wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 56

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Những ứng dụng thành tựu vật lývào công nghiệp

a)

Chỉ mang lại lợi ích cho nhân loại

b)

Có thể gây ô nhiễm môi trường và hủy hoại hệ sinh thái nếu không được sử dụng đúng phương pháp đúng mục đích

c)

Không mang lại lợi ích cho nhân loại mà còn gây ô nhiễm môi trường và hủy hoại hệ sinh thái sinh vật

d)

Không bằng lại lợi ích cho nhân loại

2.

Máy hơi nước do james watt chế tạo dựa vào kết quả nghiên cứu về

a)

Nhiệt

b)

Động cơ

c)

Năng lượng

d)

Cơ năng

3.

Kết quả nghiên cứu vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ vật càng nặng rơi càng nhanh là dựa theo phương pháp nào

a)

Pháp mô hình

b)

Phương pháp suy luận chủ quan

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp quan sát

4.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Dụng cụ thí nghiệm là bình thủy tinh cực kỳ bền nên không lo nứt vỡ

b)

Việc thực hiện sai thao tác có thể gây nguy hiểm cho người sử dụng

c)

Việc thực hiện sai thao tác cùng lắm là thiết bị sẽ không hoạt động không gây nguy hiểm tới người sử dụng

d)

Dây điện bị sờn chỉ mất tính thẩm mỹ ngoài ra không gây nguy hiểm cho người

5.

Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành

a)

Trước khi cắm tháo thiết bị điện sẽ tắt công tắc nguồn

b)

Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không

c)

Bố trí dây điện gọn gàng

d)

Dùng tay không làm thí nghiệm về nhiệt độ cao

6.

Hành động nào sau đây không gây nguy hiểm cho người làm thực hành thí nghiệm

a)

Để các kẹp điện gần nhau

b)

Không đeo găng tay cao su khi thực hiện làm thí nghiệm với nhiệt độ cao

c)

Đề côn gần thí nghiệm mạch điện

d)

Khi thí nghiệm với ampe kế cần cắm dây đo vào chốt cắm phù hợp với chức năng đo

7.

Sai số phép đo bao gồm

a)

Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị

c)

Sai số hệ thống và sai số đơn vị

d)

Sai số đơn vị và sai số dụng cụ

8.

Nhận định nào sau đây sai về độ dịch chuyển

a)

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

b)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau

c)

Khi vật chuyển động thẳng có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau

d)

Khi vật chuyển động thẳng có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau

9.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về quãng đường tôi dịch chuyển

a)

Quãng đường đi được của vật là khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối

b)

Độ dịch chuyển vào quãng đường vật đi được luôn luôn bằng nhau

c)

Độ dịch chuyển thì luôn bé hơn quãng đường đi được

d)

Độ dịch chuyển của vật là khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối

10.

Hai người đi xe đạp từ A đến c người thứ nhất đi theo đường A đến B rồi từ B đến c người thứ hai đi thẳng từ A đến c (hìnhvẽ) cả hai đều về đúng mục đích cùng một lúc hãy chọn kết luận sai

a)

Người thứ nhất đi được quãng đường 8 km

b)

Đồ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai là bằng nhau

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau

d)

Đủ dịch chuyển của người thứ nhất là 5,7 km hướng 45° Đông Bắc

11.

Một người bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 20 m xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì dừng lại độ dịch chuyển của người này là

a)

10 mét

b)

0m

c)

20m

d)

40 m

12.

Một người bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 15 m xuất phát từ đầu bể bơi A đến cuối bể bơi B rồi quay lại a ngay độ dịch chuyển của người này là

a)

15

b)

0

c)

7,5

d)

30

13.

Gọi s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t biểu thức nào sau đây đúng để tính tốc độ trung bình của chuyển động

a)

v=s/t2

b)

V=s.t

c)

V=s.t2

d)

V=s/t

14.

Một vật đi được từ a đến b quãng đường gấp khúc s và có độ dịch chuyển d trong khoảng thời gian t biểu thức nào sau đây xác định giá trị của vận tốc

a)

D.t

b)

S.t

c)

S/t

d)

D/t

15.

Gọi v12 là vận tốc của vật (1) đối với vật (2); v23 là vận tốc của vật (2) đối với vật (3) công thức cộng vận tốc xác định vận tốc động hợp của (1) đối vật (3) là

a)

Vtơ V13 = Vtơ v12 +Vtơ v23

b)

V13 = v12 + v23

c)

Vtơ V13 =Vtơ v12 -Vtơ v23

d)

V13=v12 - v23

16.

Một bể bơi trong bể bơi yên lặng có thể đạt vận tốc 1 m/s nếu người này BC dòng dòng sông có dòng chảy với vận tốc 1 m/s thì có thể đặt vận tốc tối đa so với bờ sông là

a)

0m/s

b)

1m/s

c)

2m/s

d)

-2m/s

17.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên quãng đường dài 10 km rồi sau đó lập tức quay về A thời gian của hành trình là 20 phút tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

40 km/h

18.

chọn đáp án đúng

a)

Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ bấm giây

b)

Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ đo thời gian hiện số

c)

Khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện ưu điểm là do chính xác nhưng nhược điểm là thiết bị cổng kềnh

d)

Khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện nhược điểm lá đo không chính xác

19.

Cho Đồ thị độ dịch chuyển- thời gian của một vật như hình chọn phát biểu đúng

a)

Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm

c)

Vật đứng yên

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại

20.

Đồ thị độ dịch chuyển thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ vật chuyển động với vận tốc trung bình từ điểm 0,5 giờ đến 5,5 giờ là

a)

44 km/h

b)

50 km/h

c)

22 km/h

d)

16 km/h

21.

Đồ thị đồ dịch chuyển thời gian của một vật chuyển động thẳng từ hình vẽ vật chuyển động với vận tốc trung bình từ điểm 0,5 giờ đến 4,25 giờ là

a)

37,33 km trên giờ

b)

29,33 km trên giờ

c)

11,3 km/h

d)

21,33 km/h

22.

Đại lượng vật lý cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc là

a)

Đổi dịch chuyển

b)

Quãng đường

c)

Gia tốc

d)

Thời gian

23.

Đơn vị của gia tốc trong độ dịch chuyển biến đổi có đơn vị là

a)

m.s²

b)

m/s

c)

m/s²

d)

m.s

24.

Cho Delta v là độ biến thiên của vận tốc trong thời gian Delta t công thức tính độ lớn gia tốc là

a)

a=∆v/∆t

b)

a=∆t/∆v

c)

a=∆v.∆t

d)

a=∆t.∆v

25.

Động thẳng nhanh dần có đặc điểm

a)

A cùng chiều v

b)

A ngược chiều v

c)

A>0,v<0

d)

A<0,v>0

26.

Chuyển động chậm dần có đặc điểm

a)

A cùng chiều v

b)

A ngược chiều B

c)

A>0,v>0

d)

a<0,v<0

27.

Một chiếc ô tô chạy theo chiều dương với vận tốc 20 m/s thì chạy chậm dần sau 10 giây vận tốc của ô tô chỉ còn 10 m/s gia tốc của ô tô là

a)

1m/s²

b)

2m/s²

c)

-2m/s²

d)

-1m/s²

28.

Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

Gia tốc tăng vận tốc không đổi

b)

Gia tốc tăng đều vận tốc tăng đều

c)

Gia tốc không đổi vận tốc tăng đều

d)

Vận tốc tăng đều vận tốc và gia tốc ngược dấu

29.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây

a)

Dịch chuyển giảm dần theo thời gian

b)

Vận tốc giảm đều theo thời gian

c)

Gia tốc giảm đều theo thời gian

d)

Gia tốc và vận tốc giảm đều theo

30.

Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s² vận tốc của xe sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

20 m/s

b)

2 m/s

c)

40 m/s

d)

4 m/s

31.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới

b)

Chuyển động nhanh dần đều

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất mọi vật rơi tự do với gia tốc như nhau

d)

Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức VT = g . t²

32.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

Thẳng đều

b)

Nhanh dần đều

c)

Chậm dần đều

d)

Nhanh dần

33.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào được gọi là rơi tự do

a)

Chiếc lá đang rơi

b)

Quả tạ rơi trong không khí

c)

Hạt bụi chuyển động trong không khí

d)

Vận động viên nhảy dù

34.

Quãng đường của vật rơi tự do tỷ lệ với thời gian theo

a)

Hàm bậc 2

b)

Hàm bậc nhất

c)

Không phụ thuộc vào thời gian

d)

Hàm căn bậc hai

35.

Hai vật ở cùng một độ cao vật một được ném với vận tốc ban đầu v0 theo phương ngang cùng lúc vật 2 được thả rơi tự do không vận tốc đầu bỏ qua sức cản không khí kết luận nào đúng

a)

Vật một chạm đất trước Vật 2

b)

Vật một chạm đất sau vật hai

c)

Vật một chạm đất cùng lúc với vật 2

d)

Thời gian phụ thuộc vào khối lượng của mỗi vật

36.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném xiên có dạng là

a)

Đường thẳng

b)

Đường parabol

c)

Nửa đường tròn

d)

Đường hyperbol

37.

Một vật ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang nếu bỏ qua ma sát của không khí thì tầm xa L

a)

Tăng 4 lần khi v0 tăng hai lần

b)

Giảm 4 lần khi v0 tăng hai lần

c)

Tăng hai lần khi v0 tăng hai lần

d)

Giảm hai lần khi v0 tăng 2 lần

38.

Tổng hợp lực là

a)

Phép thay thế cho một lực này bằng một lực khác

b)

Phép thay thế một lực bằng một lực khác có tác dụng giống hệt lực đã thay thế

c)

Phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy

d)

Phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của các lực ấy

39.

Phân tích lực là

a)

Thay thế một lực bằng các lực thành phần có tác dụng giống hệt nó

b)

Thay thế các lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy

c)

Thay thế hai lực bằng một lực

d)

Chia độ lớn của một lực thành hai lực có độ lớn bằng nhau

40.

Lực cân bằng là lực có

a)

Có độ lớn bằng nhau

b)

Hợp lực bằng không

c)

Độ lớn không bằng nhau

d)

Hợp lực khác 0

41.

Các lực không cân bằng là lực có

a)

Có độ lớn bằng nhau

b)

Hợp lực bằng không

c)

Hợp lực khác 0

d)

Có độ lớn không bằng nhau

42.

Một vật chịu tác dụng đồng thời của hai lực cùng phương cùng chiều có độ lớn bằng 4 n và 3n có độ lớn hợp lực của hai lực này bằng

a)

5N

b)

1N

c)

7N

d)

12N

43.

Một vật chịu tác dụng đồng thời của hai lực cùng Phương ngược chiều có độ lớn bằng 5n và 1n độ lớn hợp lực của hai lực này bằng

a)

4N

b)

5N

c)

1N

d)

6N

44.

Theo định luật 2 Newton gia tốc của một vật có độ lớn

a)

Tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

Tỷ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật

c)

Tỷ lệ thuận với khối lượng của vật

d)

Không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật

45.

Theo định luật 3 Newton lực và phản lực có đặc điểm

a)

Tác dụng vào cùng một vật

b)

Không cân bằng nhau

c)

Khác nhau về độ lớn

d)

Cùng hướng với nhau

46.

Trong các cách viết biểu thức định luật 2 Newton cách viết nào đúng

a)

FAB = FBA

b)

FAB = - FBA

c)

FAB = 2 x FBA

d)

2 x FBA = f AB

47.

Vật 100 g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,5 m/s², hợp lực tác dụng vào vật đó có độ lớn bằng

a)

0,5 n

b)

5N

c)

0,005 n

d)

0,05 n

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trọng lực là lực hấp dẫn do trái đất tác dụng lên vật gây ra cho vật gia tốc rơi tự do

b)

Trọng lực là lực hấp dẫn giữa mặt trăng và trái đất

c)

Trọng lực là lực hấp dẫn do trái đất tác dụng lên vật gây ra chuyển động cho vật

d)

Trọng lực là lực hấp dẫn do trái đất tác dụng lên vật làm cho vật chuyển động thẳng theo phương ngang

49.

Lực căng khi kéo vật

a)

Luôn có phương nằm ngang

b)

Luôn có phương thẳng đứng

c)

Luôn có phương trùng với phương của sợi dây

d)

Luôn có phương vuông góc với phương của sợi dây

50.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nằm ngang sau khi truyền một vận tốc đầu vật chuyển động chậm dần vì có

a)

Lực ma sát

b)

Phản lực

c)

Lực Tác dụng

d)

Quãng tính

51.

Một vật trượt với áp lực n tác dụng lên bề mặt tiếp xúc và hệ số ma sát trượt u công thức tính độ lớn lực ma sát trượt là

a)

Fms =uN²

b)

Fms =uN

c)

Fms=N/u

d)

Fms=U/n

52.

Một tên lửa chuyển động theo hướng từ Tây sang Đông hỏi lực cản tên lửa có hướng như thế nào

a)

Hướng từ Bắc đến Nam

b)

Hướng từ Tây sang Đông

c)

Hướng từ Nam đến Bắc

d)

Hướng từ Đông sang Tây

53.

Chất lưu được dùng chỉ chất gì

a)

Chất lỏng

b)

Chất lỏng và chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất khí

54.

Khi tăng diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng đỡ thì độ lớn của lực ma sát trượt

a)

Giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Tăng lên rồi giảm xuống

55.

Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt phát biểu nào sau đây SAI

a)

Có hướng ngược hướng với hướng của vận tốc

b)

Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực

c)

Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc

d)

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc

56.

Treo vật có khối lượng 1 kg vào đầu dưới sợi dây không giãn lấy g = 10 m/s². Khi vật đứng yên lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

1n

b)

20n

c)

0,1n

d)

10n