wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vat ly chuong 123

Total questions: 44

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn vận tốc tại VTCB là

a)

v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

2.

Độ lớn vận tốc tại VTCB là

a)

v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

3.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

4.

Kết luận nào sau đâu SAI khi nói về cơ năng của 1 vật dao động điều hòa

a)

Cơ năng biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số dao động

b)

Cơ năng bằng động năng tại VTCB

c)

Cơ năng trong DĐĐH bằng hằng số

d)

Cơ năng bằng thế năng tại biên

5.

Dao động tắt dần có các đại lượng giảm dần theo thời gian là

a)

Biên độ và vận tốc

b)

Biên độ và cơ năng

c)

Động năng và thế năng

d)

Biên độ và tần số

6.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ ngoại lực

b)

sự chênh lệch tần số

c)

pha ban đầu của ngoại lực

d)

Lực cản, ma sát

7.

Trong D Đ Đ H, công thức nào sau đây là SAI

a)

Fkv= kxF_{kv}=-\ kx  

b)

a = ω2xa\ =\ -\omega^2x  

c)

A2=v2ω2+a2ω4A^2=\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}  

d)

A2=A12+A222A1A2cosΔphiA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta phi  

8.


Một vật dao động điều hòa có phương trình
x = 10cos(5πtπ2)(cm)x\ =\ 10\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  Kết luận ĐÚNG là

a)

Biên độ là 20 cm

b)

Tần số là  5π 5\pi\  Hz

c)

Pha ban đầu là  phi = π2phi\ =\ -\frac{\pi}{2}  

d)

Quãng đường vật đi trong 1 chu kì là 20cm

9.

x1=5cos(2πt+π2)(cm)x_1=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)   x2=10 cos(2πt)(cm)x_2=10\ \cos\left(2\pi t\right)\left(cm\right)  


Độ lệch pha của 2 dao động này là

a)

π2\frac{\pi}{2}  rad

b)

1,5π1,5\pi  rad

c)

2,68 rad

d)

1,5 rad

10.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật có m = 200g. Biên độ A = 5cm. Khi vật có vận tốc v = 20 cm/s thì vật đang ở li độ x = ?

a)

±0.05m\pm0.05m

b)

±5m\pm5m

c)

0

d)

±10m\pm10m

11.

Một con lắc lò xo có m = 100g, dao động điều hòa có phương trình x =10cos(2πtπ3 )(cm)x\ =10\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\ \right)\left(cm\right)

Lấy π2=10\pi^2=10  . Cơ năng của con lắc là

a)

200 N

b)

31,6 N

c)

0.02 N

d)

3, 16 N

12.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

13.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

14.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

15.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

16.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

17.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

pha tại thời điểm t

18.

Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
chiều dài qũi đạo  ll  bằng?

a)

A

b)

4A

c)

2A

d)

3A

19.

Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ) quãng đường vật đi được trong 1 chu kì bằng?

a)

A

b)

4A

c)

2A

d)

3A

20.

Phương trình nào sau đây không mô tả dao động điều hòa?

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Asin(ωt + φ)

c)

x = Acos(ωt)

d)

x = A.t.cos(ωt + φ)

21.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian        

a)

li độ x

b)

tần số góc

c)

pha ban đầu

d)

biên độ A

22.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

23.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

24.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

25.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

26.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

27.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

28.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

29.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

30.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

31.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

32.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

33.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

34.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

35.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

36.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

38.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

39.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

40.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

B. Nguồn âm và tai người nghe.

c)

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

41.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

42.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

43.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

44.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất