wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 4

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7km2 650m2= ….m2 là:

a)

7 650

b)

70 650

c)

700 650

d)

7 000 650

2.

Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

14 892; 15 826; 13 836; 17 973

b)

47 167; 47 846; 48 741; 49 758

c)

18 868; 19 728; 20 758; 20 016

d)

92 757; 74 741; 61 483; 55 922

3.

Trung bình cộng của hai số bằng số lớn nhất có 2 chữ số. Biết một số bằng 100. Tìm số kia?

a)

100

b)

99

c)

198

d)

98

4.

Số 47032 đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.

b)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai

c)

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

d)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai

5.

Công thức tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

a-b+c=a+(b+c)

b)

(a+b)+c=a+(b+c)

6.

Ba bạn nhỏ được được mẹ chia cho số kẹo là : Lan có 10 cái, Hà có 14 cái, Nam có 12 cái.Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

12 cái

b)

36 cái

c)

10 cái

d)

9 cái

7.

2 giờ15 phút=......phút

a)

215

b)

17

c)

135

d)

35

8.

Cho biết 56031 = 50000 + .... + 30+1. Số thích hợp để viết vào ô trống là:

a)

60

b)

600

c)

6000

d)

60000

9.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?

a)

XVIII

b)

XVI

c)

XXI

d)

XX

10.

9 thế kỉ 70 năm là:

a)

97 năm

b)

970 năm

c)

907 năm

11.

(M2- 1 điểm) Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1?

a)

Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

b)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

c)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

d)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt

12.

Các số có chữ số tận cùng là: 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho mấy?

a)

3

b)

2

c)

9

d)

6

13.

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho mấy?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

9

14.

Số chia hết cho cả 2 và 5 thì có chữ số tận cùng là?

a)

1

b)

6

c)

0

d)

5

15.

Số nào dưới đây chia hết cho 2?

a)

35

b)

98

c)

867

d)

325

16.

Số nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

255

b)

52

c)

48

d)

239

17.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5?

a)

3000

b)

35

c)

28

d)

57

18.

Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?

a)

945

b)

20

c)

54

d)

48

19.

Các số chia hết cho cả 2 và 5 thì chia hết cho cả?

a)

9

b)

10

c)

4

d)

6

20.

Số nào sau đây chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5?

a)

8

b)

35

c)

945

d)

660

21.

Loan có ít hơn 20 quả táo. Biết rằng, nếu Loan đem số táo chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 2 bạn thì cũng vừa hết

a)

10

b)

20

c)

30

d)

15

22.

Có bao nhiêu số có 2 chữ số chia hết cho 5?

Công thức tính số số hạng:

( Số cuối – số đầu ) : khoảng cách + 1

a)

15

b)

20

c)

25

d)

18

23.

Có bao nhiêu số có 2 chữ số chia hết cho 2?

Công thức tính số số hạng:

( Số cuối – số đầu ) : khoảng cách + 1

a)

45

b)

30

c)

35

d)

20

24.

Số nào dưới đây chia hết cho 9?

a)

657

b)

182

c)

25

d)

35

25.

Số nào dưới đây chia hết cho 3?

a)

41

b)

63

c)

23

d)

44

26.

Một số vừa chia hết cho 2 và 3 thì chia hết cho mấy?

a)

4

b)

9

c)

6

d)

5

27.

Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 9 thì chia hết cho mấy?

a)

8

b)

18

c)

3

d)

5

28.

Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Một số chia hết cho 3 thì chắc chắn chia hết cho 9?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Một lớp có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng dọc hoặc thành năm hàng thì không thừa, không thiếu. Tìm số học sinh của lớp đó.

a)

15

b)

30

c)

45

d)

20

31.

Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3km và chiều rộng 2km. Hỏi diện tích của khu rừng đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

a)

6km2.

b)

6km

c)

6cm

d)

6m2

32.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3km, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích khu đất đó.

a)

3km2

b)

6km2

c)

9km2

d)

3m2

33.

Câu 1. Số gồm sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn, sáu mươi đơn vị được viết là:

a)

A. 606 060

b)

B. 6 060 060

c)

C. 6 006 060

d)

D. 60 060 060

34.

Câu 2. Giá trị của biểu thức:

3400 : 25 + 171 x 32 là:

a)

A. 9 824

b)

B. 5 608

c)

C.16 232

d)

D. 369

35.

Câu 3: Số 42 570 300 được đọc là:

a)

A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.

b)

B. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.

c)

C. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.

d)

D. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.

36.

Câu 4. Trong số 9 852 471: chữ số 8 thuộc hàng nào? Lớp nào?

a)

A. Hàng trăm, lớp đơn vị

b)

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

c)

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

d)

D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm

37.

Câu 5. 4 ngày 7 giờ = ..............giờ

a)

11

b)

47

c)

103

d)

247

38.

Câu 6. Trung bình cộng của: 12cm, 13cm, 16cm, 27cm là:

a)

17

b)

17 cm

c)

68

d)

68 cm

39.

Câu 7. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 3 m2125 dm2= ...dm2

a)

4 125

b)

405

c)

425

d)

30 125

40.

Câu 8.

Tính giá trị của biểu thức sau : a - b.

Với a là số lớn nhất có năm chữ số và b là số bé nhất có năm chữ số?

a)

99 998

b)

99 989

c)

89 999

d)

80 000

41.

Câu 9. Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XVII

d)

Thế kỉ XVII

42.

Giá trị của biểu thức (9 x15) : 3 bằng giá trị của biểu thức nào sau đây?

a)

(9 : 3) x 15

b)

(9 : 3) x (15 : 3)

c)

(15 x 3) : 9

d)

9 : 3 + 15 : 3

43.

Tính nhẩm:

3548 x 70

a)

248 360

b)

246 360

c)

237 960

d)

237560

44.

Hai số có tổng là 1000 và hiệu là số bé nhất có ba chữ số. Vậy số lớn là:

a)

900

b)

450

c)

550

d)

1100

45.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

46.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

47.

Khối lớp 4 có tất cả 300 học sinh, trong đó số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 18 bạn . Vậy khối lớp 4 có (a)   bạn nam.

48.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

49.

Tính nhẩm:

53 800 : 100

a)

5380000

b)

5038

c)

538

d)

5380

50.

Số: Tám triệu Bảy trăm năm mưới sáu nghìn ba trăm linh hai được viết là:

a)

8 756 302

b)

8 765 302

c)

8 567 302

51.

Tính nhẩm: 270 x 10

a)

270

b)

2700

c)

207

d)

2070

52.

Kết quả của phép tính: 10 000 - 4000 là:

a)

6000

b)

5000

c)

4000

d)

3000

53.

2 phút = .... giây

a)

100 giây

b)

120 giây

c)

150 giây

d)

60 giây

54.

300 năm = .... thế kỉ

a)

2 thế kỉ

b)

3 thế kỉ

c)

4 thế kỉ

55.

2 giờ 30 phút - ..... phút

a)

90 phút

b)

120 phút

c)

150 phút

d)

100 phút

56.

Một con voi nặng tầm ....

a)

3 kg

b)

3 yến

c)

3 tấn

d)

40 kg

57.

2000kg = .... tấn

a)

2

b)

20

c)

1

d)

10

58.

Nam có 9 viên bi; Việt có 12 viên bi và Long có 21 viên bi. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên vi?

a)

14 viên vi

b)

42 viên bi

c)

21 viên bi

d)

12 viên bi

59.

Năm 1988 thuộc thế kỉ?

a)

19

b)

20

c)

18

60.

Năm 2021 thuộc thế kỉ.....

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

61.

Số gồm : 5 chục nghìn; 6 nghìn; 4 trăm và 2 đơn vị được viết là:

a)

56 420

b)

56 402

c)

5642

d)

56 042

62.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000  

b)

 80 000  

c)

800 000      

d)

8 000 000

63.

Số tròn chục liền trước số 835200 là;

a)

825210 

b)

253220  

c)

835190     

d)

835220

64.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

65.

Số "Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi" viết là:

a)

85 000 120

b)

8 500 120

c)

85 500 120

d)

85 120

66.

Giá trị của chữ số 3 trong số 123 456 789 là:

a)

3000

b)

30 000

c)

300 000

d)

3 000 000

67.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011

a)

59 876

b)

651 321

c)

499 873

d)

902 011

68.

Số liền sau của 1000 là (a)  

69.

Số liền trước của 1000 là (a)  

70.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

0; 2; 4; 6; _

(a)  

71.

2kg 300g = ____g

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

23 000

72.

4 tấn = ____kg

a)

400

b)

4000

c)

40 000

d)

400 000

73.

Năm 2022 thuộc thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XXI

c)

XXII

d)

XXIII

74.

Trung bình cộng của 10; 20; 30 là

a)

20

b)

30

c)

50

d)

60

75.

Giá trị của biểu thức 5 +10×a vi a =25\ +10\times a\ với\ a\ =2  là

a)

25

b)

30

c)

10

d)

20

76.

4568 + 2000 = 2000 + ____

a)

6568

b)

456

c)

4568

d)

2000

77.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Hình tam giác nào có góc vuông?

a)

Hình tam giác ABC

b)

Hình tam giác MNP

c)

Hình tam giác DEG

d)

Cả 3 hình đều không có.

79.

Hai đường thẳng song song với nhau ___

a)

thì cắt nhau tại 1 điểm

b)

không bao giờ cắt nhau

c)

vuông góc với nhau

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

80.

Chữ số 8 của số 52 816 103 thuộc hàng nào?

a)

Hàng trăm

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng trăm nghìn

d)

Hàng triệu

81.

Số 176 715 638 có mấy lớp?

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

82.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3 giờ 40 phút = ……phút là:

a)

70

b)

340

c)

100

d)

220

83.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 1 yến 7 kg = ….. kg là:

(a)  

84.

Một hình vuông có chu vi là 24cm, diện tích của hình vuông đó là:

a)

36cm

b)

16cm2

c)

36cm2

d)

24cm2

85.

Thực hiện các phép tính sau :

569564 + 310652

(a)  

86.

Chiều cao của các bạn Mai, Lan, Thúy, Cúc và Hằng lần lượt là 142cm, 133cm, 145cm, 138cm và 132 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng- ti- mét?

(a)  

87.

Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 41 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ?

a)

Mẹ 41 tuổi, con 27 tuổi.

b)

Mẹ 34 tuổi, con 17 tuổi.

c)

Mẹ 34 tuổi, con 7 tuổi.

d)

Mẹ 29 tuổi, con 12 tuổi.

88.

Số: Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi viết là

a)

407 320

b)

4732

c)

47320

d)

47230

89.

Một trường tiểu học có 445 học sinh, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 13 bạn. Tìm số học sinh nữ trong trường.

a)

216 học sinh

b)

242 học sinh

c)

229 học sinh

d)

245 học sinh

90.

Số lớn nhất trong các số 5571; 6571; 5971; 6570; 29107 là

(a)  

91.

X - 363 = 975 x 8

Vậy X = (a)  

92.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 22m. Chiều dài hơn chiều rộng 10 m.

Diện tích hình chữ nhật đó là ....... mét vuông.

a)

220

b)

156

c)

96

d)

78

93.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 22m. Chiều dài hơn chiều rộng 10 m.

Diện tích hình chữ nhật đó là ....... mét vuông.

a)

220

b)

156

c)

96

d)

78

94.

Ba triệu năm trăm mười lăm nghìn không trăm bốn mươi hai” viết là:

a)

3 515 042

b)

3 515 420

c)

3 015 042

d)

3 515 024

95.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

96.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

97.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

98.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

99.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

100.

Chữ số 6 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu