wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lý cuối kì

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ

b)

có phần rìa dày hơn phần giữa

c)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa

d)

có thể làm bằng chất rắn không trong suốt

2.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?

a)

có phần rìa mỏng hơn ở giữa

b)

làm bằng chất liệu trong suốt

c)

có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm

d)

có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm

3.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

a)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

b)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì

c)

đi qua tiêu điểm của thấu kính

d)

song song với trục chính của thấu kính

4.

Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

a)

d, a, b

b)

b, c, d

c)

a, b, c.

d)

c, d, a

5.

Kí hiệu thấu kính phân kì được vẽ như   

A. hình a.

B. hình b.

C. hình c.

D. hình d.

a)

hình a

b)

hình d.

c)

hình c.

d)

hình b

6.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

b)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính

c)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính

d)

tia tới song song trục chính thấu kính

7.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì

A. chùm tia ló là chùm sáng song song. B. chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

C. chùm tia ló là chùm sáng hội tụ. D. không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn.

a)

chùm tia ló là chùm sáng hội tụ

b)

chùm tia ló là chùm sáng song song

c)

không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn

d)

chùm tia ló là chùm sáng phân kì

8.

Dùng một thấu kính hội tụ hứng ánh sáng Mặt Trời theo phương song song với trục chính của thấu kính thì

a)

chùm tia ló tiếp tục truyền thẳng

b)

chùm tia ló là chùm tia song song

c)

chùm tia ló là chùm tia hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính

d)

chùm tia ló là chùm tia phân kỳ

9.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

30cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

10.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là

a)

12,5cm

b)

25cm

c)

50cm

d)

37,5cm

11.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là

a)

ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật

b)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật

12.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách

b)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách

c)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách

d)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách

13.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng vị trí tiêu điểm

a)

Đặt trong khoảng tiêu cự

b)

Đặt tại tiêu điểm

c)

Đặt rất xa

d)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự

14.

Đối với thấu kính phân kỳ, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính

a)

ở sau và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

b)

ở rất xa so với tiêu điểm

c)

ở tại quang tâm

d)

ở trước và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

15.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ

a)

chúng lớn hơn vật

b)

chúng cùng chiều với vật

c)

chúng nhỏ hơn vật

d)

chúng ngược chiều với vật

16.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ

a)

càng nhỏ và càng xa thấu kính.

b)

càng lớn và càng gần thấu kính

c)

càng lớn và càng xa thấu kính

d)

càng nhỏ và càng gần thấu kính.

17.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì

A. A1B1 < A2B2. B. A1B1 = A2B2. C. A1B1 >A2B2. D. A1B1 A2B2

a)

A1B1 < A2B2

b)

A1B1 = A2B2

c)

A1B1 >A2B2

d)

A1B1 \ge A2B2 

18.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là:

a)

ảnh thật cùng chiều vật

b)

ảnh ảo ngược chiều vật

c)

ảnh thật ngược chiều vật

d)

ảnh ảo cùng chiều vật

19.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là:

a)

thật, luôn lớn hơn vật

b)

thật, ngược chiều với vật

c)

ảo, cùng chiều với vật

d)

thật, luôn cao bằng vật

20.

Chỉ ra phương án sai. Đặt một cây nến trước một thấu kính hội tụ.

a)

Ảnh ảo của cây nến luôn luôn lớn hơn cây nến

b)

Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo

c)

Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh

d)

Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn cây nến

21.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất:

a)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

d)

ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật

22.

Một vật AB cao 3 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 4,5cm. Ảnh đó là:

a)

Ảnh thật

b)

Ảnh ảo

c)

Cùng chiều vật

d)

Có thể thật hoặc ảo

23.

Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A’B’ cao 4cm như hình vẽ.

Màn cách thấu kính một khoảng:

a)

15 cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

5cm

24.

 Cho thấu kính có tiêu cự 20 cm, vật AB đặt cách thấu kính 60 cm và có chiều cao h = 2 cm. Vận dụng kiến thức hình học hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.

a)

d' = 20cm

b)

d' = 30cm

c)

d' = 40cm

d)

d' = 50cm.

25.

Qua thấu kính hội tụ, vật AB có ảnh là A'B' có độ lớn bằng vật. Hỏi tiêu cự của thấu kính trên bằng bao nhiêu? biết rằng ảnh A'B' cách thấu kính một khoảng d' = 8 cm.

a)

f = 1 cm

b)

f = 3 cm

c)

f = 8 cm

d)

f = 4 cm

26.

Người ta đặt một vật AB cách một bức màn 5m và muốn chiếu lên màn một ảnh thật lớn hơn vật bốn lần. Hỏi phải đặt một thấu kính hội tụ cách màn bao nhiêu?

a)

2m

b)

8m

c)

4m

d)

6m

27.

Vật AB qua dụng cụ quang học cho ảnh A'B'. Dụng cụ quang học ở cùng một bên so với AB và A'B'.Hãy cho biết tính chất ảnh A'B' và loại dụng cụ quang học trên là loại nào?

a)

A'B' là ảnh ảo của AB, dụng cụ quang học trên là gương cầu lồi

b)

A'B' là ảnh ảo của AB, dụng cụ quang học trên là thấu kính hội tụ

c)

A'B' là ảnh ảo của AB, dụng cụ quang học trên là gương phẳng

d)

A'B' là ảnh ảo của AB, dụng cụ quang học trên là gương cầu lõm

28.

Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính bao nhiêu ?

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

32 cm

d)

48 cm

29.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A'B' ngược chiều và cao bằng vật AB. Điều nào sau đây là đúng nhất?

a)

OA = f

b)

OA = 2f.

c)

OA > f

d)

OA < f

30.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh A'B' nhỏ hơn vật. Vật nằm cách thấu kính một đoạn OA có giá trị là:

a)

. f < OA < 2f.

b)

OA > f

c)

OA > 2f.

d)

OA < 2f.

31.

Vật Ab đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A'B' lớn hơn vật. Vật nằm cách thấu kính một đoạn OA có giá trị là:

a)

f < OA<2f

b)

OA > f

c)

OA <2f

d)

OA > 2f

32.

Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là:

a)

f

b)

f/2

c)

f/3

d)

2f

33.

Một người quan sát vật AB qua một thấu kính phân kì, đặt cách mắt 8 cm thì thấy ảnh của mọi vật ở xa, gần đều hiện lên cách mắt trong khoảng 64 cm trở lại. Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì:

A. 40 cm B. 64 cm C. 56 cm D. 72 cm

a)

40 cm

b)

64 cm

c)

56 cm

d)

72 cm

34.

Đặt vật AB trước một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12 cm. Vật AB cách thấu kính khoảng d = 8 cm. A nằm trên trục chính, biết vật AB = 6 mm. Ảnh của vật AB cách thấu kính một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

d' = 5 cm

b)

d' = 4,8 cm.

c)

d' = 5,5 cm.

d)

d' = 5,2 cm

35.

Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh A'B' của AB qua thấu kính phân kì có tính chất gì?

a)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều với vật.

c)

Ảnh thật, cùng chiều với vật.

d)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật.

36.

 Đặt AB trước thấu kính phân kì có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A'B' cao bằng nửa AB. Điều nào ssau đây là đúng nhất?

a)

OA > f

b)

OA < f.

c)

OA  = f

d)

OA = 2f

37.

Trên hình 118 cho biết vật AB  đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12cm, điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm O một khoảng OA = 36cm. Khoảng cách từ ảnh A'B' đến thấu kính là

a)

Một giá trị khác

b)

OA' = 9cm.

c)

OA' = 12cm

d)

OA' = 24cm

38.

Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 16cm, điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm O một khoảng OA. Ảnh A'B' của AB cách thấu kính 6cm. Khoảng cách OA có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

OA= 9,6cm

b)

OA = 1,6cm

c)

OA = 22cm

d)

OA = 20cm

39.

Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là  

a)

Ảnh ảo nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo lớn hơn vật

c)

Ảnh thật nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật lớn hơn vật

40.

Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở   

a)

Thể thủy tinh của mắt

b)

Võng mạc của mắt.  

c)

Con ngươi của mắt.

d)

Lòng đen của mắt

41.

Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như  

a)

Gương cầu lồi.

b)

Gương cầu lõm.

c)

Thấu kính hội tụ

d)

Thấu kính phân kỳ

42.

Mắt tốt khi nhìn vật ở xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của vật ở  

a)

Trước màng lưới của mắt.

b)

Trên màng lưới của mắt.

c)

Sau màng lưới của mắt.   

d)

Trước tiêu điểm của thể thuỷ tinh của mắt.

43.

Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách  

a)

Thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

b)

Thay đổi đường kính của con ngươi

c)

Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh.

d)

Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

44.

Biểu hiện của mắt cận là  

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt. 

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.   

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

45.

Biểu hiện của mắt lão là 

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt. 

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

46.

Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F  

a)

trùng với điểm cực cận của mắt

b)

trùng với điểm cực viễn của mắt.

c)

nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt

d)

nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.

47.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo loại kính có tính chất như  

a)

kính phân kì.  

b)

kính hội tụ.  

c)

kính lão.

d)

kính râm (kính mát).

48.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như  

a)

kính phân kì. 

b)

kính hội tụ. 

c)

kính mát.

d)

kính râm.

49.

Tác dụng của kính cận là để  

a)

nhìn rõ vật ở xa mắt.

b)

nhìn rõ vật ở gần mắt.

c)

thay đổi võng mạc của mắt. 

d)

thay đổi thể thủy tinh của mắt

50.

Tác dụng của kính lão là để  

a)

nhìn rõ vật ở xa mắt.  

b)

nhìn rõ vật ở gần mắt. 

c)

thay đổi võng mạc của mắt.  

d)

thay đổi thể thủy tinh của mắt

51.

chọn câu phát biểu đúng:  

a)

Mắt cận nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa.

b)

Mắt cận nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần

c)

Mắt tốt nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa. 

d)

Mắt tốt nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần.

52.

Mắt cận cần đeo loại kính      

a)

phân kỳ để nhìn rõ các vật ở xa.

b)

hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa.

c)

phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần.  

d)

hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần.

53.

Mắt cận có điểm cực viễn  

a)

ở rất xa mắt. 

b)

xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.

c)

gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.  

d)

xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão.

54.

Tác dụng của kính cận là để            

a)

tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt.

b)

tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực viễn của mắt.

c)

tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt.

d)

tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực viễn của mắt.

55.

Tác dụng của kính lão là để     

a)

tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực cận của mắt.

b)

tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực cận của mắt.

c)

tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực cận của mắt.

d)

tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực cận của mắt.

56.

Hằng quan sát một cây thẳng đứng cao 12m cách chỗ Hằng đứng 25m. Biết màng lưới mắt của Hằng cách thể thủy tinh 1,5 cm. Chiều cao ảnh của cây trên màng lưới mắt Hằng là bao nhiêu?

a)

7,2 mm 

b)

7,2 cm

c)

0,38 cm 

d)

0,38m

57.

Một người cận phải đeo kính có tiêu cự 25cm. Hỏi khi không đeo kính thì người đó nhìn rõ được vật cách xa mắt nhất là bao nhiêu?

a)

25cm 

b)

15cm

c)

75cm

d)

50cm

58.

Điểm cực viễn của mắt lão thì:

a)

Gần hơn điểm cực viễn của mắt thường.

b)

Bằng điểm cực viễn của mắt cận.

c)

Xa hơn điểm cực viễn của mắt thường.

d)

Bằng điểm cực viễn của mắt thường

59.

Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào

a)

Mắt cận, đeo kính hội tụ. 

b)

Mắt lão, đeo kính phân kì.

c)

Mắt lão, đeo kính hội tụ.

d)

Mắt cận, đeo kính phân kì.

60.

Điểm cực cận của mắt cận thì:

a)

Xa hơn điểm cực cận của mắt lão.

b)

Xa hơn điểm cực cận của mắt thường.

c)

Bằng điểm cực viễn của mắt thường.

d)

Gần hơn điểm cực cận của mắt thường.

61.

Có thể dùng kính lúp để quan sát 

a)

Trận bóng đá trên sân vận động. 

b)

Một con vi trùng.

c)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

d)

Kích thước của nguyên tử.

62.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây khi nói về kính lúp là:

a)

Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát  các con vi khuẩn.

b)

Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

c)

Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ. 

d)

Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

63.

Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để

A. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật.  

B. ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật.

C. ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.  

D. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật.

a)

ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật.

b)

ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.  

d)

ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật.

64.

Nhận định nào không đúng?

 Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy 

a)

Ảnh cùng chiều với vật

b)

Ảnh lớn hơn vật. 

c)

Ảnh ảo.

d)

Ảnh thật lớn hơn vật.

65.

Kính lúp là Thấu kính hội tụ có 

a)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.

b)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.

c)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ. 

d)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.

66.

Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn nhất?

a)

Kính lúp có số bội giác G = 5.

b)

Kính lúp có số bội giác G = 5,5.

c)

Kính lúp có số bội giác G = 6.

d)

Kính lúp có số bội giác G = 4.

67.

Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng đơn vị xentimet ) của một kính lúp có hệ thức:

a)

G = 25.f

b)

G = 25/f

c)

G = 25 + f

d)

G= 25 -f

68.

Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp?

a)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm.

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm.

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm.

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm.

69.

Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu  cự kính lúp có giá trị là

a)

f  = 5m.

b)

f  = 5cm. 

c)

f  = 5mm. 

d)

f  = 5dm.

70.

Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần phải

a)

đặt vật ngoài khoảng tiêu cự.

b)

đặt vật trong khoảng tiêu cự.

c)

đặt vật sát vào mặt kính.

d)

đặt vật bất cứ vị trí nào.

71.

Dùng kính lúp có số bội giác 4x và kính lúp có số bội giác 5x để quan sát cùng một vật và với cùng điều kiện thì: 

a)

Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh lớn hơn kính lúp có số bội giác 5x.

b)

Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh nhỏ hơn kính lúp có số bội giác 5x.

c)

Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh bằng kính lúp có số bội giác 5x.

d)

Không so sánh được ảnh của hai kính lúp đó.

72.

Số bội giác của kính lúp 

a)

càng lớn thì tiêu cự càng lớn.

b)

càng nhỏ thì tiêu cự càng nhỏ.

c)

và tiêu cự tỉ lệ thuận.

d)

càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ.

73.

Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5cm, độ bội giác của kính lúp đó là:

a)

G = 10.  

b)

G = 2.

c)

G = 8.

d)

G = 4

74.

kính lúp có độ bội giác G = 5, tiêu cự f của kính lúp đó là 

a)

5cm.

b)

10cm.   

c)

20cm. 

d)

30cm.

75.

Trên hai kính lúp lần lượt có ghi “2x” và “3x” thì 

a)

Cả hai kính lúp có ghi “2x” và “3x” có tiêu cự bằng nhau.

b)

Kính lúp có ghi “3x” có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi “2x”.

c)

Kính lúp có ghi “2x” có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi “3x”. 

d)

Không thể khẳng định được tiêu cự của kính lúp nào lớn hơn.