Worksheetshóa 9
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1. Trong phân tử metan có bao nhiêu liên kết đơn.
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 2. Dẫn khí axetilen đi qua dung dịch brom, ta thấy xảy ra hiện tượng là
A. làm dung dịch chuyển dần sang xanh lá.
B. làm dung dịch da cam đậm màu dần.
C. làm dung dịch chuyển dần sang xanh dương.
D. làm dung dịch da cam mất màu dần.
Câu 3. Để làm sạch khí metan có lẫn khí cacbonic ta dùng hóa chất rẻ tiền là:
A. KOH.
B. Ca(OH)2.
C. CaCO3.
D. O2.
Câu 4. Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tối đa 25 ml dung dịch brom.
Nếu dùng 0,1 lít khí axetilen (đktc) có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch
brom trên?
A. 50.
B. 100.
C. 75.
D. 25.
Câu 5. Dẫn 11,2 lít khí etilen (đktc) đi qua dung dịch brom dư thấy bình brom tăng lên a gam. Tính a?
A. 28.
B. 10.
C. 14.
D. 7
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn V lít khí C4H8 (đkc) trong không khí ta thu được 2 lít khí
cacbonic. Tìm V? Biết các chất khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
A. 2.
B. 0,5.
C. 1,5.
D. 1.
Câu 7. Để làm sạch khí oxi có lẫn khí axetilen, ta sử dụng hóa chất là:
A. KOH.
B. CaO.
C. H2.
D. Br2.
Câu 8. Dẫn V lít khí axetilen (đktc) đi qua 400 ml dung dịch Br2 aM thấy khối lượng
bình brom tăng 2,86 gam. Tính V và a?
A. 2,24 – 0,5.
B. 2,24 – 0,275.
C. 2,464 – 0,275.
D. 2,464 – 0,55.
Câu 9. Hợp chất có công thức C2H6O có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 1.
B. không biết.
C. 2.
D. 3
Câu 10. Để làm sạch khí axetilen có lẫn khí sunfurơ, ta sẽ dùng hóa chất là:
A. H2.
B. NaOH.
C. O2.
D. Br2.
Câu 11. Trộn khí metan và khí clo vào bình, đưa ra ánh sáng, sau một thời gian ta thêm
nước vào bình, lắc đều rồi cho một mẫu quỳ tím vào bình. Ta quan sát thấy hiện tượng
gì xảy ra?
A. màu nâu đỏ nhạt màu dần, quỳ tím hóa xanh.
B. màu vàng lục nhạt màu dần, quỳ tím hóa đỏ.
C. màu da cam nhạt màu dần, quỳ tím hóa xanh.
D. màu vàng cam nhạt màu dần, quỳ tím hóa đỏ.
Câu 12. Hợp chất C5H10 có bao nhiêu công thức cấu tạo mạch vòng?
A. 1.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 13. Để đốt cháy hết 1 lít khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí? Biết các chất
khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
A. 5.
B. 12,5.
C. 25.
D. 15
Câu 14. Cho phản ứng cháy của metan là: CH4 + 2 O2
CO2 + 2 H2O.
Nếu đốt hết 1 lít khí metan thì cần dùng bao nhiêu lít không khí? Biết các chất khí được
đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
A. 4.
B. 2.
C. 10.
D. 5.
Câu 15. Trong các chất khí sau: CH4, H2, Cl2, O2. Số cặp chất tác dụng với nhau từng
đôi là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 16. Trong phân tử axetilen có bao nhiêu liên kết π?
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3
Câu 17. Dẫn V lít khí etilen (đktc) đi qua dung dịch brom dư thấy bình brom tăng lên
7 gam. Tính V?
A. 11,2.
B. 5,6.
C. 22,4.
D. 6,72.
Câu 18. Hợp chất C4H8 có bao nhiêu công thức cấu tạo KHÔNG phải mạch vòng?
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 19. Khí axetilen có được thu theo như hình bên dưới, vậy khí C2H2 được thu bằng phương pháp gì? Đặc điểm nào của khí C2H2 để thu bằng phương pháp đó?
A. phương pháp đẩy nước, do khí C2H2 tan tốt trong nước
B. phương pháp đẩy nước, do khí C2H2 không tan trong nước.
C. phương pháp đẩy không khí, do khí C2H2 tan tốt trong nước.
D. phương pháp đẩy không khí, do khí C2H2 không tan trong nước.
Câu 20. Các hợp chất có công thức C2H5OK và C3H7ONa có tổng cộng bao nhiêu công
thức cấu tạo?
A. không rõ.
B. 4.
C. 3.
D. 2
Câu 21. Đốt cháy 28 ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67,2 ml khí oxi.
Phần trăm thể tích khí metan có trong hỗn hợp? Biết các chất khí được đo trong cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất.
A. 40.
B. 20.
C. 80.
D. 50
Câu 22. Dẫn cùng một thể tích hai chất khí etilen và axetilen vào hai cốc dung dịch Br2có cùng thể tích và cùng nồng độ, ta sẽ quan sát được hiện tượng là:
A. cốc axetilen đi qua mất màu nhiều hơn.
B. cốc etilen đi qua mất màu nhiều hơn.
C. hai cốc không hề có hiện tượng gì.
D. hai cốc mất màu như nhau.
Câu 23. Phản ứng giữa etilen và dd brom gọi là phản ứng
A. trao đổi.
B. cộng.
C. thế.
D. trùng hợp.
Câu 24. Phản ứng giữa metan và khí clo gọi là phản ứng
A. trao đổi.
B. cháy.
C. cộng.
D. thế.
Câu 25. Cho các chất sau: Al4C3, CaC2, CH3COONa, C2H6O, CH4, C2H6. Có bao nhiêu chất dùng để điều chế etilen?
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 26. Trong phân tử axetilen có bao nhiên liên kết đơn?
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 27. Hợp chất C3H6 có bao nhiêu công thức cấu tạo mạch vòng?
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 28. Các chất có công thức như sau CH3 − CH3 (1), CH2 = CH2 (2), CH CH (3),
CH C − CH = CH2 (4), CH2Cl − CH2Cl (5), CH2 = CH − CH = CH2 (6); các chất có
thể làm mất màu dung dịch brom là
A. 2, 3, 4, 6.
B. 2, 3, 4, 5.
C. 1, 2, 3, 4.
D. 2, 4, 5, 6.
Câu 29. Nhựa PVC là polime được tổng hợp từ hóa chất là
A. axetilen.
B. propilen.
C. vinylclorua.
D. etilen.
Câu 30. Kích thích trái cây mau chín là ứng dụng của khí:
A. CO2.
B. CH4.
C. N2.
D. C2H4.
Câu 31. Dãy gồm các chất đều là dẫn xuất hiđrocacbon là
A. CH5N, C3H8O, C2H5Cl.
B. C4H8, C4H10, C4H6.
C. C6H6, C4H4, C2H2.
D. CH4, C2H2, C3H6.
Câu 32. Phản ứng điều chế các polime như PE, PVC, PP là phản ứng
A. thế.
B. cộng.
C. trùng hợp.
D. cháy.
Câu 33. Nhựa PE là polime được tổng hợp từ hóa chất là
A. axetilen.
B. etilen.
C. vinylclorua.
D. propilen.
Câu 34. Hợp chất C4H8 có bao nhiêu công thức cấu tạo mạch vòng?
A. 3.
B. 1.
C. 0.
D. 2.
Câu 35. Dẫn khí etilen đi qua dung dịch Br2, ta quan sát được hiện tượng là:
A. dung dịch Br2 đậm màu dần.
B. xuất hiện kết tủa màu trắng.
C. dung dịch Br2 bị mất màu dần.
D. dung dịch Br2 chuyển dần sang màu da cam
Câu 36. Để làm sạch khí metan có lẫn khí etilen ta dùng hóa chất là:
A. Ca(OH)2.
B. CaO.
C. Br2.
D. NaOH.
Câu 37. Phản ứng mà các phân tử etilen kết hợp với nhau tạo thành phân tử có kích
thước và khối lượng rất lớn gọi là phản ứng
A. trùng hợp.
B. thế.
C. trao đổi.
D. cộng.
Câu 38. Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng đốt cháy khí axetilen là:
A. 12.
B. 15.
C. 13.
D. 14.
Câu 39. Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng đốt cháy khí etilen là:
A. 10.
B. 9.
C. 7.
D. 8.
Câu 40. Số liên kết π trong phân tử etilen là:
A. 2.
B. 1.
C. 5.
D. 4.
Câu 41. Hóa chất dùng để nhận biết 2 chất khí metan và etilen là:
A. Na2CO3.
B. O2.
C. Br2.
D. Ca(OH)2.
Câu 42. Dẫn một lượng khí axetilen đi qua 300 ml dung dịch Br2 0,8M thấy khối lượng
bình brom tăng x gam. Tìm x?
.
A. 6,24.
B. kết quả khác
C. 12,48.
D. 3,12.
Câu 43. Hợp chất C3H6 có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
Câu 44. Ứng dụng của etilen trong sản xuất nông nghiệp là:
A. sản xuất dấm ăn.
B. sản xuất rượu etylic.
C. kích thích trái cây mau chín.
D. sản xuất nhựa PE, PVC.
Câu 45. Phản ứng đặc trưng của khí metan là:
A. phản ứng thế và phản ứng cộng.
B. phản ứng thế và phản ứng cháy.
C. phản ứng cộng và phản ứng cháy.
D. không có phản ứng nào đặc trưng.
Câu 46. Chất khí X được điều chế bằng cách cho chất A tác dụng với nước theo hình
bên dưới. Chất A và chất khí X lần lượt là
A. Al4C3 và CH4.
B. Al4C3 và C2H2.
C. CaC2 và CH4.
D. CaC2 và C2H2.
Câu 47. Số liên kết đơn trong phân tử etilen là:
A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Câu 48. Cho các chất sau: Al4C3, CaC2, CH3COONa, C2H6O, CH4, C2H6. Có bao nhiêu chất dùng để điều chế axetilen?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 49. Cho các phát biểu sau:
(a) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.
(b) Hợp chất hữu cơ được chia làm 2 loại là hiđrocacbon và dẫn xuất hiđrocacbon.
(c) Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ có chứa cacbon và hiđro.
(d) Dẫn xuất hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ mà ngoài cacbon còn có chứa hiđro và
các nguyên tố khác như oxi, nitơ, clo….
(e) Hợp chất C2H6O có 2 công thức cấu tạo khác nhau.
(f) Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị II và IV; oxi hóa trị II và hiđro hóa trị I.
Số phát biểu đúng là:
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Câu 50. Hợp chất có công thức C3H8O có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3.
B. chả nhớ.
C. 1.
D. 2.
Câu 51. Khí metan trộn với khí nào và theo tỉ lệ nào sau đây thì gây nổ khi phản ứng?
A. H2 – tỉ lệ thể tích 1 : 3.
B. O2 – tỉ lệ nào cũng được.
C. Cl2 – tỉ lệ thể tích 1 : 1.
D. O2 – tỉ lệ thể tích 1 : 2.
