WorksheetsTHI KỲ 2 HÓA 9
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Em hãy tích vào những ô là chất hữu cơ
CuSO4
CH3COONa
C6H6
CaCO3
Em hãy tích tất cả đáp án đều là hidrocacbon?
C2H6O
C2H4
NH4NO3
CH4
Hàm lượng của chất này chiếm khoảng 2-5% trong giấm ăn, đó là chất gì?
axit axetic
rượu etylic
etilen
metan
Hình ảnh dưới đây nói về chất hữu cơ nào trong hóa học 9?
Axetilen
Chất béo
Xenlulozo
Protein
Em hãy tích vào những chất được phần loại là Dẫn xuất của hidrocacbon
Rượu etylic
Metan
Axetilen
Xelulozo
Có một loại khí có thể kích thích quả nhanh chín, đó là khí nào?
Metan
Etilen
Axetilen
Hidro
Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?
C2H6, CH4, C6H6, C2H4
CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH
C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2
C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8
Cách viết công thức cấu tạo sai là
Mạch thẳng là
Mạch vòng là
Mạch nhánh là
Mạch cacbon chia làm mấy loại:
1 loại.
2 loại.
3 loại.
4 loại.
Nếu dùng 22,4 lít khí oxi(ĐKTC), thì đốt cháy hoàn bao nhiêu lít khí CH4(ĐKTC).
5,6 lít.
11,2 lít.
1,12 lít.
22,4 lít.
Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :
1
2
3
4
Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
rượu etylic có độ rượu là 200.
rượu etylic có độ rượu là 250.
rượu etylic có độ rượu là 300
rượu etylic có độ rượu là 350
Metan có công thức hóa học là gì?
CH4
C2H4
C2H6
H2C4
Phản ứng đặc trưng của metan là
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng hóa hợp
Khí Etilen có công thức hóa học là:
CH4
C2H4
C3H4
C2H2
Phản ứng đặc trưng của khí etilen là
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa
Cho khí etilen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?
Dung dịch nước Brom bị mất màu
Dung dịch nước Brom hóa đỏ
Dung dịch nước Brom hóa xanh
Dung dịch nước Brom bị đục
Công thức cấu tạo của rượu etylic là:
CH3 – CH3 – O.
CH2 – CH3 – OH.
CH3 – O – CH3.
CH3 – CH2 – OH.
Rượu etylic sôi ở bao nhiêu độ?
1000
78,30
80,10
1200
Rượu etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là
CO2 và H2O
O2 và H2O
O2 và CO2 và H2O
CO2 và H2
Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là
ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.
ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.
ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.
ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.
Những dãy chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
FeCl2 , C2H6O , CH4 , NaHCO3
NaC6H5 , CH4O , HNO3 , C6H6
CH4 , C2H4 , C2H2 , C6H6
CH3NO2 , CH3Br , NaOH
công thức nào chỉ có liên kết đơn trong phân tử
công thức cấu tạo phân tử của etilen là
Rượu etylic có trong loại thực phẩm nào sau đây?
Giấm
Bia
Dầu ăn
Coca cola
Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
CH4
H2O
CO2
H2CO3
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố nào sau đây?
Hiđro.
Cacbon
Oxi
Nitơ
Chất nào sau đây là hidrocacbon?
C2H7N
Al4C3
HCOOCH3
C6H12
Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là
3.
4
2
5
Cho các chất: CH4, C2H6O, CaCO3, NH3. Số chất là hợp chất hữu cơ là
1
2
3
4
Cho các chất: CH4, C2H6O, NaHCO3, CH3Cl, CCl4. Có bao nhiêu chất là hidrocacbon?
1
2
3
4
Chất khí, không màu, kích thích quả mau chín có CTPT là?
C2H4
C2H2
CH4
C3H6
Câu 4: Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
A. C2H4, CH4, C2H5Br.
B. CH4, C2H2, C3H7Cl.
C. C2H6O, C3H8, C2H2.
A. C2H6, C4H10, CH4.
Câu 7: Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C2H6O là
A. 52,2%.
B. 55,2%.
C. 13,0%.
D. 34,8%.
Biết 0,1 mol hiđrocacbon X có khối lượng 2,8 gam. Vậy X là chất nào sau đây?
CH4
C6H6
C2H4
C2H2
Dãy nào chỉ chứa các hợp chất hữu cơ?
Muối ăn, nước, đinh sắt, đá vôi
Vải, bông, đường, gạo
Đinh sắt, đá vôi, cát, nước
Nước, cát, đá cuội, muối ăn
Hợp chất hữu cơ được chia thành ...... loại
4
3
6
2
Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là
CH4.
C2H6.
C3H8.
C2H4.
Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là
I.
IV.
III.
II.
Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
C6H6.
C2H4.
CH4.
C2H2.
Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?
C2H4 (etilen).
CH4 (metan).
C2H2 (axetilen).
C6H6 (benzen).
Tính chất vật lí cơ bản của metan là
chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.
chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Trong phân tử metan có
. 4 liên kết đơn C – H.
1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là
khí nitơ và hơi nước.
khí cacbonic và khí hiđro.
khí cacbonic và cacbon.
khí cacbonic và hơi nước.
Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là
metan.
etilen.
axetilen.
tất cả đều sai
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
H2O, HCl.
Cl2, O2.
HCl, Cl2.
O2, CO2.
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
CH4, C2H6, CO2.
C2H2, CH4, C2H5OH.
CH4, C2H2, CO
C2H2, C2H6O, CaCO3.
