NEW
Font size
WorksheetsSử 11
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1 Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?
A.
Tìm cách xoa dịu nhân dân
B. Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn
C.
Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì
D.
Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng.
Câu 2 Nhận định nào không phản ánh đúng chính sách của nhà Nguyễn trước vận nước nguy nan, khi Pháp đã chiếm sáu tỉnh Nam Kì?
A.
“Bế quan tỏa cảng”
B.
Cử các phái đoàn đi Pháp để đàm phán đòi lại sáu tỉnh Nam Kì
C.
Đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nhân dân
D. Từ chối mọi đề nghị cải cách duy tân đất nước
Câu 3 Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điều trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân?
A.
Nguyễn Tri Phương.
B.
Nguyễn Trường Tộ.
C.
Tôn Thất Thuyết.
D.
Hoàng Diệu.
Câu 4 Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
A.
Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì
B. Tăng cường viện binh
C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ
D.
Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới.
Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
A.
Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
C. Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”
D. Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp
Câu 6 Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là
A. Gác-ni-ê.
B. Bôlaéc.
C. Rivie.
D. Rơve.
Câu 7 Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?
A. Hà Nội
B. Hưng Yên
C. Hải Dương
D. Nam Định
Câu 8 Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?
A. Triều đình đã đầu hàng
B. Quân triều đình chống cự yếu ớt
C. Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến
D. Triều đình mải lo đối phó vơi phong trào đấu tranh của nhân dân
Câu 9 Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?
A.
Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội
B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)
C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)
D. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)
Câu 10 :
Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?
A. Gácniê
B. Rivie
C. Hác-măng
D. Đuypuy
Câu 11 Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?
A. Một viên Chưởng cơ
B. Tổng đốc Nguyễn Tri Phương
C. Lưu Vĩnh Phúc
D. Hoàng Tá Viêm
Câu 12 Chiến thắng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải:
Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì.
Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng.
Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì.
Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam.
Đáp án và lời giải
Câu 13 Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian:
1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội lần thứ nhất.
2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cả nước.
3. Thực dân Pháp phái đại úy Gácniê đưa quân ra Bắc.
A. 1,2,3
B. 2,1,3
C. 3,2,1
D. 3,1,2
Câu 14 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?
A. Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội
C. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất
B. Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa
D. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai
Câu 15 Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?
A. Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
B. Lãnh đạo nhân dân kháng chiến
C. Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến
D. Tiến hành cải cách duy tân đất nước
Câu 16 Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
A.
Hiệp ước Nhâm Tuất
B.
Hiệp ước Giáp Tuất
C.
Hiệp ước Hác măng
D.
Hiệp ước Patơnốt
Câu 17 Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?
A.
Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
C. Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc
D. Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
Câu 18 Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?
A. Gácniê
B. Rivie
C. Cuốcbê
D. Đuypuy.
Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là
A. Nguyễn Tri Phương
B.
Lưu Vĩnh Phúc
C. Hoàng Diệu
D. Hoàng Tá Viêm
Câu 20 Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
A.
Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta
B. Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta
C. Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta
D. Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch
Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?
A.
Dân binh Hà Nội
B. Quan quân binh sĩ triều đình
C. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc
D. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm
Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?
A. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An
B. Triều đình kí Hiệp ước Hácmăng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)
C. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)
D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)
Câu 23 Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam?
A. Hiệp ước Nhâm Tuất
B. Hiệp ước Giáp Tuất
C. Hiệp ước Hácmăng
D. Hiệp ước Patơnốt
Câu 24 Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua hiệp ước nào?
A.
Hiệp ước Hácmăng
B. Hiệp ước Giáp Tuất
C. Hiệp ước Patơnốt
D. Hiệp ước Hácmăng và Hiệp ước Patơnốt
Câu 25 Thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam sau khi
A. đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ 2
B. kí Hiệp ước Hắc-măng và Patơnốt
C. đánh chiếm kinh thành Huế
D. đánh chiếm Đà Nẵng
Câu 26 Thất bại của cuộc khởi nghĩa nào đã đánh dấu sự kết thúc của phong trào Cần Vương?
A. Bãi Sậy
B. Ba Đình
C. Hương Khê
D. Yên Thế
Câu 27 Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là
A.
Công nhân
B.
Nông dân
C. Các dân tộc sống ở miền núi
D. Nông dân và công nhân
Câu 28 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896) là do
A. mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thưc dân pháp
B. chiếu Cần Vương được ban ra
C. phe chủ hòa thất thế trong triều đình nhà Nguyễn
D. triều Nguyễn muốn duy trì 2 bản Hiệp ước Hắc-măng và Patơnốt
Câu 29 Nguyên nhân trực tiếp dân tới sự bùng nổ của phong trào Cần Vương (1885-1896) là
D. do sự tác động của chiếu Cần Vương
B. do ảnh hưởng cải cách Trung Quốc
C. do tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử
D. để bảo vệ cuộc sống cảu những người nông dân li tán
Câu 30 Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn tới sự thất bại của phong trào Cần Vương (1885-1896)
A. Tương quan so sánh lực lượng chênh lệch
B. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn
C. Phong trào diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết
D. Chưa có giai cấp lãnh đạo tiên tiến
Câu 31 nội dung nào không phải ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa yên thế (1884-1913)
A. Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương
B. Thể hiện lòng yêu nước của nông dân vùng đất Yên Thế
C. Là phong trào nồng dân chống Pháp tiêu biểu nhất cuối thế kỉ XIX
D. Góp phần làm chậm quá trình bình định của thực dân Pháp
Câu 32 Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam sau khi
A. bắt đầu xâm lược Việt Nam
B. hiệp ước Hắc măng được kí kết
C. quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam kỳ
D. pháp căn bản hoàn thành xâm lược Việt Nam
Câu 33 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897) của thực dân Pháp ở Việt Nam chính sách nổi bật là
A. phát triển vào ngoại thương
B. phát triển công nghiệp nặng
C. đầu tư vào tài chính
D. cướp đoạt ruộng đất
Câu 34 Lực lượng mới nào xuất hiện dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897) cảu thực dân Pháp ở Việt Nam?
A. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản
B. Nông dân, công nhân, Tiểu tư sản
C. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản
D. Nông dân, tư sản, tiểu tư sản
Câu 35 Đại diện tiêu biểu nhất của khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX là
A. Trần Qúy Cáp, Ngô Đức Kế
B. Lương Văn Can, Nguyễn Quyền
C. Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh
D. Thái Phiên, Trần Cao Vân
Câu 36 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là
A. chống Pháp giành độc lập dân tộc
B. chống phong kiến giành ruộng đất cho dân cày
C. xây dựng nhà nước Việt Nam cộng hòa
D. dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến
Câu 37 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là
A. chống Pháp dành độc lập dân tộc
B. chống phong kiến giành ruộng đất cho dân cày
C. xây dựng nước ViệtNam cộng Hòa
D. dựa vào Nhật để đánh Pháp
Câu 38 Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ở Việt Nam tăng nhanh về số lượng?
A. Tư sản dân tộc.
B. Tầng lớp tiểu tư sản.
C. Nông dân.
D. Công nhân.
Câu 39 Quốc gia đầu tiên Nguyễn Tất Thành quyết định đến trong hành trình tìm đường cứu nước là?
Anh
Pháp
Trung Quốc
Liên xô
Câu 40 Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, những quốc gia đóng vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là
Anh, Pháp, Mĩ
Anh, Trung Quốc, Liên Xô
Anh, Pháp, Trung Quốc
Liên Xô, Mĩ, Anh
Câu 41 Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân khiến Nhật Bản chấp nhận đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện (15/8/1945)?
A. Thất bại của phát xít Đức, Italia khiến quân phiệt Nhật Bản mất chỗ dựa
B. Phong trào đấu tranh đòi chấm dứt chiến tranh của nhân dân Nhật Bản dâng cao
C. Liên Xô ném bom nguyên tử xuống hai thành phố Hirosima và Nagasaki của Nhật Bản.
D. Phong trào đấu tranh chống Nhật của nhân dân các nước thuộc địa diễn ra mạnh mẽ.
Câu 42 Trong những năm 1929-1933 kinh tế các nước tư bản có đặc điểm nào sau đây?
khủng khoảng
phát triển "mạnh mẽ"
phát triển xen kẽ suy thoái
phát triển "thần kì"
Câu 43 Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Chiến tranh thế giới thứ hai
A. Chiến tranh kết thúc dẫn đến thay đổi căn bản tình hình thế giới.
B. Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt phát xít.
C. Chiến tranh kết thúc mở ra thời kì phát triển mới của lịch sử thế giới.
D. Mĩ giữ vai trò lãnh đạo phe Đồng minh từ khi chiến tranh bùng nổ.
Câu 44 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là
Khởi nghĩa Ba Đình
Khởi nghĩa Bãi Sậy
Khởi nghĩa Hương khê
Khởi nghĩa Hùng Lĩnh
Câu 45 Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn nhất và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX là
Khởi nghĩa Hương Khê
Khởi nghĩa nông dân Yên Thế
Khởi nghĩa Bãi Sậy
Khởi nghĩa Ba Đình
Câu 46 Mục đích của việc ra chiếu Cần vương là gì?
Kêu gọi nhân dân giúp vua xây dựng đất nước
Kêu gọi nhân dân giúp vua bảo vệ đất nước
Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước
Kêu gọi nhân dân giúp vua khôi phục đất nước
Câu 47 Lực lượng tham gia chủ yếu trong khởi nghĩa Yên Thế là
nông dân
văn thân, sĩ phu
binh lính
thợ thủ công
Câu 48Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm mục đích gì?
A. Khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp
B. Tạo điều kiện cho dân Việt Nam đi lại thuận lợi hơn
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển
D. Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự
a. Nông dân
b. công nhân
c. Tư sản
d. địa chủ phong kiến
Câu 50 Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước thời phong kiến?
Cứu nước bằng phương pháp bạo động vũ trang
Lãnh đạo phong trào thông qua những hình thức tổ chức phù hợp
Giải phóng dân tộc tiến tới thành lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt nam
Lấy dân làm gốc, 'dân là dân nước, nước là nước dân'
Câu 51 Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
A. xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau.
B. chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
C. có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc.
D. chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau.
