wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hk2 sinh

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của conxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là

a)

Gây đột biến gen

b)

Gây đột biến dị bội

c)

Gây đột biến cấu trúc NST

d)

Gây đột biến đa bội

2.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

Thực vật và vi sinh vật

b)

Động vật và vi sinh vật

c)

Động vật bậc cao

d)

Động vật và thực vật

3.

Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không tạo ra được?

a)

Gây đột biến nhân tạo

b)

Nuối cấy hạt phấn

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Nhân bản vô tính

4.

Trong nhân bản vô tính ở ĐV, cừu Đôly sinh ra có kiểu hình giống hệt kiểu hình của

a)

Cừu cho tế bào trứng

b)

cừu mẹ

c)

Cừu cho tế bào tuyến vú

d)

Cừu bố

5.

Cho biết:

(1) Cho tế bào trần hai loài vào môi trường đặc biệt để chúng dung hợp với nhau

(2) Nuôi cấy tế bào lai trong môi trường đặc biệt để phát triển thành cây lai khác loài

(3) Loại bỏ thành các tế bào đem lại

Lai tế bào xôma được thực hiện theo trình tự:

a)

(1) - (2) - (3)

b)

(3) - (2) - (1)

c)

(3) - (1) - (2)

d)

(1) - (3) - (2)

6.

Tiến hóa hóa học là quá trình tông hợp

a)

các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học

b)

các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học

c)

các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học

d)

các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học

7.

kết quả của tiến hóa tiền sinh học là

a)

hình thành các tế bào sơ khai

b)

hình thành chất hữu cơ phức tạp

c)

hình thành sinh vật đa bào

d)

hình thành hệ sinh vật đa dạng phóng phú như ngày nay

8.

Quá trình phát sinh và phát triển của sự sống Trái Đất gồm các giai đoạn sau:

(1) tiến hóa tiền sinh học

(2) Tiến hóa hóa học

(3) Tiến hóa sinh học

Các giai đoạn trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

(3) - (2) - (1)

b)

(1) - (2) - (3)

c)

(2) - (1) - (3)

d)

(2) - (3) - (1)

9.

Khi nói về quá trình phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các tế bào sơ khai đầu tiên được hình thành vào cuối giai đoạn tiến hóa sinh học

b)

Tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loại sinh vật như ngày nay

c)

Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, đã có sự hình thành các đai phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản

d)

Sự xuất hiện phân tử protein và axit nucleic kết thúc giai đoạn tiến hóa tiền sinh học

10.

Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái Đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là

a)

đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh,đại tân sinh

b)

đai thái tổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh

c)

đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh

d)

đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh

11.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại

a)

cổ sinh

b)

nguyên sinh

c)

trung sinh

d)

tân sinh

12.

Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát

a)

Đại thái cố

b)

Đại sổ sinh

c)

Đại trung sinh

d)

Đại tân sinh

13.

Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, loài người cuất hiện ở

a)

đại Cổ sinh

b)

đại Tân sinh

c)

đại Nguyên sinh

d)

đại Trung sinh

14.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở:

a)

đại Trung sinh

b)

đại Nguyên sinh

c)

đại Cổ sinh

d)

đại Tân sinh

15.

Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

a)

tinh tinh

b)

đười ươi

c)

Grorilia

d)

vượn

16.

nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

Cây cỏ ven bờ

b)

Đàn cá rô trong ao

c)

cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh

d)

cây trong vườn

17.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loại?

a)

Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

c)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

d)

các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

18.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hổ trở?

a)

Đam bảo cho quân thể tồn tại ổn định

b)

khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường

c)

Hiện tượng tự tỉa thưa

d)

Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

19.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?

a)

Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

b)

đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì mức độ phù hợp

c)

đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

d)

Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

20.

quan hệ hổ trợ trong quần thể là

a)

mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hổ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống

b)

mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống

c)

mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi

d)

mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong các hoạt động sống

21.

sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

a)

tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiểu quả nhóm

b)

giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

c)

suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu điệt lẫn nhau

d)

tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

22.

hiện tượng nào sau đây thể hiển hiệu quả nhóm?

a)

HỔ, báo tranh giành con môi

b)

cỏ dại cạnh tranh thức ăn với cây trồng

c)

trùng rôi sống trong ruột mối

d)

chó rừng hổ trợ nhau trong dàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn

23.

tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là

a)

phân hóa giới tính

b)

Tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính

c)

tỉ lệ phân hóa

d)

phân bố giới tính

24.

Tuổi sinh lí là

a)

thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quân thể

b)

tuổi bình quân của quần thể

c)

thời gian sống thực tế của cá thể

d)

thời điểm có thể sinh sản

25.

tuổi sinh thái là

a)

tuổi thọ tối đa của loài

b)

thời gian sống thực tế của cá thể

c)

tuổi bình quân của quần thể

d)

tuổi thọ do môi trường quyết định

26.

ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quân thể là

a)

làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể

b)

làm tăng khả năng chống chịu của các thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường

c)

duy trì mất độ hợp lí của quần thể

d)

tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể

27.

phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi

a)

điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

d)

các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất

28.

kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là

a)

tận dụng nguồn sống thuân lợi

b)

phát huy hiểu quả hộ trợ cùng loài

c)

giảm cạnh tranh cùng loài

d)

hỗ trở cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài

29.

mật độ của quần thể là

a)

số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó

b)

số lượng cá thể cai nhất ở một điểm xác định nòa đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần thể

c)

khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể

d)

số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

30.

khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồi sống thì gọi là

a)

kích thước tối thiểu

b)

kích thước tôi đa

c)

kích thước bất ổn

d)

kích thích phát tán

31.

quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt

a)

dưới mức tối thiểu

b)

mức tối thiểu

c)

mức tối đa

d)

mức cân bằng

32.

hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là

a)

mức sinh sản

b)

mức tử vong

c)

sự nhập cư

d)

sự xuất cư

33.

nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

a)

ánh sáng

b)

nước

c)

hữu sinh

d)

nhiệt độ

34.

sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:

a)

biến động theo chu kì ngày đêm

b)

biến động theo chu kì nhiều năm

c)

biến động theo chu kì mùa

d)

biến động theo chu kì tuần trăng

35.

các nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ của quần thể là

a)

ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

sức sonh sản và mức độ tử vong

c)

sự xuất nhập của các cá thể trong quân thể

d)

sự canh tranh giữa các cá thể trong cùng một đàn, số lượng kẻ thù ăn thịt

36.

quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất định trong năm (thường vào mùa hè), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn đi. như vậy quần thể này:

a)

biến động số lượng theo chu kì năm

b)

biến động số luongj theo chu kì mùa

c)

biến động số lượng không theo chu kì

d)

không là biến động số lượng

37.

điều nào không đúng đối với biến động số lượng có tính chu kì của các loài ở Việt Nam?

a)

sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân, hè

b)

muỗi thường có nhìu khi thời tiết ấm áp và độ ẩm cao

c)

chim cú gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hằng năm

d)

ẾCH nhái có nhiều cào mùa khô

38.

sự điều chỉnh mật độ cá thể của quần thể theo xu hướng nào?

a)

quần thể luôn có xu hướng tăng số lượng cá thể ở mức tối đa tạo thuần lợi cho sự tồn tại và phát triển trước những tai biến của tự nhiên

b)

quần thể luôn có xu hương giảm số lượng cá thể và tạo thuận lợi cho sự cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

c)

quần thể luôn có cu hướng tự điều chỉnh tăng hoặc giảm số lượng cá thể tùy thuộc vào khả năng cung cấp nguồn sống của moi trường

d)

Quần thể luôn có xu hướng điều chỉnh về trạng thái cân bằng: số lượng cá thể ổn định và cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

39.

quần xã sinh vẬT LÀ

a)

tập hợp nhiều quân thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

b)

tập hớp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định về chúng ít quan hệ với nhau

c)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chung có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

d)

một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thông nhất

40.

hiện trượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hảm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quân xã gọi là:

a)

cân bằng sinh học

b)

khống chế sinh học

c)

giớn hạn sinh thái

d)

cân bằng quần thể

41.

trong các hệ sinh thái trên cạn, loại ưu thế thường thuộc về là

a)

giới động vật

b)

giới thực vật

c)

giới nấm

d)

giới nhân sơ(vi khuẩn)

42.

đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng của quần xã sinh vật?

a)

vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

b)

vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

c)

vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh

d)

vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

43.

quan hệ hỗ trợ trong quân xã biểu hiện là:

a)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

quần tụ thành bầy bầy hay cụm và hiểu quả nhóm

c)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm

d)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh

44.

quan hệ đối khánh trong quần xã biểu hiện ở

a)

công sinh, hội sinh, hợp tác

b)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiểu quả nhóm

c)

kí sinh, sinh vật, này ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh

d)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh

45.

quan hệ hợp tác chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài và tất cả cá loài tham gia đều có lợi được gọi là quan hệ

a)

cộng sinh

b)

hội sinh

c)

hợp tác

d)

kí sinh

46.

quan hệ giũa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc có hại là quan hệ nào?

a)

quan hệ cộng sinh

b)

quan hệ hội sinh

c)

quan hệ hợp tác

d)

quan hệ ức chế - cảm nhiễm

47.

ví dụ về mối quan hệ hợp tác là

a)

động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân hủy xenlulozo thành đường

b)

nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác

c)

nấm và vi khuẩn làm quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên một dạng sống đặc biệt là địa y

d)

sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt "chấy rận" để ăn

48.

loài đặc trưng trong quần xã là loài

a)

chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

b)

có nhiều ảnh hưởng đến các loài khác

c)

đóng vai trò quan trọng trong quần xã

d)

phân bố ở trung tâm quần xã

49.

một khu rừng rậm bị chặt quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là

a)

diễn thế nguyên sinh

b)

diễn thế thứ sinh

c)

diễn thế phân hủy

d)

biến đổi tiếp theo

50.

sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là

a)

diên thế nguyên sinh

b)

diên thế thứ sinh

c)

diễn thế phân hủy

d)

diễn thế nhân tạo

51.

điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái?

a)

do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người

b)

do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã

c)

do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu

d)

do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã

52.

điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?

a)

khởi đầu từ môi trường trống hơn

b)

các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng

c)

không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định

d)

hình thành quần xã tương đối ổn định

53.

trong một lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng cấp 2 là tập hợp các động vật

a)

ăn sinh vật sản xuất

b)

ăn động vật ăn thịt

c)

ăn tạp

d)

tất cả sinh vật trên

54.

trong 1 chuỗi thức ăn,SV tiêu thụ bậc 3 thuộc về bậc dinh dưỡng

a)

cấp 1

b)

cấp 2

c)

cấp 3

d)

cấp 4

55.

cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào \rightarrow Tôm \rightarrow cá rô \rightarrow chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, tảo lục đơn bào thuộc bậc dinh dưỡng

a)

cấp 2

b)

cấp 3

c)

cấp 1

d)

cấp 4

56.

trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có khối lớn nhất?

a)

Bậc dinh dưỡng cấp 1

b)

Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất

c)

Bậc dinh dưỡng cấp 2

d)

bậc dinh dưỡng cấp 3

57.

cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào \rightarrow tôm \rightarrow cá rô \rightarrow chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là

a)

sinh vật tiêu thụ bâc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

b)

sinh vật tiêu thụ bâc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

c)

sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

d)

sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2