wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa kì 2 :)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ 3 Đông Nam á sau các quốc gia nào sau đây

a)

Indonesia và Philippines

b)

Indonesia và Thái Lan

c)

Indonesia và Malaysia

d)

Indonesia và Myanmar

3.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

Địa hình bằng phẳng chủ yếu là trồng lúa

b)

Nhiều dân tộc sinh sống diện tích rộng

c)

Chủ yếu trồng lúa nhiều dân tộc sinh sống

d)

Diện tích đất trồng có nhiều khoáng sản

4.

Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do

a)

Chính sách phát triển kinh tế

b)

Xóa bỏ các hủ tục lạc hậu

c)

Thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Trình độ nhận thức của người dân dần được nâng cao

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn

b)

Có tác phong công nghiệp cao

c)

Tỷ lệ qua đào tạo còn thấp

d)

Chất lượng ngày càng tăng lên

6.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỷ lệ lao động thất nghiệp cao nhất

a)

Đồi Trung Du

b)

Cao Nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

7.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết việc làm ở nước ta

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

Đa dạng các loại hình đào tạo trong nước

8.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế xã hội lớn nhất ở nước ta hiện nay

a)

Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số lượng việc làm mới

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển

d)

Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động còn thấp

9.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

10.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây

a)

Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp

b)

Tỷ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước

c)

Phân bố đồ thị không đều giữa các vùng

d)

Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý

11.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây

a)

Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn Cao

b)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên

c)

Sự phân bố dân cư không đều

d)

Trình độ đô thị hóa thấp

12.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do chủ yếu

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

Quá trình công nghiệp hóa

c)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

d)

Di dân từ nông thôn ra thành thị

13.

Khu vực công nghiệp xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên lao động dồi dào

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật hiện đại vào sản xuất

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách phát triển kinh tế của Đảng và nhà nước

14.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta

a)

Hình thành các vùng chuyên canh

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào

d)

Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung khu chế xuất

15.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17 hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây của đồng bằng sông Hồng có quy mô trên 15 đến 100 nghìn tỷ đồng

a)

Hà Nội

b)

Nam Định

c)

Hải Phòng

d)

Thái Nguyên

16.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17 cho biết khu kinh tế ven biển nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Nghi Sơn

b)

Chu Lai

c)

Hòn la

d)

vũng áng

17.

Căn cứ atlat địa lí Việt Nam trang 17 cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Xa mát

b)

Cầu treo

c)

Lao bảo

d)

Tây trang

18.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

19.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Tây nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

20.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

21.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

22.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

Khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

c)

Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

d)

Thị trường tiêu thụ còn nhiều biến động

23.

Nhân tố nào sau đây có tính chất quyết định đến sự phân bố của dân cư nước ta hiện nay

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

c)

Quá trình xuất nhập cư

d)

Trình độ phát triển kinh tế

24.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu là do

a)

Các thành tựu trong phát triển văn hóa giáo dục y tế

b)

Học hỏi quá trình tăng cường xuất khẩu lao động

c)

Đời sống vật chất của người lao động tăng

d)

Xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc

25.

Số dân thành thị và tỉ lệ thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào sau đây

a)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

b)

Số dân thành thị tăng nhưng tỷ lệ ngân hàng thì lại giảm

c)

Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng

d)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

26.

Nước ta có bao nhiêu ngư trường trọng điểm

a)

4

b)

5

c)

6

d)

999999999

27.

Ngư trường nào sau đây không phải ngư trường trọng điểm ở nước ta

a)

Ngư trường cà mau Kiên Giang

b)

Như trên quần đảo Hoàng Sa quần đảo Trường Sa

c)

Ngư trường Thanh Hóa nghệ An Hà Tĩnh

d)

Ngư trường Hải Phòng Quảng Ninh

28.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long

a)

An Giang

b)

Cà mau

c)

Đồng tháp

d)

Kiên Giang

29.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất trong hoạt động khai thác hải sản ở nước ta

a)

Có dòng biển chảy ven bờ

b)

Có các ngư trường trọng điểm

c)

Có nhiều đảo quần đảo

d)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm

30.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 21 ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau đây

a)

Chế biến nông sản

b)

Cơ khí

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Dệt may

31.

Căn cứ atlat địa lí Việt Nam trang 22 giá trị sản xuất của ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm trong giai đoạn 2000 2007 của nước ta tăng gần

a)

1,7 lần

b)

2,7 lần

c)

3,7 lần

d)

4,7 lần

32.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 18 tỉnh nào có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp

c)

Kiên Giang

d)

Bình Thuận

33.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15 hãy cho biết vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

34.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 các tỉnh có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông thủy sản dưới 5% phân bố chủ yếu ở các vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

35.

Cần Thơ atlat địa lí Việt Nam trang 19 trong giai đoạn 2000 đến 2007 tỷ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tăng

a)

4,1%

b)

5,1%

c)

7,1%

d)

9,1%

36.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 18 hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

37.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 21 hãy cho biết trung tâm công nghiệp có giá trị sản xuất lớn nhất ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Phan thiết

d)

Nhatrang

38.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 22 cho biết nhà máy thủy điện Cửa Đạt được xây dựng trên sông nào sau đây

a)

Sông Chu

b)

Sông cả

c)

Sông lô

d)

Sông đề

39.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy hải sản cao hơn nuôi trồng

a)

Kiên Giang

b)

Cà mau

c)

An Giang

d)

Bạc liêu

40.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn la

b)

Hòa Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

41.

Mỏ than lớn nhất ở trung du miền núi Bắc Bộ ở tỉnh nào sau đây

a)

Lạng Sơn

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Quảng Ninh

42.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

Xa nguồn nhiên liệu than

b)

Xây dựng đòi hỏi nguồn vốn lớn hơn

c)

Ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

Ô nhiễm môi trường

43.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện nước ta là

a)

Chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc

b)

Lượng nước không ổn định trong năm

c)

Trình độ khoa học kỹ thuật còn thấp

d)

Thiếu kinh nghiệm trong việc khai thác

44.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

Tài nguyên thiên nhiên khoáng sản nghèo

b)

Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

c)

Nguồn lao động có tay nghề ít

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

45.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp Huế đến nền kinh tế nước ta là

a)

Tao thị trường có sức mua lớn

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Tạo việc làm cho người lao động

46.

Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Giá trị kinh tế cao hơn

b)

Đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường

c)

Chính sách của nhà nước

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng

47.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

Khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

b)

Phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường

c)

Tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

d)

Sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

48.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn

b)

cơ sở hạ tầng phục đồng bộ

c)

Nguồn lao động có trình độ cao

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

49.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư để phát triển đi một bước so với các ngành khác

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp điện lực

d)

Công nghiệp Thực phẩm

50.

Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do

a)

Vị trí địa lý không thuận lợi

b)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

c)

Thiếu lao động có tay nghề

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ