wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC, LỊCH SỬ, ĐỊA LÍ

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung gồm mấy đồng bằng nhỏ, hẹp tạo thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Núi lan ra sát biển

3.

Dãy núi Bạch Mã nằm giữa hai thành phố (theo hướng từ Bắc và Nam) là:

a)

Huế, Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

c)

Khánh Hòa, Ninh Thuận

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

4.

Đặc điểm khí hậu của dải đồng bằng duyên hải miền Trung là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Mùa hạ thường khô, nóng, hạn hán

b)

Cuối năm mưa lớn, có bão, dễ gây ngập lụt.

c)

Phía Bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh, phía Nam dãy Bạch Mã không có mùa đông lạnh

d)

Có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông

5.

Nghề chính của dân cư dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

nghề nông: trồng lúa, mía, lạc

b)

làm muối

c)

đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thủy sản

d)

khai thác khoáng sản

6.

Các hoạt động kinh tế mới ở miền Trung là:

a)

du lịch, dịch vụ

b)

đóng tàu, sửa chữa tàu

c)

sản xuất đường mía

d)

trồng chè

7.

Lễ hội ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

lễ rước cá Ông

b)

lễ hội Ka-tê

c)

lế hội Đền Hùng

d)

hội Lim

8.

Dân tộc sống chủ yếu ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

Tày, Nùng

b)

Kinh, Tày

c)

Kinh, Chăm

d)

Chăm, Hoa

9.

Yếu tố giúp miền Trung phát triển du lịch là:

a)

Có nhiều bãi biển trong xanh

b)

Có nhiều di sản thiên nhiên thế giới

c)

Khí hậu mát mẻ quanh năm

d)

Có nhiều địa điểm vui chơi, khách sạn

10.

Đâu là các di sản thiên nhiên thế giới ở miền Trung

a)

phố cổ Hội An

b)

Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng

c)

Quần thể di tích cố đô Huế

d)

Quần thể danh thắng Tràng An

11.

Đâu là tên các bãi biển nổi tiếng ở miền Trung?

a)

biển Lăng Cô (Huế)

b)

biển Mũi Né (Bình Thuận)

c)

biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

d)

biển Vũng Tàu

12.

Đâu là tên đèo giúp chúng ta vượt dãy núi Bạch Mã bằng đường bộ?

a)

đèo Ngang

b)

đèo Hải Vân

c)

đèo Cả

d)

đèo Bảo Lộc

13.

Cố đô Huế được UNESCO vinh danh là:

a)

Di sản Thiên nhiên thế giới

b)

Di sản Văn hóa thế giới

c)

Di sản thế giới

d)

Di sản Thiên nhiên và Văn hóa thế giới

14.

Kinh thành Huế là nơi đóng đô của triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

15.

Các cảnh đẹp, di tích ở cố đô Huế là:

a)

cầu Trường Tiền

b)

sông Hương

c)

cổng Ngọ Môn

d)

dinh Độc lập

16.

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung gồm mấy đồng bằng nhỏ, hẹp tạo thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Núi lan ra sát biển

18.

Dãy núi Bạch Mã nằm giữa hai thành phố (theo hướng từ Bắc và Nam) là:

a)

Huế, Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

c)

Khánh Hòa, Ninh Thuận

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

19.

Đặc điểm khí hậu của dải đồng bằng duyên hải miền Trung là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Mùa hạ thường khô, nóng, hạn hán

b)

Cuối năm mưa lớn, có bão, dễ gây ngập lụt.

c)

Phía Bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh, phía Nam dãy Bạch Mã không có mùa đông lạnh

d)

Có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông

20.

Đâu là tên các bãi biển nổi tiếng ở miền Trung?

a)

biển Lăng Cô (Huế)

b)

biển Mũi Né (Bình Thuận)

c)

biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

d)

biển Vũng Tàu

21.

Kinh thành Huế là nơi đóng đô của triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

22.

Ở ven biển thường có cái gì cao khoảng 20-30m?

a)

Cồn cát

b)

Ngôi nhà

c)

Trường học

23.

Huế nằm ở phía nào của dãy núi Bạch Mã?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Tây

24.

Mùa hạ ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

25.

Cuối năm ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

26.

Khu vực phía bắc dãy Bạch Mã:

a)

Có mùa đông lạnh

b)

Có mùa hạ nóng

c)

Có mưa lớn và bão

d)

Khô, nóng và bị hạn hán

27.

Người dân mến phục và cảm kích trước tài năng, lòng nhân ái của Nguyễn Hoàng, họ đã xưng tụng ông là gì?

a)

Chúa Tiên

b)

Chúa Biển

c)

Chúa Đảo

d)

Chúa Rừng

28.

Sau khi khẩn hoang, từ Phú Yên trở vào đã có những dân tộc nào sinh sống?

a)

Người Chăm, người Khơ-me

b)

Các dân tộc ở Tây Nguyên và cả người Kinh

c)

Các dân tộc ở Tây Nguyên

d)

Người Chăm, người Khơ-me và các dân tộc ở Tây Nguyên và cả người Kinh

29.

Người việt cùng với các dân tộc anh em, sống như thế nào với nhau?

a)

Sống hòa hợp với nhau.

b)

Cùng đoàn kết trong cuộc đấu tranh chống thiên tai và ách áp bức bóc lột.

c)

Nền văn hóa lâu đời của các dân tộc hòa vào nhau, bổ sung cho nhau, tạo nên nền văn hóa chung của dân tộc Việt Nam, một nền văn hóa thống nhất và có nhiều bản sắc.

d)

Cả các đáp án trên.

30.

Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong được bắt đầu từ khi nào ?

a)

Thế kỉ XIV

b)

Thế kỉ XV

c)

Thế kỉ XVI

d)

Thế kỉ XVII

31.

Ai là người chủ trương cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong vào cuối thế kỉ XVI:

a)

Các chúa Nguyễn

b)

Các chúa Trịnh

c)

Nhà Hậu Lê

d)

Nhà Đinh

32.

Ai là lực lượng chủ yếu trong cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong?

a)

Chỉ có nông dân.

b)

Quân lính.

c)

Nông dân và quân lính.

d)

Quan lại và gia đình.

33.

Việc làm nào sau đây không phải là biện pháp của các chúa Nguyễn nhằm góp phần vào việc giúp dân khẩn hoang?

a)

Nông dân, quân lính được phép đem cả gia đình theo.

b)

Nhân dân được tiến cử làm quan.

c)

Cấp lương thực trong nửa năm

d)

Cấp một số nông cụ trong nửa năm.

34.

Đoàn người khẩn hoàng đã đi đến những đâu? (Câu hỏi nhiều đáp án)

a)

Phú Yên, Khánh Hòa

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

35.

Người khẩn hoang đã làm gì ở những nơi họ đến?

a)

Lập làng, lập ấp mới

b)

Vui đùa, ca hát

c)

Ra sức bóc lột người dân bản địa

d)

Trao đổi hàng hóa

36.

Các chúa Nguyễn khuyến khích việc ………………….. Họ dần dần tiến vào ………...…… Từ vùng đất Phú Yên, Khánh Hòa đến hết vùng …………..….., đoàn người tiếp tục tiến sâu vào vùng ……………………… ngày nay.

a)

Nam Trung Bộ - phía nam - đồng bằng sông Cửu Long - khai khẩn đất hoang

b)

Khai khẩn đất hoang - phía nam - Nam Trung Bộ - đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Khai khẩn đất hoang - Nam Trung Bộ - phía nam - đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Khai khẩn đất hoang - đồng bằng sông Cửu Long - Nam Trung Bộ - phía nam.

37.

Vật nào dưới đây là vật dẫn nhiệt?

a)
b)
c)
d)
38.

Vật nào dưới đây là vật cách nhiệt?

a)
b)
c)
d)
39.

Bức hình nào dưới đây sử dụng nguồn nhiệt từ ngọn lửa?

a)
b)
c)
d)
40.

Động vật nào dưới đây sống tốt ở nơi có nhiệt độ cao? (Khí hậu nóng)

a)
b)
c)
d)
41.

Thực vật nào dưới đây thường sống ở nơi có khí hậu lạnh giá?

a)
b)
c)
d)
42.

Cốc nước nào dưới đây có nhiệt độ thấp nhất?

a)

Cốc nước sôi vừa được rót ra

b)

Cốc nước sôi để nguội khoảng 5 phút

c)

Cốc nước lọc rót từ vòi nước uống

d)

Cốc nước có chứa nước đá đang tan

43.

Chọn đáp án đúng về việc làm bảo vệ cho đôi mắt dưới tác động của ánh sáng:

a)

Đọc sách dưới ánh sáng quá mạnh.

b)

Xem tivi liên tục trong một thời gian dài.

c)

Chơi game trước màn hình máy tính quá lâu.

d)

Đeo kính râm khi đi dưới trời nắng.

44.

Tên một đồng bằng thuộc dải đồng bằng duyên hải miền Trung:

a)

Đồng bằng Bình Phú - Khánh Hòa

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Đồng bằng Nam Bộ

45.

Đâu không phải là tên một đồng bằng thuộc dải đồng bằng duyên hải miền Trung?

a)

Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh

b)

Đồng bằng Bình - Trị - Thiên

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Đồng bằng Ninh Thuận - Bình Thuận

46.

Dòng nào dưới đây nói đúng về khí hậu ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung?

a)

Nóng quanh năm, chỉ có mùa nắng, không có mùa mưa

b)

Lạnh quanh năm, có khi có tuyết rơi

c)

Mùa hạ nóng, khô. Cuối năm có mưa lớn và bão.

d)

Có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông

47.

Tên một địa điểm du lịch ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung:

a)

bãi biển Nha Trang

b)

bãi biển Phú Quốc

c)

núi Phan - xi - păng

d)

núi Lang Biang

48.

Từ cuối thế kỉ _____, công cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong được xúc tiến mạnh mẽ.

a)

XVI

b)

XVII

c)

XX

d)

XXI

49.

Vào cuối thế kỉ XVI - XVII, một số thành thị ở nước ta trở nên _______________ .

a)

vắng vẻ

b)

vui vẻ

c)

thưa thớt

d)

phồn thịnh

50.

Thăng Long, ________________, Hội An là những thành thị nổi tiếng thời đó.

a)

Phố Hiến

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Hà Nội

d)

Sài Gòn

51.

Phố cổ Hội An được UNESCO công nhận là di sản Văn hóa thế giới vào ngày tháng năm nào?

a)

12/5/1999

b)

5/12/1999

c)

12/5/2000

d)

5/12/2000