wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HK II TIN 7 (21-22)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ nút

2.

Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hoặc giảm của dữ liệu?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ nút

3.

Biểu đồ nào dùng để mô tả tỉ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biều đồ nút

4.

Để tạo biểu đồ, em vào dải lệnh nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Page Layout

5.

Để tạo biểu đồ cột cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
6.

Để tạo biểu đồ cột cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Column

b)

Line

c)

Pie

d)

Bar

7.

Để tạo biểu đồ đường gấp khúc cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
8.

Để tạo biểu đồ hình tròn cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
9.

Để thêm tiêu đề cho biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
10.

Để thêm hoặc ẩn các trục của biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
11.

Để thêm hoặc ẩn chú giải cho biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
12.

Để xóa một biểu đồ, em cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Chọn trang tính, nhấm phím Delete

b)

Chọn biểu đồ, nhấn phím Delete

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

d)

Chọn biểu đồ, nhân phím Cut

13.

Hãy chỉ ra câu đúng

Những yêu cầu nào sau đây cần đến việc sắp xếp dữ liệu?

a)

Tra cứu nhanh tên một bạn học sinh trong một bảng niêm yết kết quả thi học kì của học sinh khối 7.

b)

Tính điểm trung bình của một cột điểm trong bảng điểm của một lớp khối 7.

c)

Chọn ra một nhóm học sinh có điểm thi học kì cao hơn những bạn còn lại trong một lớp.

d)

Danh sách học sinh của các lớp 7 để lập danh sách các phòng thi trong kì thi học kì dùng đề chung cho toàn khối 7

14.

Chọn câu trả lời sai

Những yêu cầu nào sau đây cần đến việc lọc dữ liệu?

a)

In danh sách các bạn học sinh nữ trong một lớp để tặng quà 8/3.

b)

Tìm những bạn học sinh trong một lớp có cùng ngày sinh nhật là 24/3.

c)

Xếp loại học lực cuối năm cho các học sinh trong một lớp dựa vào điểm trung bình môn học cuối năm.

d)

Lập danh sách các bạn học sinh giỏi học kì I từ danh sách của một lớp dựa trên xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm.

15.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Chỉ có thể sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

b)

Chỉ có thể sắp xếp dữ liệu theo cột trong đó các ô đều có cùng một khối dữ liệu

c)

Để thực hiện được thao tác sắp xếp, vùng dữ liệu không nhất thiết phải có hàng tiêu đề.

d)

Để có kết quả sắp xếp đúng, các ô trong mỗi cột của vùng dữ liệu chỉ nên có cùng một kiểu dữ liệu.

16.

Lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần?

a)
b)
17.

Lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần?

a)
b)
18.

Lệnh Sort A to Z và Sort Z to A nằm trong nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Sort and Filter

b)

Connections

c)

Data Tools

19.

Để lọc dữ liệu, em dùng lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Sort and Filter?

a)

Sort A to Z

b)

Sort Z to A

c)

Filter

20.

Để sắp xếp và lọc dữ liệu, em vào dải lệnh nào sau đây?

a)

Dải lệnh Home

b)

Dải lệnh Insert

c)

Dải lệnh Data

d)

Dải lệnh Page Layout

21.

Muốn sắp xếp Bảng thành tích SeaGames 28 có Tổng số huy chương theo thứ tự tăng dần, trước hết em phải làm gì?

a)

Chọn một ô hoặc nhiều ô ở cột dữ liệu cần sắp xếp.

b)

Chọn một ô bên ngoài bảng dữ liệu

c)

Chọn một hàng tiêu đề của bảng dữ liệu

d)

Chọn hàng cuối cùng của bảng dữ liệu

22.

Để ra các nước giành được hơn 70 huy chương vàng, em chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào Data --> Filter

b)

Vào Data --> Sort A to Z

c)

Vào Data --> Sort Z to A

23.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom View

24.

Khi in trang tính, ta phải in ra tất cả các trang có chứa dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Hãy chọn phương án sai:

Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau:

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup;

b)

Chọn thiết đặt sẵn lề thích hợp thoại Print

c)

Chọn lệnh Show Margins phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để hiển thị các đường kẻ lề rồi kéo thả trực tiếp các đường đó để căn lề.

d)

Chọn chế độ xem ngắt trang Page Break Preview, rồi kéo thả trực tiếp các dấu ngắt trang.

26.

Em vào dải lệnh View-->Page Layout. Lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?

a)

Chế độ hiển thị bình thường

b)

Chế độ hiển thị ngắt trang

c)

Chế độ hiển thị trình bày trang

27.

Để đặt lề trang và chọn hướng giấy in em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào View --> Page Layout

b)

Vào Page Layout--> Page Setup

c)

Vào Home--> Font

28.

Để chọn hướng giấy ngang, em vào Page Layout--> Page Setup và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Portrait

b)

Landscape

29.

Để in trang tín, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File--> New

b)

Vào File --> Save

c)

Vào File--> Print

d)

Vào File--> Open

30.

Để chọn hướng giấy đứng, em vào dải lệnh Page Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
31.

Giả sử em có dữ liệu trên nhiều trang tính trong cùng một tệp bảng tính. Em muốn một phần nhỏ của trang tính. Em vào File--> Print và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Print Active Sheet

b)

Print Entire Worbook

c)

Print Selection

32.

Các lệnh trong hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

33.

chọn phương án sai

các tính năng của định dạng trang tính bao gồm:

a)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ

b)

căn lề nội dung trong khuôn khổ các ô tính

c)

tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính

d)

Tô màu nền và tạo đường biên cho các ô tính.

34.

Để gộp các ô tính thành 1 ô tính lớn, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
35.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Để định dạng nội của một ô tính em cần chọn ô tính đó. Sau khi định dạng lại, giá trị dữ liệu trong các ô tính sẽ được thay đổi tương ứng với kiểu định dạng;

b)

Trên một trang tính, ngầm định dữ liệu kiểu số được căn lề phải, còn kiểu kí tự được ăn lề trái.

c)

Trong Excel, ta chỉ định dạng được phông chữ, kiểu chữ và cỡ chữ, căn lề và đặt màu chữ, đặt màu nền, ngoài ra không có chức năng nào khác.

d)

Tạo đường biên cho các ô tính không phải là một chứ năng trong định dạng trang tính.

36.

Chọn một ô tính có dữ liệu đã được định dạng rồi nhấn phím Delete, khi đó:

a)

cả dữ liệu và định dạng trong ô tính đó bị xóa

b)

chỉ có dữ liệu trong ô đó bị xóa

c)

chỉ xóa được định dạng của ô đó.

d)

có thể xoá được cả đường biên và màu nền của ô tính đó (nếu có)

37.

Lệnh nào sau đây dùng để tăng số chữ số thập phân?

a)
b)
38.

Lệnh nào sau đây dùng để giảm số chữ số thập phân?

a)
b)
39.

Lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
40.

Lệnh nào sau đây dùng để tô màu nền cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
41.

Để sao chép định dạng em nháy chuột chọn ô có định dạng muốn sao chép và sử dụng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
42.

Giả sử ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ô A3 có nền trắng và chữ màu đen. Nếu sao chéo nội dung ô A1 vào ô A3, em dự đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và màu chữ gì?

a)

nền vàng, chữ màu đỏ

b)

nền trắng, chữ màu đen

c)

nền vàng, chữ màu đen

d)

nên trắng, chữ màu đỏ

43.

Để căn lề trái cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
44.

Để căn giữa cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
45.

Để căn lề phải cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
46.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng màu chữ cho dữ liệu trong ô tính?

a)
b)
c)
d)
47.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng kiểu chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

48.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng phông chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

49.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng cỡ chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

50.

Trong định dạng kiểu chữ, em có thể sử dụng kết hợp 3 kiểu chữ với nhau được hay không?

a)

Được

b)

Không

51.

Ngầm định dữ liệu số được căn thẳng lề nào trong ô tính?

a)

Giữa

b)

Trái

c)

Phải

52.

Ngầm định dữ liệu kí tự được căn thẳng lề nào trong ô tính?

a)

Giữa

b)

Trái

c)

Phải