wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 2 năm 2022 12

Total questions: 45

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nguyên tử của sắt ( Z = 26 ) là:

a)

[ Ar]3d64s2

b)

[ Ar]3d54s2

c)

[ Ne]3d64s2

d)

[ Ne]3d54s2

2.

Vị trí của nguyên tố sắt ( Z = 26 ) trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô 26, chu kì 3, nhóm VIIIB.

b)

Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.

c)

Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

Ô 26, chu kì 3, nhóm VIIIA.

3.

Khác với các kim loại, sắt có tính chất vật lí đặc biệt là:

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính nhiễm từ

c)

Là kim loại nặng

d)

Nhiệt độ nóng

4.

Dãy các phi kim nào sau đây khi lấy dư tác dụng với Fe thì chỉ oxi hoá Fe thành Fe(III)?

a)

Cl2, O2, S

b)

Cl2, Br2, I2

c)

Br2, Cl2, F2

d)

O2, Cl2, Br2

5.

Kim loại phổ biến thứ hai trong vỏ trái đất là:

a)

Na

b)

Al

c)

Cr

d)

Fe

6.

Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?

a)

Cl2

b)

dd HNO3 loãng

c)

dd AgNO

d)

dd HCl đặc

7.

Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng:

a)

Fe  +  Cl2  →  FeCl2

b)

Fe  +  S  →  FeS

c)

3Fe  +  2O2  →  Fe3O4

d)

2Fe  +  3Br2  →  2FeBr3

8.

Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là

a)

3Fe + 2O2 → Fe3O4.

b)

4Fe + 3O2 → 2Fe2O3.

c)

2Fe + O2 → 2FeO.

d)

tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4

9.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là:

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa oxi hóa – vừa khử

d)

Tính bazơ

10.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử?

a)

Fe(OH)2 −→ FeO + H2O   

b)

FeO + CO −→ Fe + CO2

c)

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl   

d)

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

11.

Sắt (II) hidroxit là chất rắn màu:

a)

Trắng xanh

b)

Đỏ nâu

c)

Không màu

d)

Vàng

12.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

a)

[Ar]3d6.

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d4.

d)

[Ar]3d3.

13.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit là:

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

14.

Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?      

a)

3Fe + 2O2 \longrightarrow    Fe3O4

b)

2Fe + 3Cl2 \rightarrow  2FeCl3.

c)

.2Fe + 6HCl \rightarrow    2FeCl3 + 3H2

d)

Fe + S \longrightarrow   FeS

15.

Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. X là:

a)

. FeO        

b)

Fe2O3 

c)

Fe3O4

d)

Fe.

16.

Nung sắt (II) hidroxit trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là:

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

17.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl đặc nguội

b)

HNO3 loãng

c)

ZnCl2

d)

FeCl3

18.

Sắt (III) oxit là chất rắn có màu:

a)

Vàng 

b)

Đen

c)

Trắng xanh

d)

Nâu đỏ

19.

Thực hiện các phản ứng sau:

    (1) Fe + dung dịch HCl              (2) Fe + Cl2                        (3) dung dịch FeCl2 + Cl2

    (4) Fe3O4 + dung dịch HCl         (5) Fe(NO3)2 + HCl            (6) dung dịch FeCl2 + KI

    Các phản ứng có thể tạo thành FeCl3 là:

a)

1, 2, 3, 4   

b)

2, 3, 4, 5   

c)

Chỉ 2, 3   

d)

Chỉ trừ 1

20.

Oxit nào sau đây bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao ?

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

MgO

d)

K2O

21.

Các kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuSO4 ?

a)

Na, Mg, Ag.

b)

Fe, Na, Mg

c)

Ba, Mg, Hg.

d)

Na, Ba, Ag

22.

Để chứng minh Fe2O3 là một oxit bazơ, ta cho Fe2O3 tác dụng với:

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Kim loại Al

d)

Khí H2

23.

Nhỏ vài giọt dung dịch KMnO4 vào cốc đựng dung dịch FeSO4 và H2SO4. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch thu được có màu tím

b)

Dung dịch thu được không màu  

c)

Có kết tủa màu tím    

d)

Có kết tủa màu lục nhạt

24.

Phát biểu nào cho dưới đây là không đúng?

a)

Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3   

b)

Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3

c)

Fe không thể tan trong dung dịch CuCl2    

d)

Cu không thể tan trong dung dịch CuCl2

25.

Phản ứng nào sau đây tạo ra Fe(NO3)3?

a)

Fe  +  HNO3 đặc nguội     

b)

Fe  +  Cu(NO3)2        

c)

Fe  +  Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)2  +  AgNO3 

26.

Hỗn hợp Tecmit dung để hàn đường ray tàu gồm:

a)

H2 và Fe2O3

b)

Al và Fe3O4

c)

Al và FeO

d)

Al và Fe2O3

27.

Để chứng minh FeO là chất khử, ta cho FeO tác dụng với:

a)

. Dung dịch H2SO4 loãng

b)

Dung dịch HCl đặc

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch H2SO4 đặc

28.

Cho hỗn hợp Fe – Cu tác dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan đó là

a)

HNO3

b)

Fe(NO3)2                  

c)

Cu(NO3)2                 

d)

Fe(NO3)3

29.

Để bảo quản dung dịch Fe2+ người ta thường cho vào dung dịch Fe2+ một lượng:

a)

Zn dư                         

b)

Al dư                              

c)

Fe dư                          

d)

Cu dư

30.

Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách:

a)

Cho Fe2O3 tác dụng với H2O                         

b)

Cho dung dịch muối Fe3+ tác dụng với dung dịch axit mạnh

c)

Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch NaOH       

d)

Cho dung dịch muối Fe3+ tác dụng với dung dịch kiềm

31.

Hợp chất sắt (III) bền hơn hợp chất sắt (II) là do:

a)

Cấu hình electron của ion Fe3+ bền hơn cấu hình electron của ion Fe2+.

b)

Cấu hình electron của ion Fe3+ kém bền hơn cấu hình electron của ion Fe2+.

c)

. Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hóa còn hợp chất sắt (II) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

32.

Cho 2,1 g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tác dụng với dd HCl dư thì được 1,12 lít khí (ở đktc). Khối lượng muối khan thu được là

a)

5,75g

b)

5,65g

c)

3,925

d)

3,875

33.

Khi cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2, dx/o2 = 1,3125. Khối lượng m là:

a)

2,8g

b)

5,6 g

c)

0,28g

d)

0,56g

34.

Cho 4,56g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dd HCl (dư). Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, được dd Y; cô cạn dd Y thu được 3,81 g FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị m là

a)

4,875 g

b)

4,375 g

c)

3,9 g

d)

3,25 g

35.

Đốt cháy hết 2,02 g một hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe thì thu được 2,98g hỗn hợp  oxit. Hoà tan hết hỗn hợp  oxit bằng dd HCl 2M thì phải dùng hết bao nhiêu lít?

a)

0,25 lít

b)

0,35 lít

c)

0,06 lít

d)

0,5 lít

36.

Cho các thí nghiệm sau:

    (1) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4x mol H2SO4 loãng.

    (2) Cho hỗn hợp NaHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

    (3) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3.

    (4) Cho dung dịch chứa x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NaHCO3.

    (5) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch chứa BaCl2.

    (6) Cho x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 8x mol HCl.

Sau khi các phản ứng kết thúc mà sau thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

37.

Cho 3,78g một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,26g muối sunfat. Kim loại đó là:

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

38.

Nung nóng 21 gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm các oxit sắt và sắt dư. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng H2SO4 đặc nóng thu được 7 lít SO2 (đktc). Hãy xác định khối lượng của hỗn hợp X.

a)

50 g

b)

25 g

c)

31,25 g

d)

40 g

39.

Vị trí của nguyên tố crom ( Z = 24 ) trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô 24, chu kì 4, nhóm VIB

b)

Ô 24, chu kì 4, nhóm VIA

c)

Ô 24, chu kì 3, nhóm VIB

d)

Ô 24, chu kì 4, nhóm VIIIB

40.

Công thức hóa học của Crom(III) oxit là:

a)

Cr2O3

b)

CrO

c)

CrO3

d)

Cr3O4

41.

Cấu hình electron của Cr3+

a)

.[Ar]3d5.

b)

.[Ar]3d4.

c)

.[Ar]3d3.

d)

[Ar]3d2.

42.

Số oxi hóa phổ biến trong các hợp chất của crom là:

a)

+2, +3, +6

b)

+1, +2, +3    

c)

+3, +4+, +5

d)

+1, +3, +6

43.

Tính chất hóa học đặc trưng của Cr(OH)3 là:

a)

Tính kém bền nhiệt

b)

Tính lưỡng tính

c)

Tính khử

d)

Tính oxi hóa

44.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Crom có tính khử mạnh hơnsắt.  

b)

Hợp chất sắt (II) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c)

Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡngtính.

d)

Hợp chất sắt (III) chỉ có tínhkhử

45.

Các muối cromat và đicromat đều có tính chất hóa học đặc trưng là:

a)

Tính oxi hóa mạnh

b)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

c)

Tính khử mạnh

d)

Tính axit mạnh