wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập chính tả lớp 3

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Điền tiếng có âm đầu là r, d hay gi vào chỗ chấm: "cơn ....... thổi"

a)

Gió

b)

c)

2.

Chọn các tiếng có âm đầu là r, d, gi thích hợp điền vào chỗ chấm: "Gió đưa tiếng sáo. ....... nâng cánh .......

a)

Dó/diều

b)

Ró/riều

c)

Gió/diều

3.

Chọn tiếng đúng điền vao chỗ chấm:

nghỉ .........

a)

châng

b)

trân

c)

chân

d)

trâng

4.

Điền từ thích hợp:

nước ............... lên cao

a)

dân

b)

dâng

c)

giân

d)

râng

5.

Điền từ thích hợp:

........ trăng

a)

vần

b)

vầng

6.

Chọn từ viết đúng:

"triển lãm" hay "triễn lãm"

a)

triển lãm

b)

triễn lãm

7.

"vẽ cảnh" hay "vẻ cảnh"

a)

vẽ cảnh

b)

vẻ cảnh

8.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

triến đấu

b)

chiến đấu

c)

trịu khuất

9.

Chọn CÁC từ viết đúng chính tả:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Cây trúc

b)

Che trở

c)

Trong trẻo

d)

Lòng trắng chứng

10.

Chọn CÁC từ viết SAI chính tả:

a)

họa sỉ

b)

cảnh đẹp

c)

chẵng bao giờ

d)

thông cãm

11.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

12.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

13.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... dặn

a)

căng

b)

căn

14.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

15.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàng ông

b)

đàn ông

16.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

17.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nhà sàng

b)

thợ sây

c)

cái xẻng

18.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

19.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

20.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

21.

Em chọn "tr" hay"ch" để điền vào chỗ chấm trong câu:

" Chú Bình vừa ......ích vaccine phòng bệnh covid - 19."

a)

tr

b)

ch

22.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

bãi cát

b)

bãi các

23.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

lười nhác

b)

lười nhát

24.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Con dao rất sắc.

b)

Con dao rất sắt.

25.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

nhảy nhót

b)

nhãy nhót

26.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Ăn ngay nói thật.

b)

Ăn ngay nói thậc.

27.

Con gì yêu nước suốt đời

Ngủ mà mắt vẫn sáng ngời, lạ chưa?

a)

con thỏ

b)

con ốc

c)

con cá

28.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

29.

Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

30.

Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

31.

Từ nào đúng chính tả

a)

sát dưới chân đồi

b)

xát dưới chân đồi

32.

Đây là gì ?

a)

con sông

b)

con song

c)

con xông

33.

Từ nào đúng chính tả

a)

xanh ngắt

b)

sanh ngắt

c)

xanh ngắc

34.

từ nào đúng chính tả

a)

đi xuống cầu thang

b)

đi suống cầu thang

c)

đi xuốn cầu thang

35.

Đây là gì ?

a)

món măng xào

b)

món măn sào

c)

món măn xào

36.

Đây là gì ?

a)

mặt trăng

b)

mặt trăn

c)

mặt trắng

37.
a)

gặt lúa

b)

gặc lúa

c)

hái lúa

38.

Đây là gì ?

a)

xuồng ghe

b)

suồng ghe

c)

xuồng ge

39.

Đây là gì ?

a)

đĩa xôi

b)

đỉa xôi

c)

đĩa sôi

40.

Đây là gì ?

a)

thước dẻo

b)

thước dẽo

c)

thướt dẻo

41.

Thi không đỗ có nghĩa là:

a)

trượt

b)

rượt

c)

vượt

42.

Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh gọi là gì?

a)

dược sĩ

b)

dượt sĩ

c)

dược xĩ

43.

Máy thu thanh, thường dùng để nghe tin tức gọi là gì ?

a)

ra-đi-ô

b)

ra-Đi-Ô

c)

ti vi

44.

Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút là ...

a)

giây

b)

dây

c)

vây

45.

Đây là gì ?

a)

gánh nước

b)

ghánh nước

c)

xách nước

46.

Từ nào đúng chính tả

a)

mặt trời lặn

b)

mặt chời lặn

c)

mặt trời lặng

47.

Đây là gì ?

a)

cánh đồng lúa

b)

cánh đòng lúa

c)

cánh đồng hoa