wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 9

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện thế là 12V, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Tính điện trở của dây dẫn.

a)

12

b)

24

c)

5

d)

10

2.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Biết dây dẫn có điện trở là 20 Ω\Omega  . Em hãy cho biết hiệu điện thế đặt vào dây dẫn có giá trị là bao nhiêu?

a)

10V

b)

20V

c)

1V

d)

5V

3.

Khi nói về biến trở trong một mạch điện có hiệu điện thế không đổi, câu phát biểu nào sau đây là đúng?

Trong một mạch điện có hiệu điện thế không đổi:

a)

Biến trở dùng để thay đổi chiều dòng điện.

b)

Biến trở dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở được mắc song song với mạch điện.

d)

Biến trở dùng để thay đổi hiệu điện thế.

4.

Một dòng điện có cường độ I = 0,002A chạy qua điện trở R = 3000Ω trong thời gian 600 giây. Nhiệt lượng tỏa ra là:

a)

7,2 J

b)

60 J

c)

120 J

d)

3600 J

5.

Một dây mayso có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U rồi nhúng vào chậu nước chứa 4 lít nước nhiệt độ 200C. Sau t phút, nhiệt lượng tỏa ra do hiệu ứng Jun – Len-xơ là 30000 J. Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.độ, nhiệt độ nước sau thời gian nói trên có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

21,80C

b)

82,10C

c)

13,70C

d)

56,20C

6.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện, máy biến thế là dựa trên:

a)

A. Tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. Tác dụng từ của dòng điện.

d)

D. Tác dụng lực từ của dòng điện.

7.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện, máy biến thế là dựa trên:

a)

A. Tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. Tác dụng từ của dòng điện.

d)

D. Tác dụng lực từ của dòng điện.

8.

Máy biến thế dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế xoay chiều ổn định

b)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định không đổi

c)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

d)

Làm biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

9.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A.Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

B. Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

c)

C. Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

d)

D. Quan hệ I và r tuỳ thuộc cặp môi trường tới - môi trường ló

10.

Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh h’ < h khi đặt vật cách thấu kính d một khoảng:

a)

A. 8cm.

b)

B. 16cm.

c)

D. 32cm.

d)

D. 36cm.

11.

Để giảm hao phí trên đường dây tải điện trong thực tế khi tải điện đi xa ta thường:

a)

Giảm công suất của nguồn điện.

b)

Giảm cường độ dòng điện truyền đi.

c)

Giảm điện trở của dây dẫn.

d)

Tăng hiệu điện thế đặt vào hai dầu đường dây.

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Khi nói về biến trở trong một mạch điện có hiệu điện thế không đổi, câu phát biểu nào sau đây là đúng?

Trong một mạch điện có hiệu điện thế không đổi:

a)

Biến trở dùng để thay đổi chiều dòng điện.

b)

Biến trở dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở được mắc song song với mạch điện.

d)

Biến trở dùng để thay đổi hiệu điện thế.

14.

Công có ích của một động cơ điện trong thời gian làm việc 10 phút là 211200J, hiệu suất của động cơ là 80%. Biết rằng hiệu điện thế của động cơ là 220V, cường độ dòng điện qua động cơ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

3,5A

d)

4,5A

15.

Trong gia đình, các thiết bị đun nóng bằng điện sứ được sử dụng nhiều điện năng nhất. Biện pháp tiết kiệm nào dưới đây là hợp lý nhất?

a)

Không sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện.

b)

Không đun nấu bằng điện.

c)

Chỉ sử dụng các thiết bị nung nóng bằng điện trong thời gian tối thiểu cần thiết.

d)

Không đun nấu bằng điện và chỉ sử dụng các thiết bị nung nóng khác như bàn là, máy sấy tóc.

16.

Hai bóng đèn mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện. Để hai đèn cùng sáng bình thường ta phải chọn hai bóng đèn như thế nào?

a)

Có cùng hiệu điện thế định mức.

b)

Có cùng công suất định mức.

c)

Có cùng cường độ dòng điện định mức.

d)

Có cùng điện trở.

17.

Một dây mayso có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U rồi nhúng vào chậu nước chứa 4 lít nước nhiệt độ 200C. Sau t phút, nhiệt lượng tỏa ra do hiệu ứng Jun – Len-xơ là 30000 J. Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.độ, nhiệt độ nước sau thời gian nói trên có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

21,80C

b)

82,10C

c)

13,70C

d)

56,20C

18.

Một dòng điện có cường độ I = 0,002A chạy qua điện trở R = 3000Ω trong thời gian 600 giây. Nhiệt lượng tỏa ra là:

a)

7,2 J

b)

60 J

c)

120 J

d)

3600 J

19.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V – 40W và một bếp điện 220V – 1000W. Mỗi ngày dùng 6 giờ. Trong một tháng (30 ngày) phải trả bao nhiêu tiền điện, biết giá mỗi số điện là 800 đồng, đèn được mắc vào mạch điện 220V.

a)

149.760 đồng

b)

172.800 đồng

c)

28.800 đồng

d)

2.880.000 đồng

20.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài, tiết diện của dây thứ nhất gấp hai lần tiết diện của dây thứ hai, dây thứ hai có điện trở 8Ω . Điện trở của dây thứ nhất là:

a)

2 Ω

b)

3 Ω

c)

4 Ω

d)

16 Ω

21.

Làm cách nào để tăng CĐDĐ một cách dễ dàng?

a)

Tăng giá trị R

b)

Giảm giá trị R

c)

Thay thế bằng 1 R khác

d)

Tăng HĐT

22.

Biết cường độ dòng điện đi qua một dây dẫn là I1 khi Hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 12V. Để có I2 bằng 0,4.I1 thì cần đặt giữa hai đầu dây dẫn một Hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

7,2V

b)

4,8V

c)

11,4V

d)

19,2V

23.

Trên biến trở có ghi 50 Ω - 2,5 A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên biến trở là

a)

125 V

b)

50,5 V

c)

20 V

d)

47 V

24.

Một điện trở con chạy quấn bằng dây nicrom có điện trở suất 1,1.10-6Ωm. đường kính tiết diện d = 0,5 mm. chiều dài dây 6,28 m. Điện trở lớn nhất của biến trở là:

a)

3,52.10-3Ω

b)

3,52Ω

c)

35,2Ω

d)

352 Ω

25.

Điện trở R1 = 6Ω ; R2 = 9Ω; R3 = 15Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất tương ứng là I1 = 5A ; I2 = 2A và I3 = 3A. Hỏi có thể đặt một hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu vào hai đầu đoạn mạch gồm ba điện trở này nối tiếp với nhau?

a)

45V

b)

93V

c)

150V

d)

60V

26.

Công thức nào cho dưới đây là công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch?

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

Q=R2ItQ=R^2I^{ }t

c)

A=UItA=UIt

d)

A=UIA=UI

27.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

28.

Có dây dẫn cùng tiết diện và cùng làm bằng đồng nhưng chiều dài khác nhau là l1l_1  , l2l_2  , l3l_3  . 

Biết  l1=2l2l_1=2l_2   ,  l2=13l3l_2=\frac{1}{3}l_3 . Khi mắc nối tiếp ba dây dẫn trên vào nguồn điện thì hiệu điện thế của dây thứ ba là U3U_3  = 12V. Khi đó hiệu điện thế của các dây dẫn kia là 

a)

A. U1= 72V, U2=36V 

b)

B. U1= 18V, U2=36V 

c)

B. U1= 2V, U2=4V 

d)

D. U1= 8V, U2=4V

29.

Hai bóng đèn mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện. Để hai bóng đèn cùng sáng bình thường ta chọn hai bóng đèn như thế nào?

a)

A. Có cùng hiệu điện thế định mức.

b)

B. Có cùng cường độ dòng điện định mức.

c)

C. Có cùng công suất định mức.

d)

D. Có cùng điện trở.

30.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

31.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

32.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

33.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều liên tục khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

Đang tăng mà chuyển sang giảm

b)

Đang giảm mà chuyển sang tăng

c)

tăng đều đặn rồi giảm đều đặn

d)

Luân phiên tăng giảm

34.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi:

a)

Cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây

b)

Cho nam châm quay trước cuộn dây

c)

Cho nam châm đứng yên trước cuộn dây

d)

Đặt cuộn dây trong từ trường của một nam châm

35.

Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong cuộn dây

a)

Xuất hiện dòng điện một chiều

b)

xuất hiện dòng điện xoay chiều

c)

Xuất hiện dòng điện không đổi

d)

không xuất hiện dòng điện

36.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

Lớn

b)

Không thay đổi

c)

Biến thiên

d)

Nhỏ

37.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều:

a)

Máy thu thanh dùng pin

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V

c)

Tủ lạnh

d)

Ấm đun nước

38.

Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng quang

d)

Tác dụng sinh lý

39.

Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng:

a)

Hoá năng

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng từ trường

40.

Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào 2 đầu đường dây 1 hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí Php do toả nhiệt là:

a)

Php= U.R/U^2

b)

Php= P^2.R/U^2

c)

Php= P^2.R/U

d)

Php= U.R^2/U^2

41.

Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp

a)

Biến thế tăng điện áp

b)

Biến thế giảm điện áp

c)

Biến thế ổn áp

d)

Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp

42.

Máy biến thế là thiết bị

a)

Giữ hiệu điện thế không đỏi

b)

Giữ cường độ dòng điện không đổi

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

d)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi

43.

Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong cuộn dây:

a)

Xuất hiện dòng điện một chiều

b)

Xuất hiện dòng điện không đổi.

c)

Xuất hiện dòng điện xoay chiều.

d)

Không xuất hiện dòng điện.

44.

Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện:

a)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép.

b)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non.

c)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non.

d)

Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép.

45.

Loa điện hoạt động dựa vào:

a)

Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua.

b)

Tác dụng từ của Nam Châm lên ống dây có dòng điện chạy qua.

c)

Tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

d)

Tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

46.

Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng diện chạy qua, kim nam châm bị quay đi một góc nào đó là do dòng điện đã tác dụng lên kim nam châm là:

a)

Lực hấp dẫn 

b)

Lực ma sát

c)

Lực điện từ

d)

Trọng lực

47.

Đặt một hiệu điện thế 6V vào hai đầu dây dẫn bằng nhôm thì cường độ dòng điện qua dây là 0,5 A . Hỏi nếu tăng hiệu điện thế thêm 12 V nữa thì cường độ dòng điện qua dây có giá trị nào dưới đây?

a)

A. 3A

b)

B. 1,5 A

c)

C. 0,25A

d)

D. 4,5A

48.

Căn cứ vào đồ thị (đặc trưng vôn kế-ampe kế) của dây dẫn R1 và R2. Hãy xác định giá trị của điện trở R1 và R2.

a)

R1 = 6 Ω\Omega    

và R2 = 60 Ω\Omega  

b)

R1 = 10 Ω\Omega    

và R2 = 50 Ω\Omega  

c)

R1 = 10 Ω\Omega    

và R2 = 5 Ω\Omega  

d)

R1 = 5 Ω\Omega    

và R2 = 10 Ω\Omega  

49.

Theo quy tắc bàn tay trái để tìm chiều của lực điện từ tác dụng lên một dòng điện thẳng đặt trong từ trường thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:

a)

Chiều của đường sức từ

b)

Chiều của lực điện từ

c)

Chiều của dòng điện

d)

Một hướng khác

50.

Một máy biến thế trong nhà cần hạ HĐT từ 220V xuống còn 30V. Cuộn sơ cấp có 2200 vòng. Hỏi thứ cấp có bao nhiêu vòng?

a)

100 vòng

b)

300 vòng

c)

200 vòng

d)

Kết quả khác

51.

Để truyền đi một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp ba thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt tăng hay giảm?

a)

Tăng 9 lần

b)

Giảm 9 lần

c)

Tăng 3 lần

d)

Giảm 3 lần

52.

Khi đóng khóa K có hiện tượng gì xảy ra với nam châm?

a)

Nam châm bị đẩy ra xa ống dây

b)

Nam châm bị hút lại gần ống dây

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Cả A và B

53.

Trên một bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở bao nhiêu ?

a)

0,2 Ω

b)

44 Ω

c)

25 Ω

d)

5500 Ω

54.

Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng

a)

Làm cho nam châm được chắc chắn

b)

làm tăng từ trường ống dây

c)

làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn

d)

làm giảm từ trường của ống dây

55.

Hãy xác định cực của các nam châm, cho biết sự định hướng của các nam châm thử như hình

a)

(1) - N; (2) - S; (3) - N; (4) - S

b)

(1) - S; (2) - N; (3) - N; (4) - S

c)

(1) - N; (2) - S; (3) - S; (4) - N

d)

(1) - S; (2) - N; (3) - S; (4) - N

56.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

c)

Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.

57.

Điều kiện xuất hiện dòng điện trong cuộn dây dẫn kín là gì?

a)

Đặt một nam châm mạnh ở gần cuộn dây

b)

Đặt một nam châm điện ở trong lòng cuộn dây

c)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây phải lớn

d)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên.

58.

Trên thanh nam châm, chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh.

b)

Cực Bắc.

c)

Cả hai cực.

d)

Mọi chổ đều hút sắt mạnh như nhau.

59.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau ?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

Khi để hai cực khác tên gần nhau

c)

Khi cọ sát hai cực cùng tên vào nhau

d)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

Công suất điện để chỉ:

a)

điện năng tiêu thụ nhiều hay ít.

b)

cường độ dòng điện chạy qua mạch mạnh hay yếu.

c)

hiệu điện thế sử dụng lớn hoặc bé.

d)

mức độ hoạt động mạnh hay yếu của dụng cụ điện.