wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 5 Bài KT học kỳ 2

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là câu lệnh đúng để tạo thủ tục hinhvuong trong phần mềm Logo trong các lệnh sau?

a)

Edit “hinhvuong”

b)

Edit “hinhvuong

c)

Edit hinhvuong

d)

Edit [hinhvuong]

2.

Trong Logo, để đưa được dòng chữ sau lên màn hình, em sử dụng câu lệnh nào dưới đây?

a)

RT 90 LABEL [The gioi Logo]

b)

LT 45 LABEL “The gioi Logo”

c)

LT 90 LABEL [The gioi Logo]

d)

RT 45 LABEL “The gioi Logo”

3.

Em hãy chọn đáp án thích hợp để hoàn thành thủ tục vẽ “Hình tam giác” sau đây:

………….. tamgiac

Repeat 3 [fd 100 ………….. 120]

…………..

a)

To, rt, fd.

b)

To, rt, end.

c)

To, end, fd.

d)

To, fd, end.

4.

Em hãy quan sát bảng sau, nội dung của bảng sử dụng căn lề gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề giữa

d)

Căn đều hai bên

5.

Điền vào chỗ trống để vẽ hình lục giác trong LOGO: Repeat ...[FD 100 RT ...]

a)

5 và 360/5

b)

6 và 6

c)

6 và 360/6

d)

6 và 360

6.

Sử dụng các lệnh đã học trong phần mềm Logo để tạo hình sau.

a)

mở phần mềm logo và thực hành (4 điểm)

b)

4 điểm

7.

Lệnh sau đây cho kết quả là hình gì : FD 100 BK 20 REPEAT 4[FD 20 RT 360/4]

a)

Ngôi sao

b)

Hình tròn

c)

Dấu cộng

d)

Lá cờ

8.

Trong máy tính biểu tượng của thư mục thường có màu gì?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

9.

Khi gõ phím em cần lấy hàng phím nào làm chuẩn?

a)

Hàng phím trên.

b)

Hàng phím cơ sở.

c)

Hàng phím số.

d)

Hàng phím dưới.

10.

Lợi ích của việc chèn hình ảnh vào chương trình soạn thảo văn bản là?

a)

Hình ảnh được chèn vào làm văn bản trở nên sinh động và hấp dẫn hơn.

b)

Không cần thiết phải chèn hình ảnh vào văn bản.

c)

Hình ảnh minh họa trong văn bản không giúp người đọc dễ hiểu nội dung hơn.

d)

Hình ảnh trong văn bản làm rối nội dung văn bản

11.

Muốn gõ các kí tự đặc biệt, em gõ phím có kí tự đó, đồng thời nhấn giữ phím nào sau đây:

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Alt

c)

Phím Shift

d)

Phím Caps Lock

12.

Thư mục nằm ngoài cùng, không còn thư mục nào khác chứa nó, gọi là?

a)

Thư mục rỗng

b)

Thư mục ngoài cùng

c)

Thư mục gốc

d)

Thư mục con

13.

Bạn Loan đang gõ văn bản, khi nhấn giữ phím Shift rồi nhấn chữ thì lại được chữ thường mà không được chữ hoa. Có hiện tượng này là do nguyên nhân nào dưới đây:

a)

A. Phím Shift không dùng để gõ chữ hoa

b)

B. Đang bật đèn Capslock

c)

C. Phím Shift bị hỏng

d)

D. Phần mềm gõ chữ bị lỗi

14.

Trong phần mềm soạn thảo Word, để xóa hình ảnh đã chèn vào văn bản, em nháy chuột lên hình cần xóa và nhấn phím:

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete

d)

Ctrl

15.

Để gạch chân từ “chăm học” trong câu “Chim non chăm học.”, em chọn từ “chăm học”, sau đó nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + A

16.

Thiết bị lưu trữ phổ biến được dùng để trao đổi thông tin là:

a)

Đĩa DVD

b)

Đĩa CD

c)

Thiết bị nhớ Flash

d)

Tất cả đều đúng

17.

Để xem thư mục trong máy tính em nháy đúp chuột lên biểu tượng?

a)

Word

b)

My Network

c)

My Computer

d)

My Document

18.

Các tệp tin trong máy tính được sắp xếp như thế nào?

a)

Được sắp xếp trong các thư mục.

b)

Được sắp xếp ở bộ vi xử lý.

c)

Được sắp xếp ở ngoài màn hình.

d)

Được sắp xếp trong các phần mềm.

19.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

Tinhoc247@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

20.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin;

21.

Để đổi tên thư mục, em thực hiện lệnh nào?

a)

Copy

b)

Rename

c)

Cut

d)

Paste

22.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dịch vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

23.

Trong MS Word 2010, Tổ hợp phím nào được dùng để lưu văn bản?

a)

Ctrl +O

b)

Ctrl +N

c)

Ctrl +P

d)

Ctrl +S

24.

Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

a)

Bấm Ctrl+C tương đương với lệnh Copy

b)

Bấm Ctrl+V tương đương với lệnh Paste.

c)

Bấm Ctrl+X tương đương với lệnh Cut.

d)

Bấm Ctrl+A tương đương với lệnh Cut.

25.

Đánh số trang cho văn bản ta dùng cách nào sau đây?

a)

Insert ->Header

b)

Insert ->Page Number

c)

Insert ->Footer

d)

Insert ->Number

26.

Trong MS Word, phím nào để xoá ký tự từ vị trí con trỏ về bên trái?

a)

Page Up

b)

Page Down

c)

Delete

d)

Backspace

27.

Em hãy cho biết ứng dụng nào dưới đây được sử dụng để tìm kiếm dữ liệu trên Internet?

a)

Một ứng dụng xử lý văn bản (Word).

b)

Một trình duyệt tập tin.

c)

Một trình duyệt Web.

d)

Một Hệ điều hành.

28.

Định dạng đoạn văn bản ta dùng cách nào?

a)

Insert ->Font

b)

Home -> Font

c)

Home -> Paragraph

d)

Insert -> Paragraph

29.

Để chèn đoạn âm thanh vào bài trình chiếu Powerpoint ?

a)

Insert -> Sound ->Sound from File

b)

Insert -> Audio ->Audio from File

c)

Insert ->Video ->Audio from File

d)

Insert -> Audio ->Video from File

30.

Để hiện thị số trang trình chiếu trong phần mềm powerpoint em chọn?

a)
b)
c)
d)
31.

1. Để khởi động phần mềm trình chiếu Micosoft Powerpoint em chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
32.

4. Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trong phần mềm trình chiếu Microsoft Powepoint em chọn?

a)
b)
c)
d)
33.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

34.

Để ngay lập tức thoát khỏi chế độ trình chiếu em nhấn:

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím ESC hoặc nhấn chuột phải chọn End show

d)

Phím Ctrl

35.

Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để

a)

Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

c)

Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

36.

Muốn tăng giảm kích thước thụt lề em nhấn nút lệnh này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Nhấn vào nút lệnh này thì văn bản của em sẽ?

a)

Có màu vẽ

b)

Có màu nền

c)

Có viền trang

d)

Có số trang

38.

Khi em nháy thẻ Layout/ chọn biểu tượng này để?

a)

Chọn khổ giấy A4

b)

Đặt lề trên, lề dưới của văn bản

c)

Chọn hướng giấy ngang, dọc

39.

Để tạo hiệu ứng cho văn bản trong trang trình chiếu em chọn đáp án nào sau đây ?

a)

Animations/Custom Animation/Add effect…

b)

Inset/Custom Animation/Add effect…

c)

Slide Show/Custom Animation/Add effect…

d)

Transitions/Custom Animation/Add effect…

40.

Để có thể gửi thư điện tử, em phải có (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Máy tính kết nối mạng Internet.

b)

Giấy, bút.

c)

Địa chỉ thư điện tử của người nhận.

d)

Địa chỉ thư điện tử của em.

41.

Chọn biểu tượng thư điện tử:

a)
b)
c)
d)
42.

Để xem các thư mục và tệp có trong máy tính em nháy đúp chuột vào biểu tượng:

a)
b)
c)
43.

Để gửi và nhận thư điện tử (E-mail) trên máy tính em cần có:

a)

Em chỉ cần có máy tính xách tay.

b)

Cần có một tài khoản Email và máy tính phải được kết nối Internet.

c)

Chỉ cần máy tính có kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

44.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để tăng/giảm kích thước thụt lề:

a)
b)
c)
d)
45.

Trong máy tính của bạn An có tệp tin được lưu với tên loaihoa.docx. Vậy tập tin đó thuộc tập tin dạng:

a)

Văn bản

b)

Trình chiếu

c)

Hình vẽ

d)

Hình ảnh

46.

Để chọn vị trí số trang ở phía dưới của trang văn bản em chọn các thao tác thực hiện:

a)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Bottom of Page.

b)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Page Magrins.

c)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Top of Page.

d)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Format Page number.

47.

Cách tạo các trang trắng trong liên tiếp trong Word:

a)

Giữ phím Enter và nhấn phím Ctrl vài lần.

b)

Giữ phím Shift và nhấn phím Enter vài lần.

c)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Enter vài lần.

d)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Shift vài lần.

48.

Trong thẻ Page LayOut, để tạo đường viền cho văn bản em chọn nút lệnh:

a)

Page Number

b)

Page Color

c)

Page Borders

49.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề trong văn bản:

a)
b)
c)
50.

Trong các địa chỉ dưới đây, em hãy chọn địa chỉ thư điện tử có cấu trúc hợp lệ:

a)

txminh88-88@gmail.com

b)

txminh8888.gmail.com

c)

txminh8888@gmail.com

51.

Trong thiết kế bài trình chiếu để tạo hiệu ứng chuyển động, em chọn nhóm hiệu ứng nào sau đây:

a)

Entrance

b)

Motion Paths.

c)

Emphasis

d)

Exit Effect

52.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

53.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

54.

Để truy cập thư điện tử, đầu tiên người dùng phải thực hiện công việc gì?

a)

Tạo tài khoản

b)

Gõ nội dung thư

c)

Đọc thư

d)

Đăng nhập

55.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.

net

b)

huulung@gmail.

com

c)

http://www.mail.

google.com

d)

Tất cả các địa chỉ trên

56.

Đăng kí tài khoản thư điện tử có được miễn phí không?

a)

Miễn phí

b)

Không miễn phí

57.

Tên địa chỉ thư điện tử nào là đúng?

a)

tinhoc12@gmail.com

b)

tinhoc1/@yahoo.com.vn

c)

tinhhọc 1 @gmail.com

d)

tin hoc1@yahoo.com.vn

58.

Trong Microsoft PowerPoint để chèn đoạn video vào bài trình chiếu, em thực hiện các bước nào?

a)

Nháy vào Insert → chọn Sound → chọn Sound from File

b)

Nháy vào Insert → chọn Movie → chọn Movie from File

c)

Nháy vào Insert → chọn Slide Number.

d)

Nháy vào Paylayout→ chọn Movie → chọn Movie from File

59.

Trong Micosoft Power Point để chạy bài trình chiếu em chọn :

a)

F1

b)

F5

c)

ESC

d)

F2

60.

Để gửi và nhận thư điện tử (E-mail) em cần có:

a)

Một tài khoản và máy tính phải được kết nối Internet.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Máy tính được kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

61.

Cửa sổ làm việc Computer gồm:

a)

Ngăn trái, ngăn phải, các nút lệnh điều khiển cửa sổ.

b)

Ngăn trái, Tên cửa sổ, các nút lệnh điều khiển cửa sổ.

c)

Ngăn trái, ngăn phải, tên cửa sổ, các nút lệnh điều khiển cửa sổ.

d)

Ngăn trái, ngăn phải, tên cửa sổ.

62.

Để khởi động chương trình quản lý tệp và thư mục, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
63.

Phối hợp sử dụng hai ngăn cửa sổ giúp em:

a)

Thực hiện các thao tác với thư mục dễ dàng hơn.

b)

Soạn thảo văn bản dễ dàng hơn.

c)

Thiết kế bài trình chiếu dễ dàng hơn.

64.

Biểu tượng trên là biểu tượng của:

a)

Tệp văn bản.

b)

Tệp hình vẽ.

c)

Thư mục.

65.

Dòng đầu mỗi đoạn cần bố trí lùi vào. Em sử dụng phím nào?

a)

Caps Lock.

b)

Tab.

c)

Ctrl

d)

Enter.

66.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)