wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 18 su 12

Total questions: 43

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Đường lối kháng chiến chống pháp của Đảng được tập hợp trong mấy văn kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trung ương Đảng đã chọn ngày 19/12/1946 là ngày quyết định phát động toàn quốc kháng chiến tại

a)

Cuộc họp của Ban Chấp hành Trung ương Đảng sau khi ta kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946).

b)

Cuộc họp của Ban Chấp hành Trung ương Đảng sau khi Hội nghị trù bị ở Đà Lạt thất bại (tháng 5/1946).

c)

Cuộc họp của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau khi đón phái đoàn Việt Nam trở về từ Hội nghị Phôngtennơblô.

d)

Cuộc họp của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương mở rộng tại Vạn Phúc - Hà Đông (tháng 12/1946).

3.

Cuộc chiến đấu của quân dân Hà Nội và các đô thị phía Bắc đã

a)

buộc Pháp phải chuyển qua đánh lâu dài

b)

giải phóng được 1 địa bàn chiến lược quan trọng

c)

tiêu diệt được một bô phận sinh lực Pháp

d)

làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

4.

Khi Pháp tấn công Việt Bắc năm 1947, Đảng họp ra chỉ thị nào?

a)

Chủ động đánh địch ở mọi nơi

b)

Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của Pháp

c)

Giữ thế chủ động trên chiến trường

d)

nhanh chóng triển khai lưc lượng tiêu diệt địch

5.

Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc thu- đông 1947 nhằm mục đích

a)

nhanh chóng kết thúc cuộc chiến tranh.

b)

buộc ta phải đàm phán với những điều khoản có lợi cho chúng

c)

khóa chặt biên giới Việt- Trung chặn nguồn lien lạc của ta với thế giới

d)

giành thắng lợi về quân sự để rút quân về nước.

6.

Nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ( 1945-1954) là

a)

toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

b)

trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

c)

toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ ủng hộ quốc tế.

d)

tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của các nước Xã hội chủ nghĩa

7.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc 1947?

a)

Buộc Pháp chuyển sang đánh lâu dài

b)

Chứng minh đường lối kháng chiến của Đảng là đúng

c)

Ta giữ thế chủ động trên chiến trường

d)

Là chiến dịch phản công lớn của ta

8.

Trong chiến dịc Việt Bắc 1947, trận đánh tiêu biểu trên đường số 4 là

a)

Đoan Hùng

b)

đèo Bông Lau

c)

Khe Lau

d)

Cà Ná

9.

Môt trong những ý nghĩa quan trọng của chiến dịch Việt Bắc 1947 là

a)

Làm cho lực lực lượng của ta hùng mạnh

b)

buộc các nước thiết lập quan hệ ngoại giao với ta

c)

buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta

d)

Ta giữ vững Hà Nội

10.

Chiến dịch phản công lớn đầu tiên của quân ta trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Hòa Bình

b)

Điện Biên Phủ

c)

Biên giới

d)

Việt Bắc

11.

Chính phủ ta quyết định mở chiến dịch biên giới thu- đông 1950 nhằm

a)

Nhằm phá tan cuộc hành quân mùa đông của thực dân  Pháp.

b)

Bảo vệ thủ đô Hà Nội và dan các tỉnh thuộc biên giới phía Bắc.

c)

Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới và củng cố căn cứ địa.

d)

Đánh tan quân Pháp ở Việt Bắc ,buộc chúng chấm dứt chiến tranh xâm lược.

12.

Với việc đề ra kế hoạch Rơ-ve vai trò của Mĩ đối với cuộc chiến tranh ở Đông Dương như thế nào?

a)

Không can thiệp vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương.

b)

Can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương.

c)

Bắt đầu trực tiếp xâm lược vào Đông Dương.

d)

Hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.

13.

Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp( 1945-1954) là chiến dịch nào?

a)

Thượng Lào

b)

Biên giới

c)

Việt Bắc

d)

Trung Lào

14.

Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu- đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắ

a)

ta chủ động đánh Pháp.

b)

Pháp bị thất bại.

c)

Pháp chủ động đánh ta.

d)

ta thất bại.

15.

Chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu- đông 1950 đều có liên quan đến

a)

mở đường khai thông sang Trung Quốc

b)

chiến trường Đông Dương

c)

hậu phương của ta

d)

căn cứ địa Việt Bắc.

16.

Vị trí của chiến dịch Biên giới 1950 trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược là

a)

chiến dịch phòng ngự quy mô lớn nhất của quân và dân ta

b)

chiến dịch phản công đầu tiên của quân và dân ta.

c)

chiến dịch tiến công quy mô lớn đầu tiên của quân và dân ta.

d)

chiến dịch tiến công quy mô lớn nhất của quân và dân ta

17.

Đông Khê được chọn làm nơi mở màn chiến dịch Biên giới vì đó là nơi

a)

ít quan trong5ne6n địch sơ hở

b)

có thể đột kích chia cắt tuyến phòng thủ của địch

c)

án ngữ hành lang Đông - tây của Pháp

d)

quan trọng và tập trung cao nhất về binh lực

18.

Mục tiêu của Đảng kkhi quyết định mở chiến dịch Biên giới 1950?

a)

tiêu diệt địch

b)

khia thông biên giới

c)

Mở rộng căn cứ địa

d)

cả 3 đáp án trước

19.

Dâu không phải là nội dung của kế hoạch Ro7ve?

a)

tăng phòng ngự đường 4

b)

lập hành lang Đông Tây

c)

Tấn công Việt Bắc lần 2

d)

tấn công vùng hậu phương kháng chiến

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu của đảng khi mở chiến dịch Biên Giới 1950?

a)

tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch

b)

khai thông biên giới

c)

giai phóng Tây Bắc

d)

Mở rộng căn cứ địa

21.

Điểm khác nhau giữa chiến địch Việt Bắc 1947 và chiến dịch Biên giới 1950 là về

a)

đối tượng tác chiến

b)

loại hình chiến dịch

c)

địa hình tác chiến

d)

lực lượng chủ yếu

22.

Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám, Đảng Chính phủ và Chủ Tịch Hồ Chí Minh đã có biện pháp gì dưới đây?

a)

Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.

b)

Cấm dùng gạo, ngô để nấu rượu.

c)

Nhường cơm sẻ áo, hủ gạo cứu đói.

d)

Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo.

23.

Tháng 1-1946 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì dưới đây của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà?

a)

Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên.

b)

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khoá I.

c)

Việt Nam và Pháp kí Hiệp định Sơ bộ.

d)

Quốc hội đồng ý lưu hành đồng tiền Việt Nam.

24.

Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau cách mạng tháng Tám Đảng, Chính phủ đã có chủ trương gì dưới đây?

a)

“Quỹ độc lập”

b)

“Ngày đồng tâm”.

c)

Tăng gia sản xuất”.

d)

“Không một tấc đất bỏ hoang”.

25.

Ngày 8/9/1945 Chủ Tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh gì dưới đây?

a)

Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam

b)

Thành lập Nha Bình dân học vụ

c)

hành lập Nha An Ninh

d)

Thành lập Nha Cảnh sát

26.

Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau cách mạng tháng Tám Đảng, Chính phủ đã có chủ trương gì dưới đây?

a)

“Quỹ độc lập”

b)

“Ngày đồng tâm”.

c)

Tăng gia sản xuất”.

d)

“Không một tấc đất bỏ hoang”.

27.

Ngày 8/9/1945 Chủ Tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh gì dưới đây?

a)

Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam

b)

Thành lập Nha Bình dân học vụ

c)

hành lập Nha An Ninh

d)

Thành lập Nha Cảnh sát

28.

Nội dung cơ bản của bản Tạm ước Việt – Pháp (14-9-1946) là

a)

ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

b)

nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị.

c)

ta nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế - văn hoá ở Việt Nam.

d)

Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ tự trị nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

29.

Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau tháng Tám-1945 ở nước ta là

a)

nhân dân sẵn sàng bảo vệ thành quả cách mạng.

b)

hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển.

c)

phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở các nước thuộc địa phụ thuộc.

d)

nhân dân ta giành chính quyền, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, Bác Hồ.

30.

Để giải quyết nạn đói mang tính chiến lược lâu dài, biện pháp nào dưới đây là cơ bản nhất?

a)

Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm.

b)

Chia lại ruộng công cho dân nghèo.

c)

Kêu gọi sự cứu trợ từ bên ngoài.

d)

Phát động ngày đồng tâm.

31.

Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định sơ bộ (6-3-1946)?

a)

Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

b)

Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam

c)

Ta đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Trung Hoa Dân Quốc.

d)

Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

32.

Khó khăn lớn nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?

a)

Nạn đói đe doạ nghiêm trọng cuộc sống của nhân dân ta.

b)

Ngân quỹ nhà nước trống rỗng

c)

Hơn 90% dân số mù chữ.

d)

Ngoại xâm và nội phản.

33.

Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau cách mạng thánh Tám năm 1945 là gì?

a)

Chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam.

b)

mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam.

c)

đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam.

d)

bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở Việt Nam.

34.

Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã chứng tỏ điều gì?

a)

sự nhân nhượng của lực lượng cách mạng.

b)

sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.

c)

sự thoả hiệp của Pháp đối với Chính phủ ta.

d)

Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và Chính phủ.

35.

Sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra cho nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946 là gì?

a)

Nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.

b)

Hòa với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc.

c)

Hòa với Pháp và Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng.

d)

Nhân nhượng với quân Trung Hoa Dân quốc.

36.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Tổng tuyển cử bầu Quốc Hội

2. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với Pháp bản Tạm ước.

3. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với Pháp bản Hiệp định Sơ bộ.

a)

2,1,3.

b)

1,3,2.

c)

3,1,2.

d)

2,3,1.

37.

Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 được Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí kết với Pháp vì lí do chủ yếu nào dưới đây?

a)

Tránh đụng độ với nhiều kẻ thù trong cùng một thời gian.

b)

Để nhanh chóng gạt 20 vạn quân Tưởng về nước.

c)

Tranh thủ thời gian hoà hoãn để phát triển lực lượng.

d)

Có thời gian chuyển các cơ quan đầu não đến nơi an toàn .

38.

Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 đã thể hiện

a)

sự nhượng bộ của ta trong việc phân hoá kẻ thù.

b)

sự thoả hiệp của Đảng ta và chính phủ ta.

c)

sự hạn chế trong lãnh đạo của ta.

d)

vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.

39.

Nhiệm vụ cơ bản nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa cần thực hiện sau Cách mạng tháng Tám là gì?

a)

Giải quyết nạn đói.

b)

Giải quyết nạn dốt.

c)

Giải quyết khó khăn về tài chính.

d)

Xây dựng chính quyền cách mạng.

40.

Mục đích của Đảng, Chính phủ khi kêu gọi đồng bào thực hiện “tuần lễ vàng”, “quỹ độc lập” là gì?

a)

Để hỗ trợ giải quyết nạn đói.

b)

Quyên góp tiền để xây dựng đất nước.

c)

Quyên góp vàng để xây dựng đất nước.

d)

Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

41.

Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) cho cách mạng Việt Nam hiện nay?

a)

Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.

b)

Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

d)

Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

42.

Bài học cơ bản nào cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam được rút ra từ quá trình đàm phán kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

a)

Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

Đa phương hóa các mối quan hệ.

c)

Kiên trì trong đấu tranh ngoại giao.

d)

Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

43.

Yếu tố cơ bản nào sau đây đã đưa cách mạng Việt Nam vượt qua khó khăn sau Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Tinh thần đoàn kết toàn dân.

b)

Sự ủng hộ của bạn bè quốc tế.

c)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

d)

Truyền thống yêu nước của dân tộc.