NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương giữa kì 2 Lí 9 (22-23)
Total questions: 59
Worksheet time: 58mins
Name
Class
Date
1.
Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều liên tục khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
a)
Đang tăng mà chuyển sang giảm.
b)
Đang giảm mà chuyển sang tăng.
c)
Tăng đều đặn rồi giảm đều đặn.
d)
Luân phiên tăng giảm.
2.
Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
a)
lớn.
b)
Không thay đổi.
c)
Biến thiên.
d)
Nhỏ.
3.
Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
a)
tăng dần theo thời gian.
b)
giảm dần theo thời gian.
c)
tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.
d)
đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.
4.
Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm
a)
dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần.
b)
dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi.
c)
cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng.
d)
hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng.
5.
Thiết bị nào sau đây hoạt động bằng dòng điện xoay chiều?
a)
Đèn pin đang sáng.
b)
Nam châm điện.
c)
Bình điện phân.
d)
Quạt trần trong nhà đang quay.
6.
Loa điện hoạt động dựa vào:
a)
Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua.
b)
tác dụng từ của Nam châm lên ống dây có dòng điện chạy qua.
c)
tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.
d)
tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.
7.
Quy tắc Bàn Tay Trái dùng để xác định
a)
Chiều của lực điện từ.
b)
Chiều của đường sức từ
c)
Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn.
d)
Chiều của các cực nam châm.
8.
Theo quy tắc bàn tay trái chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:
a)
Chiều của lực điện từ.
b)
Chiều của đường sức từ
c)
Chiều của dòng điện.
d)
Chiều của đường của đường đi vào các cực của nam châm.
9.
Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào:
a)
Chiều của dòng điện qua dây dẫn.
b)
Chiều đường sức từ qua dây dẫn.
c)
Chiều chuyển động của dây dẫn.
d)
Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ.
10.
Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động nó chuyển hóa điện năng thành cơ năng?
a)
Bàn ủi điện và máy giặt.
b)
Quạt máy và nồi cơm điện.
c)
máy khoan điện và mỏ hàn điện.
d)
Quạt máy và máy giặt.
11.
Khi nào xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều trong cuộn dây dẫn kín?
a)
Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm điện.
b)
Đưa nam châm lại gần cuộn dây
c)
Đưa cuộn dây dẫn kín lại gần nam châm điện
d)
Tăng dòng điện chạy trong nam châm điện đặt gần ống dây dẫn kín
12.
Chọn câu phát biểu đúng:
a)
Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của pin
b)
Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của acquy
c)
Dòng điện xoay chiều có chiều thay đổi.
d)
Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi.
13.
Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là
a)
Php=U2U.R
b)
Php=U2P2R
c)
Php=UP2.R
d)
Php=UP.R
14.
Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V – 15W có thể mắc vào những mạch điện nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức:
a)
Bình ăcquy có hiệu điện thế 16V.
b)
Đinamô có hiệu điện thế xoay chiều 12V.
c)
Hiệu điện thế một chiều 9V.
d)
Hiệu điện thế một chiều 6V.
15.
Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đôi, đồng thời cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ
a)
Giảm đi tám lần.
b)
Giảm đi bốn lần.
c)
Giảm đi hai lần.
d)
Không thay đổi.
16.
Người ta truyền tải một công suất điện 1000kW bằng một đường dây có điện trở 10Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 110kV. Công suất hao phí trên đường dây là
a)
9,1W.
b)
1100W.
c)
82,64W.
d)
826,4W.
17.
Máy biến thế dùng để
a)
Tăng, giảm hiệu điện thế một chiều.
b)
Tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều.
c)
Tạo ra dòng điện một chiều.
d)
Tạo ra dòng điện xoay chiều.
18.
Máy biến thế là thiết bị biến đổi
a)
Hiệu điện thế xoay chiều.
b)
Cường độ dòng điện không đổi.
c)
Công suất điện.
d)
Điện năng thành cơ năng.
19.
Trong máy biến thế:
a)
Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn sơ cấp.
b)
Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn thứ cấp.
c)
Cuộn dẫn điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn thứ cấp.
d)
Cuộn dẫn điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn sơ cấp.
20.
Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ
a)
Giảm 3 lần.
b)
Tăng 3 lần.
c)
Giảm 6 lần.
d)
Tăng 6 lần.
21.
Một máy biến thế có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ
a)
Giảm 3 lần.
b)
Tăng 3 lần.
c)
Giảm 6 lần.
d)
Tăng 6 lần.
22.
Với: n1, n2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp; U1, U2 là hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế ta có biểu thức không đúng là:
a)
U2U1=n2n1
b)
U1. n1 = U2. n2.
c)
U1U2=n1n2
d)
U1.n2=U2.n1
23.
Gọi n1; U1 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp. Gọi n2; U2 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp của một máy biến thế. Hệ thức đúng là
a)
U1U2=n1n2
b)
U1. n1 = U2. n2.
c)
U1 + U2 = n1 + n2.
d)
U1 – U2 = n1 – n2
24.
Để nâng hiệu điện thế từ U = 25000V lên đến hiệu điện thế U’= 500000V, thì phải dùng máy biến thế có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là
a)
0,005.
b)
0,05.
c)
0,5.
d)
5
25.
Một máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng dây tương ứng là 125 vòng và 600 vòng. Sử dụng máy biến thế này
a)
Chỉ làm tăng hiệu điện thế.
b)
Chỉ làm giảm hiệu điện thế.
c)
Có thể làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
d)
Có thể đồng thời làm tăng và giảm hiệu điện thế.
26.
Để sử dụng thiết bị có hiệu điện thế định mức 24V ở nguồn điện có hiệu điện thế 220V phải sử dụng máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng dây tương ứng là
a)
Sơ cấp 3458 vòng, thứ cấp 380 vòng.
b)
Sơ cấp 380 vòng, thứ cấp 3458 vòng.
c)
Sơ cấp 360 vòng, thứ cấp 3300 vòng.
d)
Sơ cấp 3300 vòng, thứ cấp 360 vòng.
27.
Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 240 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
a)
50V.
b)
120V.
c)
12V.
d)
60V.
28.
Số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt có 15000 vòng và 150 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là
a)
22000V.
b)
2200V.
c)
22V.
d)
2,2V.
29.
Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 220V và 12V. Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp là 440 vòng, thì số vòng dây cuộn thứ cấp
a)
240 vòng.
b)
60 vòng.
c)
24 vòng.
d)
6 vòng.
30.
: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 110V và 220V. Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp là 110 vòng, thì số vòng dây cuộn sơ cấp là
a)
2200 vòng.
b)
550 vòng.
c)
220 vòng.
d)
55 vòng.
31.
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
a)
Bị hắt trở lại môi trường cũ.
b)
Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
c)
Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.
d)
Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
32.
Pháp tuyến là đường thẳng
a)
Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
b)
Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới.
c)
Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
d)
Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.
33.
Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.
b)
Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.
c)
Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.
d)
Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.
34.
Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là
a)
Tia IP.
b)
Tia IN.
c)
Tia IK.
d)
Tia NI.
35.
Khi tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì
a)
chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
b)
chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng.
c)
có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng.
d)
không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng.
36.
Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi
a)
tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.
b)
tia khúc xạ và tia tới.
c)
tia khúc xạ và mặt phân cách.
d)
tia khúc xạ và điểm tới.
37.
Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
a)
Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.
b)
Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.
c)
Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
d)
Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
38.
Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta sẽ
a)
Không nhìn thấy viên bi.
b)
Nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước.
c)
Nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước.
d)
Nhìn thấy đúng viên bi trong nước.
39.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
a)
Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt.
b)
Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau.
c)
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia đường pháp tuyến so với tia tới.
d)
Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ thuận với nhau.
40.
Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất trong suốt. Khi góc tới i = 450 thì góc khúc xạ r = 300. Khi tia sáng truyền ngược lại với góc tới i = 300 thì
a)
Góc khúc xạ r bằng 450.
b)
Góc khúc xạ r lớn hơn 450.
c)
Góc khúc xạ r nhỏ hơn 450.
d)
Góc khúc xạ r bằng 300.
41.
Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló
a)
đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.
b)
song song với trục chính.
c)
truyền thẳng theo phương của tia tới.
d)
đi qua tiêu điểm.
42.
Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló
a)
truyền thẳng theo phương của tia tới.
b)
đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.
c)
song song với trục chính.
d)
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
43.
Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
a)
chùm tia phản xạ.
b)
chùm tia ló hội tụ.
c)
chùm tia ló phân kỳ.
d)
chùm tia ló song song khác.
44.
Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
a)
phần rìa dày hơn phần giữa.
b)
phần rìa mỏng hơn phần giữa.
c)
phần rìa và phần giữa bằng nhau.
d)
hình dạng bất kỳ.
45.
Chùm tia ló của thấu kính hội tụ có đặc điểm là
a)
chùm song song.
b)
lệch về phía trục chính so với tia tới.
c)
lệch ra xa trục chính so với tia tới.
d)
phản xạ ngay tại thấu kính.
46.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính ảnh A’B’
a)
là ảnh ảo.
b)
nhỏ hơn vật.
c)
ngược chiều với vật.
d)
vuông góc với vật.
47.
Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là
a)
ảnh ảo ngược chiều vật.
b)
ảnh ảo cùng chiều vật.
c)
ảnh thật cùng chiều vật.
d)
ảnh thật ngược chiều vật.
48.
Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là
a)
ảnh thật, ngược chiều với vật.
b)
ảnh thật, cùng chiều với vật.
c)
ảnh ảo, ngược chiều với vật.
d)
ảnh ảo, cùng chiều với vật.
49.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh là
a)
ảnh thật, ngược chiều với vật.
b)
ảnh thật luôn lớn hơn vật.
c)
ảnh ảo, cùng chiều với vật.
d)
ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau.
50.
Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là
a)
ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
b)
ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
c)
ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
d)
ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
51.
Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất
a)
ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
b)
ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
c)
ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
d)
ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.
52.
Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính
a)
8cm.
b)
16cm.
c)
32cm.
d)
48cm.
53.
Khi một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng
a)
bằng tiêu cự.
b)
nhỏ hơn tiêu cự.
c)
lớn hơn tiêu cự.
d)
gấp 2 lần tiêu cự.
54.
Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng
a)
cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
cùng chiều với vật.
c)
ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
d)
ngược chiều với vật.
55.
Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình
a)
a, b, c.
b)
b, c, d.
c)
c, d, a.
d)
d, a, b.
56.
Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là
a)
tia tới song song trục chính thấu kính.
b)
tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.
c)
tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.
d)
tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.
57.
Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì
a)
chùm tia ló là chùm sáng song song.
b)
chùm tia ló là chùm sáng phân kì.
c)
chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.
d)
không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn.
58.
Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?
a)
hình a.
b)
hình b.
c)
hình c.
d)
hình d.
59.
Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ
a)
chúng cùng chiều với vật.
b)
chúng ngược chiều với vật.
c)
chúng lớn hơn vật.
d)
chúng nhỏ hơn vật.
Reset
