tính số học sinh nam.

a)

21

b)

14

c)

7

43.

Con 9 tuổi, cô Hà 27 tuổi. Vậy tỉ số số tuổi của con và cô Hà là:

a)

1827\frac{18}{27}  

b)

279\frac{27}{9}  

c)

927\frac{9}{27}  

44.

Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 


\frac{15}{21}=\frac{...}{7}

  

a)

a. 15                        

b)

b. 21                            

c)

c. 7                         

d)

d. 5

45.

Câu 2. Cho a = 75, b = 57. Tỉ số của a và b là:

a)

a. 175\frac{1}{75}

b)

b. 57

c)

c. 75

d)

d. 7557\frac{75}{57}

46.

Câu 3. Tổng hai số là 150, số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Số thứ hai là:

a)

A. 150

b)

B. 30

c)

C. 120

d)

D. 300

47.

Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm  

15km251m2= ..... m215km^251m^2=\ .....\ m^2 là: 

a)

a .1 551

b)

b. 150 051

c)

c. 15 000 051 

d)

d. 1 500 000 051

48.

Câu 5. Diện tích hình thoi là 120 cm2. Đường chéo thứ nhất dài 12 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

a. 10 cm

b)

b. 20 cm

c)

c. 11 cm

d)

d. 21 cm

49.

Câu 6. Trên bản đồ tỉ lệ  

\frac{1}{100\ 000} ,quãng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường đo được 3cm .Vậy chiều dài thật của quảng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường là:

a)

a. 30 000cm                 

b)

b. 300m                 

c)

c. 30km                

d)

d. 3km

50.

Câu 7. Mẹ mua 12 quả bưởi và 8 quả dưa. Phân số chỉ số phần dưa so với tổng số phần quả mẹ mua là:

a)

812\frac{8}{12}

b)

820\frac{8}{20}

c)

128\frac{12}{8}

d)

208\frac{20}{8}

51.

Câu 8. Viết kết quả phép chia sau 9 : 7 = ... ?

a)

97\frac{9}{7}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

19\frac{1}{9}  

52.

34\frac{3}{4}  của 24 là:

a)

A.   6                         

b)

B. 8                       

c)

C. 32                               

d)

D. 18

53.

Câu 10. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

54.

Câu 11. Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

55.

Câu 12. Một tấm bìa hình thoi có diện tích là 


24cm^2
 , đường chéo thứ nhất dài 6 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

4cm

b)

6 cm

c)

8cm

d)

4 m