wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

3 x 5

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

2.

6 x 5

a)

20

b)

30

c)

40

d)

31

3.

Điền dấu: 3 x 5 ............4 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không tìm được

4.

Viết tích sau dưới dạng tổng: 4 x 5

a)

4 + 4 + 4

b)

4 + 4 + 4 + 4

c)

4 + 4 + 4 + 4 + 4

d)

5 + 5 + 5 + 5

5.

Viết phép tính sau dưới dạng phép nhân: 6 + 6 + 6

a)

6 x 2

b)

6 x 3

c)

3 x 6

6.

Có 40 bạn xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

a)

5 bạn

b)

6 bạn

c)

8 bạn

d)

45 bạn

7.

2 giờ hay còn gọi là:

a)

12 giờ chiều

b)

13 giờ chiều

c)

14 giờ chiều

d)

15 giờ chiều

8.

4kg x 5 = ............

a)

20kg

b)

20

c)

30kg

d)

40kg

9.

5 x 6 -10

a)

25

b)

21

c)

20

d)

30

10.

x - 100 = 300

a)

200

b)

400

c)

500

d)

100

11.

Câu 1: Số?

3 x 7 = ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

13.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

14.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

15.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

d)

25 ngày

16.

Tính độ dài đường gấp khúc trên.

a)

16 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

17.

2 x 3 + 2 được viết thành phép nhân là:

a)

2 + 3

b)

2 x 3

c)

2 x 4

d)

2 x 5

18.

Ba tuần có ... ngày

a)

7

b)

30

c)

21

d)

12

19.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

20.

Tính:
5 + 4 ×3\times3   = .....?

a)

17

b)

27

c)

19

d)

29

21.

Năm nay ông 70 tuổi, bố kém ông 22 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

38 tuổi

b)

48 tuổi

c)

42 tuổi

d)

92 tuổi

22.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

23.

số lớn nhất có một chữ số

a)

1

b)

9

c)

10

24.

số bé nhất có hai chữ số

a)

10

b)

9

c)

99

25.

số liền trước của 90 là

a)

91

b)

81

c)

89

26.

Các số tròn chục là

a)

10, 20, 30, ...

b)

11, 21, 31,...

c)

0, 2, 4, 6, ....

27.

12 + 25 =

a)

27

b)

38

c)

37

28.

Số liền sau của 99 là

a)

98

b)

99

c)

100

29.

 Em đã học con số mấy trong lớp rồi?

a)

1,2,3

b)

1,2,3,4,5

c)

1,2,3,4,5,6

d)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

30.

3 ... 5,1 ... 3

Hãy ghi dấu lớn,bé,bằng? 2 đáp án:

a)

=

b)

<

c)

>

31.

3 + 3 =?

(a)  

32.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

33.

3 +2= ?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

34.

Đây có phải là số 6 không?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

4 - 2 =?

a)

2

b)

4

36.

Đây là số mấy?

a)

Số 4

b)

Số 2

c)

Số 1

d)

Số 3

e)

Số 5

37.

Đây là số ... và số ...

a)

3

b)

2

c)

1

38.

3 - 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

39.

Câu 1: Số?

3 x 7 = ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

40.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

41.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

42.

Có bao nhiêu con cá voi?

(a)  

43.

30 : 3 = ?

a)

13

b)

11

c)

10

d)

3

44.

Các số điền vào ô trông lần lượt là?

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

d)

35 và 40

45.

2 × 2 =...2\ \times\ 2\ =...  

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

46.

3×5=...3\times5=...  

a)

20

b)

10

c)

15

d)

14

47.

2×9=...2\times9=...  

a)

17

b)

18

c)

16

d)

10

48.

Kẹp giấy 2cm+ bút chì 4cm =...

a)

7cm

b)

6cm

c)

5cm

d)

4cm

49.

Cây bút chì của em bao nhiêu xăng-ti-mét

(a)  

50.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

51.

Số liền trước của 20 là...

a)

19

b)

18

c)

21

d)

22

52.

<, >, = 30...46

a)

=

b)

>

c)

<

d)

+

53.

13-10=...

a)

3

b)

10

c)

23

d)

12

54.

Bạn Mai có 20 quả táo, cho bạn Huy 5 quả tảo. Hỏi bạn Mai còn lại bao nhiêu quả táo ?

a)

14

b)

10

c)

5

d)

15

55.

Thương của phép chia 18 : 3 là...

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

56.

Câu 1: Số?

3 x 7 = ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

57.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

58.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

59.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

60.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

61.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

62.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

63.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

64.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

cá vàng

b)

cá mập

c)

cá đuối

65.

Hình ảnh vẽ những ai?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

66.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.

67.

Phần 1. Đọc hiểu


Chú voi tốt bụng

Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. No bụng, vịt con và gà con lại rủ nhau ra bờ ao chơi. Lúc đang chơi gà con vô ý nên bị ngã xuống ao. Vì không biết bơi nên gà con bị ướt sũng nước, lạnh đến phát run. Bỗng một chú voi xuất hiện, chú dùng vòi vớt gà con lên bờ. Vịt con và gà con cùng cảm ơn chú voi.


Ai đã cảm ơn chú voi tốt bụng?

a)

Gà con

b)

Vịt con và voi con

c)

Gà con và vịt con

d)

Voi con

68.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống n hay l


gió _ạnh

a)

n

b)

l

69.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống n hay l

_ông thôn

a)

n

b)

l

70.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống ắt hay ăc


t__ đèn

a)

ắt

b)

ắc

71.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

72.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

73.

Khi viết câu con cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

74.

Đây là chữ hoa gì?

a)

Chữ hoa S

b)

Chữ hoa C

c)

Chữ hoa T

d)

Chữ hoa E

75.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Cây nấm

b)

Hoa lở

c)

Cái lón

d)

Quả la

76.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

77.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "Ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

78.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

79.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

80.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

81.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

82.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

83.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

84.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

85.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

Nhảy múa

b)

Vui chơi

c)

Y tá

d)

ngôi nhà

86.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

87.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.