NEW
Font size
WorksheetsVật lý
Total questions: 56
Worksheet time: 1hrs 24mins
Những ứng dụng thành tựu vật lývào công nghiệp
Chỉ mang lại lợi ích cho nhân loại
Có thể gây ô nhiễm môi trường và hủy hoại hệ sinh thái nếu không được sử dụng đúng phương pháp đúng mục đích
Không mang lại lợi ích cho nhân loại mà còn gây ô nhiễm môi trường và hủy hoại hệ sinh thái sinh vật
Không bằng lại lợi ích cho nhân loại
Máy hơi nước do james watt chế tạo dựa vào kết quả nghiên cứu về
Nhiệt
Động cơ
Năng lượng
Cơ năng
Kết quả nghiên cứu vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ vật càng nặng rơi càng nhanh là dựa theo phương pháp nào
Pháp mô hình
Phương pháp suy luận chủ quan
Phương pháp thực nghiệm
Phương pháp quan sát
Nhận định nào sau đây là đúng
Dụng cụ thí nghiệm là bình thủy tinh cực kỳ bền nên không lo nứt vỡ
Việc thực hiện sai thao tác có thể gây nguy hiểm cho người sử dụng
Việc thực hiện sai thao tác cùng lắm là thiết bị sẽ không hoạt động không gây nguy hiểm tới người sử dụng
Dây điện bị sờn chỉ mất tính thẩm mỹ ngoài ra không gây nguy hiểm cho người
Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành
Trước khi cắm tháo thiết bị điện sẽ tắt công tắc nguồn
Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không
Bố trí dây điện gọn gàng
Dùng tay không làm thí nghiệm về nhiệt độ cao
Hành động nào sau đây không gây nguy hiểm cho người làm thực hành thí nghiệm
Để các kẹp điện gần nhau
Không đeo găng tay cao su khi thực hiện làm thí nghiệm với nhiệt độ cao
Đề côn gần thí nghiệm mạch điện
Khi thí nghiệm với ampe kế cần cắm dây đo vào chốt cắm phù hợp với chức năng đo
Sai số phép đo bao gồm
Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống
Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị
Sai số hệ thống và sai số đơn vị
Sai số đơn vị và sai số dụng cụ
Nhận định nào sau đây sai về độ dịch chuyển
Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật
Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau
Khi vật chuyển động thẳng có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau
Khi vật chuyển động thẳng có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về quãng đường tôi dịch chuyển
Quãng đường đi được của vật là khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối
Độ dịch chuyển vào quãng đường vật đi được luôn luôn bằng nhau
Độ dịch chuyển thì luôn bé hơn quãng đường đi được
Độ dịch chuyển của vật là khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối
Hai người đi xe đạp từ A đến c người thứ nhất đi theo đường A đến B rồi từ B đến c người thứ hai đi thẳng từ A đến c (hìnhvẽ) cả hai đều về đúng mục đích cùng một lúc hãy chọn kết luận sai
Người thứ nhất đi được quãng đường 8 km
Đồ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai là bằng nhau
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau
Đủ dịch chuyển của người thứ nhất là 5,7 km hướng 45° Đông Bắc
Một người bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 20 m xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì dừng lại độ dịch chuyển của người này là
10 mét
0m
20m
40 m
Một người bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 15 m xuất phát từ đầu bể bơi A đến cuối bể bơi B rồi quay lại a ngay độ dịch chuyển của người này là
15
0
7,5
30
Gọi s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t biểu thức nào sau đây đúng để tính tốc độ trung bình của chuyển động
v=s/t2
V=s.t
V=s.t2
V=s/t
Một vật đi được từ a đến b quãng đường gấp khúc s và có độ dịch chuyển d trong khoảng thời gian t biểu thức nào sau đây xác định giá trị của vận tốc
D.t
S.t
S/t
D/t
Một bể bơi trong bể bơi yên lặng có thể đạt vận tốc 1 m/s nếu người này BC dòng dòng sông có dòng chảy với vận tốc 1 m/s thì có thể đặt vận tốc tối đa so với bờ sông là
0m/s
1m/s
2m/s
-2m/s
Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên quãng đường dài 10 km rồi sau đó lập tức quay về A thời gian của hành trình là 20 phút tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là
20 km/h
30 km/h
60 km/h
40 km/h
chọn đáp án đúng
Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ bấm giây
Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ đo thời gian hiện số
Khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện ưu điểm là do chính xác nhưng nhược điểm là thiết bị cổng kềnh
Khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện nhược điểm lá đo không chính xác
Cho Đồ thị độ dịch chuyển- thời gian của một vật như hình chọn phát biểu đúng
Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương
Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm
Vật đứng yên
Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại
Đồ thị độ dịch chuyển thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ vật chuyển động với vận tốc trung bình từ điểm 0,5 giờ đến 5,5 giờ là
44 km/h
50 km/h
22 km/h
16 km/h
Đồ thị đồ dịch chuyển thời gian của một vật chuyển động thẳng từ hình vẽ vật chuyển động với vận tốc trung bình từ điểm 0,5 giờ đến 4,25 giờ là
37,33 km trên giờ
29,33 km trên giờ
11,3 km/h
21,33 km/h
Đại lượng vật lý cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc là
Đổi dịch chuyển
Quãng đường
Gia tốc
Thời gian
Đơn vị của gia tốc trong độ dịch chuyển biến đổi có đơn vị là
m.s²
m/s
m/s²
m.s
Cho Delta v là độ biến thiên của vận tốc trong thời gian Delta t công thức tính độ lớn gia tốc là
a=∆v/∆t
a=∆t/∆v
a=∆v.∆t
a=∆t.∆v
Động thẳng nhanh dần có đặc điểm
A cùng chiều v
A ngược chiều v
A>0,v<0
A<0,v>0
Chuyển động chậm dần có đặc điểm
A cùng chiều v
A ngược chiều B
A>0,v>0
a<0,v<0
Một chiếc ô tô chạy theo chiều dương với vận tốc 20 m/s thì chạy chậm dần sau 10 giây vận tốc của ô tô chỉ còn 10 m/s gia tốc của ô tô là
1m/s²
2m/s²
-2m/s²
-1m/s²
Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
Gia tốc tăng vận tốc không đổi
Gia tốc tăng đều vận tốc tăng đều
Gia tốc không đổi vận tốc tăng đều
Vận tốc tăng đều vận tốc và gia tốc ngược dấu
Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây
Dịch chuyển giảm dần theo thời gian
Vận tốc giảm đều theo thời gian
Gia tốc giảm đều theo thời gian
Gia tốc và vận tốc giảm đều theo
Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s² vận tốc của xe sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
20 m/s
2 m/s
40 m/s
4 m/s
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do
Chuyển động theo phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới
Chuyển động nhanh dần đều
Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất mọi vật rơi tự do với gia tốc như nhau
Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức VT = g . t²
Rơi tự do là một chuyển động
Thẳng đều
Nhanh dần đều
Chậm dần đều
Nhanh dần
Trong các chuyển động sau chuyển động nào được gọi là rơi tự do
Chiếc lá đang rơi
Quả tạ rơi trong không khí
Hạt bụi chuyển động trong không khí
Vận động viên nhảy dù
Quãng đường của vật rơi tự do tỷ lệ với thời gian theo
Hàm bậc 2
Hàm bậc nhất
Không phụ thuộc vào thời gian
Hàm căn bậc hai
Hai vật ở cùng một độ cao vật một được ném với vận tốc ban đầu v0 theo phương ngang cùng lúc vật 2 được thả rơi tự do không vận tốc đầu bỏ qua sức cản không khí kết luận nào đúng
Vật một chạm đất trước Vật 2
Vật một chạm đất sau vật hai
Vật một chạm đất cùng lúc với vật 2
Thời gian phụ thuộc vào khối lượng của mỗi vật
Quỹ đạo chuyển động của vật ném xiên có dạng là
Đường thẳng
Đường parabol
Nửa đường tròn
Đường hyperbol
Một vật ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang nếu bỏ qua ma sát của không khí thì tầm xa L
Tăng 4 lần khi v0 tăng hai lần
Giảm 4 lần khi v0 tăng hai lần
Tăng hai lần khi v0 tăng hai lần
Giảm hai lần khi v0 tăng 2 lần
Tổng hợp lực là
Phép thay thế cho một lực này bằng một lực khác
Phép thay thế một lực bằng một lực khác có tác dụng giống hệt lực đã thay thế
Phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy
Phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của các lực ấy
Phân tích lực là
Thay thế một lực bằng các lực thành phần có tác dụng giống hệt nó
Thay thế các lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy
Thay thế hai lực bằng một lực
Chia độ lớn của một lực thành hai lực có độ lớn bằng nhau
Lực cân bằng là lực có
Có độ lớn bằng nhau
Hợp lực bằng không
Độ lớn không bằng nhau
Hợp lực khác 0
Các lực không cân bằng là lực có
Có độ lớn bằng nhau
Hợp lực bằng không
Hợp lực khác 0
Có độ lớn không bằng nhau
Một vật chịu tác dụng đồng thời của hai lực cùng phương cùng chiều có độ lớn bằng 4 n và 3n có độ lớn hợp lực của hai lực này bằng
5N
1N
7N
12N
Một vật chịu tác dụng đồng thời của hai lực cùng Phương ngược chiều có độ lớn bằng 5n và 1n độ lớn hợp lực của hai lực này bằng
4N
5N
1N
6N
Theo định luật 2 Newton gia tốc của một vật có độ lớn
Tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật
Tỷ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật
Tỷ lệ thuận với khối lượng của vật
Không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật
Theo định luật 3 Newton lực và phản lực có đặc điểm
Tác dụng vào cùng một vật
Không cân bằng nhau
Khác nhau về độ lớn
Cùng hướng với nhau
Trong các cách viết biểu thức định luật 2 Newton cách viết nào đúng
FAB = FBA
FAB = - FBA
FAB = 2 x FBA
2 x FBA = f AB
Vật 100 g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,5 m/s², hợp lực tác dụng vào vật đó có độ lớn bằng
0,5 n
5N
0,005 n
0,05 n
Phát biểu nào sau đây là đúng
Trọng lực là lực hấp dẫn do trái đất tác dụng lên vật gây ra cho vật gia tốc rơi tự do
Trọng lực là lực hấp dẫn giữa mặt trăng và trái đất
Trọng lực là lực hấp dẫn do trái đất tác dụng lên vật gây ra chuyển động cho vật
Trọng lực là lực hấp dẫn do trái đất tác dụng lên vật làm cho vật chuyển động thẳng theo phương ngang
Lực căng khi kéo vật
Luôn có phương nằm ngang
Luôn có phương thẳng đứng
Luôn có phương trùng với phương của sợi dây
Luôn có phương vuông góc với phương của sợi dây
Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nằm ngang sau khi truyền một vận tốc đầu vật chuyển động chậm dần vì có
Lực ma sát
Phản lực
Lực Tác dụng
Quãng tính
Một vật trượt với áp lực n tác dụng lên bề mặt tiếp xúc và hệ số ma sát trượt u công thức tính độ lớn lực ma sát trượt là
Fms =uN²
Fms =uN
Fms=N/u
Fms=U/n
Một tên lửa chuyển động theo hướng từ Tây sang Đông hỏi lực cản tên lửa có hướng như thế nào
Hướng từ Bắc đến Nam
Hướng từ Tây sang Đông
Hướng từ Nam đến Bắc
Hướng từ Đông sang Tây
Chất lưu được dùng chỉ chất gì
Chất lỏng
Chất lỏng và chất khí
Chất rắn
Chất khí
Khi tăng diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng đỡ thì độ lớn của lực ma sát trượt
Giảm đi
Không thay đổi
Tăng lên
Tăng lên rồi giảm xuống
Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt phát biểu nào sau đây SAI
Có hướng ngược hướng với hướng của vận tốc
Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực
Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc
Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc
Treo vật có khối lượng 1 kg vào đầu dưới sợi dây không giãn lấy g = 10 m/s². Khi vật đứng yên lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là
1n
20n
0,1n
10n
