wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi THPT

Total questions: 50

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.


Cho A(1;2;4) vaˋ B(4,3;5). Tıˊnh ABCho\ A(1;-2;4)\ và\ B(4,-3;5).\ Tính\ \overrightarrow{AB}  

a)

A. AB=(3;1;1)A.\ \overrightarrow{AB}=(3;-1;1)  

b)

B. AB=(3;1;1)B.\ \overrightarrow{AB}=(3;-1;-1)  

c)

C. AB=(3;1;1)C.\ \overrightarrow{AB}=(-3;1;1)  

d)

D. AB=(3;1;1)D.\ \overrightarrow{AB}=(3;1;1)  

2.

Tiệm cận đứng của đoˆˋ thị haˋm soˆˊ y=2x+2x+3 laˋ\text{Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số }y=\frac{2x+2}{-x+3}\text{ là}  

a)

A. y=3A.\ y=-3  

b)

B. x=3B.\ x=3  

c)

C. x=3C.\ x=-3  

d)

D. y=3D.\ y=3  

3.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

a)

A.cos2xdx=12sin2x+C.A.\int\cos2x\text{d}x=\frac{1}{2}\sin2x+C.  

b)

B.2xdx=2xln2+C.B.\int2^x\text{d}x=2^x\ln2+C.  

c)

C.e2xdx=e2x2+C.C.\int\text{e}^{2x}\text{d}x=\frac{\text{e}^{2x}}{2}+C.  

d)

D.1x+1dx=lnx+1+C, (x1).D.\int\frac{1}{x+1}\text{d}x=\ln\left|x+1\right|+C,\ \left(\forall x\ne-1\right).  

4.

Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ một nhóm 10 học sinh ?

a)

5!5!

b)

C105C_{10}^5

c)

A105A_{10}^5

d)

10510^5

5.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;2)(-\infty;-2)  

b)

(2;0)(-2;0)  

c)

(0;+)(0;+\infty)  

d)

(1;3)(-1;3)  

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

7.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

8.

Diện tích hình phẳng màu vàng?

a)

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

b)

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

c)

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

d)

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

9.

f(x)=x33x2+5f\left(x\right)=x^3-3x^2+5  

Họ nguyên hàm của hàm số là

a)

3x26x3x^2-6x  

b)

3x26x+C3x^2-6x+C  

c)

x44x3+5x+C\frac{x^4}{4}-x^3+5x+C  

d)

x4x3+5x+Cx^4-x^3+5x+C  

10.

Tıˊnhsinx dx Tính\int_{ }^{ }\sin x\ dx\  

a)

Cosx +C

b)

- Cosx + C

c)

- Sinx + C

d)

Sinx + C

11.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx  dx

a)

8

b)

12

c)

36

d)

4

12.

  Ha~y\ \ Hãy  Tính 13xdx\int_{ }^{ }\frac{1}{3x}^{ }dx  

a)

3.ln(x) + C

b)

ln(x)3+C\frac{\ln\left(x\right)}{3}+C  

c)

ln(x)3\frac{\ln\left(x\right)}{3}  

d)

ln2021x3+C\frac{\ln\left|2021x\right|}{3}+C  

13.

Tıˊnhe2xdxTính\int e^{2x}dx  

a)

2.e2x+C2.e^{2x}+C  

b)

e2x+20212+C\frac{e^{2x}+2021}{2}+C  

c)

ex2+C\frac{e^x}{2}+C  

d)

e2x2+C-\frac{e^{2x}}{2}+C  

14.

Tıˊnh2021xdxTính\int2021^xdx  

a)

2021x+C2021^x+C  

b)

2021xln(2021)+C\frac{2021^x}{\ln\left(2021\right)}+C  

c)

ln(2021)2021x+C\frac{\ln\left(2021\right)}{2021^x}+C  

d)

ln2021x+C\ln\left|2021^x\right|+C  

15.

Nếu  12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2  thì  12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

a)

I=4I=4  

b)

I=2I=2  

c)

I=3I=3  

d)

I=1I=1  

16.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. Tính F(x) 

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2  

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3  

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4  

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1  

17.

Tích phân

L=0πxsin xdxL=\int_0^{\pi}x\sin\ xdx  bằng

a)

L=πL=\pi  

b)

L=πL=-\pi  

c)

L=2L=-2  

d)

L=0L=0  

18.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

19.

a)

-3

b)

3

c)

1

d)

0

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 16:. Hàm số  

y=x3+6x29x+4y=-x^3+6x^2-9x+4  đồng biến trên khoảng nào?

a)

A.  (1 ; 3) .

b)

B.(;1)(3;+).B.(-\infty;1)\cup(3;+\infty).  

c)

C.(3;+).C.(3;+\infty).  

d)

D.(;1).D.(-\infty;1).  

22.

Câu 17: Hàm số   

y=(4x21)4\mathrm{y}=\left(4x^2-1\right)^{-4}  có tập xác định là:

a)

   RR  

b)

B.(12;12).B.\left(-\frac{1}{2};\frac{1}{2}\right).  

c)

B.R  {12;12}B.R\ \ \left\{-\frac{1}{2};\frac{1}{2}\right\}  

d)

D.(0;+).D.(0;+\infty).  

23.

Câu 18:

Cho Hình nón  (N)  có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng  

15π15\pi  . Tính thể tích  V  của khối nón  (N)  là:

a)

A.36π.A.36\pi.  

b)

B.60π.B.60\pi.  

c)

C.20π.C.20\pi.  

d)

D.12π.D.12\pi.  

24.

Câu 19: Hàm số  

y=x43x2+2y=x^4-3x^2+2  có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

25.

Câu 20:

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

a)

A.y=x42x2+1A.y=x^4-2x^2+1  

b)

B.y=x4+2x2+1.B.y=-x^4+2x^2+1.  

c)

C.y=x33x2+1.C.y=x^3-3x^2+1.  

d)

D.y=x3+3x2+1.D.y=-x^3+3x^2+1.  

26.

Câu 21: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng  2 a  và chu vi đáy bằng  

2πa.2\pi a.  Tính diện tích xung quanh  S  của hình nón.

a)

a

b)

B.S=2πa2.B.S=2\pi a^2.  

c)

C.S=πa2.C.S=\pi a^2.  

d)

D.S=πa.D.S=\pi a.  

27.

Câu 22: Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

a)

A.y=x22x.A.y=x^2-2x.  

b)

B.y=x3+3x+1.B.y=x^3+3x+1.  

c)

C.y=x44x2+1.C.y=x^4-4x^2+1.  

d)

D.y=x33x1D.y=x^3-3x-1  

28.

Câu 23: Xác định các hệ số  a, b, c  để hàm số  

y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c  có đồ thị như hình bên dưới

a)

A.a=14,b=2,A.a=\frac{1}{4},b=-2,  

b)

B.a=4,b=2,c=2B.a=4,b=2,c=2  

c)

C.a=4,b=2,C.a=4,b=-2,  

d)

D.a=14,b=2,c=2.c=2.c>0.D.a=\frac{1}{4},b=-2,c=2.c=2.c>0.  

29.

Câu 24: Biết  

log6a=3\log_6\sqrt{a}=3  tính giá trị của

loga6\log_a\sqrt{6}  

a)

A.112.A.\frac{1}{12}.  

b)

B.43.B.\frac{4}{3}.  

c)

C.3.C.3.  

d)

D.13.D.\frac{1}{3}.  

30.

Câu 25: Số nghiệm của phương trình  

ln(x+1)+ln(x+3)=ln(x+7)\ln(x+1)+\ln(x+3)=\ln(x+7)  là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

31.

Câu 26: Cho hàm số  

y=x12x+1y=\frac{x-1}{2x+1}  Tính tồng giá trị lớn nhất  M  và giá trị nhỏ nhất  m  của hàm số trên  [0 ; 2]

a)

A.M+m=15.A.M+m=\frac{1}{5}.  

b)

A.M+m=1.A.M+m=-1.  

c)

A.M+m=45.A.M+m=\frac{-4}{5}.  

d)

A.M+m=1A.M+m=1  

32.

Câu 27: Cho hình chóp  S . A B C D  có đáy  A B C D  là hình vuông cạnh bằng  a, S A  vuông góc với đáy. Biết  S C  tạo với mặt phẳng  (A B C D)  một góc   4545^{\circ} Tính Thể tích  V  của khối cầu ngoại tiếp hình chóp  S . A B C D . 

a)

A.V=13πa3.A.V=\frac{1}{3}\pi a^3.  

b)

B.V=23πa3.B.V=\frac{2}{3}\pi a^3.  

c)

C.V=43πa3.C.V=\frac{4}{3}\pi a^3.  

d)

D.V=πa3.D.V=\pi a^3.  

33.

Câu 29: Đạo hàm của hàm số   y=ln(1x2)y=\ln\left(1-x^2\right)  là

a)

B.1x21B.\frac{1}{x^2-1}  

b)

D.2x21D.\frac{-2}{x^2-1}  

c)

C.2xx21.C.\frac{-2x}{x^2-1}.  

d)

D.2xx21D.\frac{2x}{x^2-1}  

34.

Câu 30: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  

y=x23x+2x24.y=\frac{x^2-3x+2}{x^2-4}.  

a)

1

b)

3

c)

0

d)

2

35.

Tìm môđun của số phức z = 3+4i

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3 - 4i

a)

3+4i

b)

4+3i

c)

4-3i

d)

5

37.

Tìm phần ảo của số phức z = 6+7i

a)

6

b)

7i

c)

7

d)

8

38.

Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức

a)

z = -1 + 3i

b)

z = 1 - 3i

c)

z = 3 + i

d)

z = 3 -i

39.

Tìm giá trị nhỏ nhất của mô đun số phức z = (a-1) + (a+1)i với a là số thực.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

2\sqrt{2}

40.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức -3i, 2 - 2i, -5 - i . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

a)

G(-1;-2)

b)

G(-1;2)

c)

G(1;-2)

d)

G(1;2)

41.

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z' = -3-2i . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục tung.

b)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.

c)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

d)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục hoành.

42.
a)

3

b)

4

c)

2\sqrt{2}

d)

323\sqrt{2}

43.

Biết z2=115i.z^2=1-\sqrt{15}i.  Tìm  z.\left|z\right|.  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Biết (x - y) + (x+y)i = 1 + 3i. Tìm x?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D