Worksheetsôn thi THPT
Total questions: 50
Worksheet time: 55mins
Cho A(1;−2;4) vaˋ B(4,−3;5). Tıˊnh AB
A. AB=(3;−1;1)
B. AB=(3;−1;−1)
C. AB=(−3;1;1)
D. AB=(3;1;1)
Tiệm cận đứng của đoˆˋ thị haˋm soˆˊ y=−x+32x+2 laˋ
A. y=−3
B. x=3
C. x=−3
D. y=3
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A.∫cos2xdx=21sin2x+C.
B.∫2xdx=2xln2+C.
C.∫e2xdx=2e2x+C.
D.∫x+11dx=ln∣x+1∣+C, (∀x=−1).
Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ một nhóm 10 học sinh ?
5!
C105
A105
105
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(−∞;−2)
(−2;0)
(0;+∞)
(−1;3)
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫abf(x)dx
Diện tích hình phẳng màu vàng?
∫ab∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ab∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
Sinx + C
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx8
12
36
4
Ha~y Tính ∫3x1dx
3.ln(x) + C
3ln(x)+C
3ln(x)
3ln∣2021x∣+C
Tıˊnh∫e2xdx
2.e2x+C
2e2x+2021+C
2ex+C
−2e2x+C
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=4
I=2
I=3
I=1
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. Tính F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Tích phân
L=∫0πxsin xdx bằng
L=π
L=−π
L=−2
L=0
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là:
37
38
7
8
-3
3
1
0
A
B
C
D
Câu 16:. Hàm số
y=−x3+6x2−9x+4 đồng biến trên khoảng nào?
A. (1 ; 3) .
B.(−∞;1)∪(3;+∞).
C.(3;+∞).
D.(−∞;1).
Câu 17: Hàm số
y=(4x2−1)−4 có tập xác định là:
R
B.(−21;21).
B.R {−21;21}
D.(0;+∞).
Câu 18:
Cho Hình nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng
15π . Tính thể tích V của khối nón (N) là:
A.36π.
B.60π.
C.20π.
D.12π.
Câu 19: Hàm số
y=x4−3x2+2 có bao nhiêu điểm cực trị?
3
1
0
2
Câu 20:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.y=x4−2x2+1
B.y=−x4+2x2+1.
C.y=x3−3x2+1.
D.y=−x3+3x2+1.
Câu 21: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2 a và chu vi đáy bằng
2πa. Tính diện tích xung quanh S của hình nón.
a
B.S=2πa2.
C.S=πa2.
D.S=πa.
Câu 22: Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A.y=x2−2x.
B.y=x3+3x+1.
C.y=x4−4x2+1.
D.y=x3−3x−1
Câu 23: Xác định các hệ số a, b, c để hàm số
y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình bên dưới
A.a=41,b=−2,
B.a=4,b=2,c=2
C.a=4,b=−2,
D.a=41,b=−2,c=2.c=2.c>0.
Câu 24: Biết
log6a=3 tính giá trị của
loga6
A.121.
B.34.
C.3.
D.31.
Câu 25: Số nghiệm của phương trình
ln(x+1)+ln(x+3)=ln(x+7) là:
2
1
3
0
Câu 26: Cho hàm số
y=2x+1x−1 Tính tồng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên [0 ; 2]
A.M+m=51.
A.M+m=−1.
A.M+m=5−4.
A.M+m=1
Câu 27: Cho hình chóp S . A B C D có đáy A B C D là hình vuông cạnh bằng a, S A vuông góc với đáy. Biết S C tạo với mặt phẳng (A B C D) một góc 45∘ Tính Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S . A B C D .
A.V=31πa3.
B.V=32πa3.
C.V=34πa3.
D.V=πa3.
Câu 29: Đạo hàm của hàm số y=ln(1−x2) là
B.x2−11
D.x2−1−2
C.x2−1−2x.
D.x2−12x
Câu 30: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
y=x2−4x2−3x+2.
1
3
0
2
Tìm môđun của số phức z = 3+4i
2
3
4
5
Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3 - 4i
3+4i
4+3i
4-3i
5
Tìm phần ảo của số phức z = 6+7i
6
7i
7
8
Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức
z = -1 + 3i
z = 1 - 3i
z = 3 + i
z = 3 -i
Tìm giá trị nhỏ nhất của mô đun số phức z = (a-1) + (a+1)i với a là số thực.
1
2
3
2
Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức -3i, 2 - 2i, -5 - i . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
G(-1;-2)
G(-1;2)
G(1;-2)
G(1;2)
Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z' = -3-2i . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung.
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành.
3
4
2
32
Biết z2=1−15i. Tìm ∣z∣.
1
2
3
4
Biết (x - y) + (x+y)i = 1 + 3i. Tìm x?
1
2
3
4
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
