wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học kì 2 11

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

2.

Câu 2: Ankan X có chứa 14 nguyên tử H trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong phân tử X là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C.6.

d)

D. 7.

3.

Câu 3: Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng. Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

a)

A.metan.

b)

B. etan

c)

C. etilen.

d)

D. axetilen.

4.

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng cách:

a)

A. Crackinh butan.

b)

B. Tổng hợp từ cacbon và hiđro.

c)

C. Cho canxi cacbua tác dụng với nước.

d)

D. Nung natri axetat với vôi tôi xút.

5.

Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

a)

A. 3 đồng phân.

b)

B. 4 đồng phân.

c)

C. 5 đồng phân.

d)

D. 6 đồng phân.

6.

Câu 6: Sản phẩm của phản ứng thế clo (1: 1, ánh sáng) vào 2,2-đimetylpropan là

(1) CH3C(CH3)2CH2Cl;

(2) CH3C(CH2Cl)2CH3;

(3) CH3ClC(CH3)3.

a)

A. (1); (2)

b)

B. (2); (3).

c)

C. (2).

d)

D.(1).

7.

Câu 7: Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D.4.

8.

Câu 8: Khi cho C6H14 tác dụng với Clo chiếu sáng tạo ra tối đa 5 sản phẩm đồng phân chứa 1 nguyên tử Clo.Tên của ankan trên là :

a)

A.3-metyl pentan

b)

B.2-metyl pentan

c)

C.2,3-đimetyl butan

d)

D.hexan

9.

Câu 9: Công thức tổng quát của anken là:

a)

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n+2 (n ≥ 0).

c)

C.CnH2n (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

10.

Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có các liên kết bội.

b)

B. Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết C=C.

c)

C. Anken là hiđrocacbon không no, mạh hở, có nhiều liên kết C=C.

d)

D. Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có hai liên kết C=C.

11.

Câu 11: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

a)

A.CH4.

b)

B. C2H6.

c)

C. C2H4.

d)

D. C2H2.

12.

Câu 12: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3-metylpent-3-en.

c)

C. 3-metylpent-2-en.

d)

D. 2-etylbut-2-en.

13.

Câu 13 : Chất X có công thức: CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

A. 2-metylbut-3-en.

b)

B. 3-metylbut-1-in.

c)

C.3-metylbut-1-en.

d)

D. 2-metylbut-3-in.

14.

Câu 14 : Anken C4H8 có số đồng phân là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

15.

Câu 15 : Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

A. 4.

b)

B.5.

c)

C. 3.

d)

D. 7.

16.

Câu 16 : Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A.CH2=CH-CH=CH2.

b)

B.CH3-CH=C(CH3)2.

c)

C.CH3-CH=CH-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH2-CH3.

17.

Câu 17: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. 2-clopropen.

b)

B.But-2-en.

c)

C. 1,2-đicloetan.

d)

D. But-2-in.

18.

Câu 18: Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng cộng.

c)

C. phản ứng thủy phân.

d)

D. phản ứng trùng ngưng.

19.

Câu 19: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. Butan.

b)

B.But-1-en.

c)

C. CO2.

d)

D. Metylpropan.

20.

Câu 20: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. Butan.

b)

B. Metan.

c)

C.Etilen.

d)

D. Propan.

21.

Câu 21: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. Benzen.

b)

B.Etilen.

c)

C. Metan.

d)

D. Butan.

22.

Câu 22: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. Axetilen

b)

B. Propilen.

c)

C. Etilen.

d)

D.Metan

23.

Câu 23: Quy tắc Maccopnhicop áp dụng vào trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

24.

Câu 24: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

B. CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

25.

Câu 25: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm duy nhất là 2-clobutan.?

a)

A.Buta-1,3-đien.

b)

B.But-1-en.

c)

C.But -1-in.

d)

D.But -2-en.

26.

Câu 26: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

a)

A. 2-metylpropen và but-1-en.

b)

propen và but-2-en

c)

C.eten và but-2-en.

d)

D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

27.

Câu 27: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là

a)

A.2-metylbutan-2-ol.

b)

B. 3-metylbutan-2-ol.

c)

C. 3-metylbutan-1-ol.

d)

D. 2-metylbutan-3-ol.

28.

Câu 29: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

B. C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

C. K2CO3, H2O, MnO2.

d)

D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

29.

Câu 30: Dẫn khí C2H4 vào dung dịch KMnO4,hiện tượng quan sát được là:

a)

A. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2.

b)

B. Dung dịch không chuyển sang màu tím.

c)

C. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen.

d)

D. Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu.

30.

Câu 31: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 1700C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là:

a)

A. dung dịch brom dư.

b)

B. dung dịch NaOH dư.

c)

C. dung dịch Na2CO3 dư.

d)

D. dung dịch KMnO4

31.

Câu 32: Công thức tổng quát của ankađien là:

a)

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n-2 (n ≥ 3).

c)

C. CnH2n (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n-2 (n ≥ 2)

32.

Câu 33: Ankađien là

a)

A. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

B.hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

C. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

d)

D. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

33.

Câu 34: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

A. C4H6 và C5H10.

b)

B. C4H4 và C5H8.

c)

C. C4H6 và C5H8.

d)

D. C4H8 và C5H10.

34.

Câu 35: Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

35.

Câu 36: C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

36.

Câu 37: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

A.butan.

b)

B. isobutan.

c)

C. isobutilen.

d)

D. pentan.

37.

Câu 38: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

A. 1 mol.

b)

B. 1,5 mol.

c)

C. 2 mol.

d)

D. 0,5 mol.

38.

Câu 39: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

A. But-2-en.

b)

B. Penta-1,3-đien.

c)

C.Buta-1,3-đien.

d)

D. 2-metylbuta-1,3-đien.

39.

Câu 40. Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

Cộng 1,2 Br cộng vào các bon chứa nối đôi ở giữa, cacbon bậc cao

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

40.

Câu 41: Công thức tổng quát của ankin là

a)

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n+2 (n ≥ 0).

c)

C. CnH2n (n ≥ 2).

d)

D.CnH2n-2 (n ≥ 2).

41.

Câu 42: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3C≡C-CH(CH3)-CH3. Tên của X là

a)

A. 4-metylpent-2-in.

b)

B. 2-metylpent-3-in.

c)

C.

4-metylpent-3-in.

d)

D. 2-metylpent-4-in.

42.

Câu 43: Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH≡CH là:

a)

A.axetilen.

b)

B. but-3-in.

c)

C. etin.

d)

D. but-2-in.

43.

Câu 44: Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau?

a)

A.3.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

44.

Câu 45: Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

A. 1.

b)

B.2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

45.

Câu 46: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

A. Benzen

b)

B. Metan.

c)

C. Toluen.

d)

D.Axetilen.

46.

Câu 47: Khi hidro hoá but-2-in bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm là

a)

A. butan.

b)

B.but-2-en.

c)

C. but-1-in

d)

D. buta-1,3-đien.

47.

Hidro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là

a)

A. etilen.

b)

B.etan.

c)

C. eten.

d)

D. etin.

48.

Câu 49: Cho phản ứng: C2H2 + H2O \rightarrow  X (xúc tác và điều kiện phản ứng có đủ). X là chất nào dưới đây

a)

A. CH2=CHOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C2H5OH.

49.

Câu 50: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

a)

A.vàng nhạt.

b)

B. trắng.

c)

C. đen.

d)

D. xanh.

50.

Câu 51: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

A. Metan.

b)

B. Etilen.

c)

C. Benzen.

d)

D.Propin

51.

Câu 54: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

A. dung dịch brom dư.

b)

B. dung dịch KMnO4 dư.

c)

C. dung dịch AgNO3/NH3 dư.

d)

D. dung dịch NaOH.

52.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 \rightarrow  X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo

a)

A. CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

B.CH3–C≡C–Ag.

c)

C. Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

D. AgCH2-C≡CH.

53.

âu 56: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

A. But-1-in.

b)

B.But-2-in.

c)

C. Etin.

d)

D. Propin.

54.

Câu 57: Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước. Dẫn khí sinh ra lần lượt vào ba ống nghiệm đựng ba dung dịch sau: dung dịch brom, dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 trong NH3. Hiện tượng quan sát ở ba ống nghiệm trên lần lượt là:

a)

A.Nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng.

b)

B. Nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng.

c)

C. Không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng.

d)

D. Nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; không hiện tượng.

55.

Câu 58: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

B. Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.

c)

C.Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

d)

D. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.

56.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.

b)

B. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.

c)

C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

57.

Câu 60: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

A. CnH2n+6;n \ge  6.

b)

B. CnH2n-6;n \ge  3.

c)

C. CnH2n-6;n \ge  6.

d)

D. CnH2n-6;n \ge  6.

58.

Câu 61: Công thức phân tử của benzen là

a)

A. C6H6.

b)

B. C5H8.

c)

C. C7H8.

59.

Câu 62: Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

A. Metan.

b)

B. Benzen.

c)

C. Etilen.

d)

D. Axetilen.

60.

Câu 63: Công thức phân tử của strien là

a)

A. C6H6.

b)

B. C7H8.

c)

C.C8H8.

d)

D. C8H10.

61.

Câu 64: Gốc C6H5-CH2- và C6H5- có tên gọi lần lượt là

a)

A. phenyl và benzyl.

b)

B. vinyl và anlyl.

c)

C. anlyl và vinyl.

d)

D.benzyl và phenyl.

62.

Câu 65: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

a)

A. 2.

b)

B.4.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

63.

Câu 66: Câu nào sau đây nói không đúng tính chất của benzen?

a)

A.Benzen làm mất màu dung dịch nước brom.

b)

B. Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4.

c)

C. Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng.

d)

D. Benzen hầu như không tan trong nước.

64.

Câu 67: Benzen tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

A. C6H6Br2.

b)

B. C6H6Br6.

c)

C.C6H5Br.

d)

D. C6H6Br4.

65.

Câu 68: Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.

a)

A. o-bromtoluen.

b)

B. toluen.

c)

C. Hexan.

d)

D. brombenzen.

66.

Câu 69: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỉ lệ mol 1: 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

A. o-bromtoluen.

b)

B. m-bromtoluen.

c)

C. phenylbromua.

d)

D.benzylbromua.

67.

Câu 70: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

a)

A. p-bromtoluen và m-bromtoluen.

b)

B. benzyl bromua.

c)

C.o-bromtoluen và p-bromtoluen.

d)

D. o-bromtoluen và m-bromtoluen.

68.

Câu 71: Cho benzen + Cl2 (ánh sáng) ta thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là

a)

A. C6H5Cl.

b)

B. p-C6H4Cl2.

c)

C. C6H6Cl6.

d)

D. m-C6H4Cl2.

69.

Câu 72: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

A. Benzen + Cl2 (ánh sáng).

b)

B. Benzen + H2 (Ni, p, t0).

c)

C. Benzen + Br2 (dung dịch ).

d)

D. Benzen + HNO3 (đặc)/H2SO4 (đặc).

70.

Câu 73: Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. H2 (xúc tác).

b)

B. KMnO4.

c)

C. Br2 (xúc tác)

d)

D. NaOH.

71.

Câu 74: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

A. Benzen.

b)

B. Axetilen.

c)

C. Metan.

d)

D. Toluen.

72.

Câu 75: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

A. dung dịch brom.

b)

B. Br2 (Fe).

c)

C. dung dịchKMnO4.

d)

D. Br2 (dd) hoặc KMnO4 (dd).

73.

Câu 76: Để phân biệt được các chất hex-1-in, toluen, benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

A. dd AgNO3/NH3.

b)

B. dd Brom.

c)

C. dd KMnO4.

d)

D. dd HCl.

74.

Câu 77: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

A. Benzen.

b)

B. Toluen.

c)

C. Propan.

d)

D.Stiren.

75.

Câu 78: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, benzen, toluen và stiren. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D.3

76.

Câu 79: Cho dãy các chất: etilen, stiren, isopren, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D.3.

77.

Câu 80: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.

b)

B. Công thức phân tử của benzen là C8H8.

c)

C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.

d)

D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n \ge 6)

78.

Câu 81: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là

a)

A. CnH2nO (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n-2O (n ≥ 1).

c)

C CnH2n+1OH (n ≥ 1)

d)

D. CnH2n-1OH (n ≥ 1

79.

Câu 82: Công thức phân tử của etanol là

a)

A. C2H4O.

b)

B. C2H6O.

c)

C. C2H6.

d)

D. C2H4O

80.

Câu 83: Tên thay thế của C2H5OH là

a)

A. etanol.

b)

B. metanol.

c)

C. propanol.

d)

D. pheno

81.

Câu 84: Metanol là chất rất độc, chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa, lượng lớn hơn có thể gây tử vong. Công thức của metanol là

a)

A. CH3OH.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. HCHO.

d)

D. CH3CHO.

82.

Câu 85: Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là

a)

A. ancol etylic.

b)

B. axit fomic.

c)

C. etanal.

d)

D. phenol.

83.

Câu 86: Công thức phân tử của glixerol là

a)

A. C3H8O.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. C3H8O3.

84.

Câu 87: Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

A. CH3OH.

b)

B. CH3CH2OH.

c)

C. CH3CH(OH)CH

d)

D. CH3CH2CH2OH.

85.

Câu 88: Ancol nào sau đây là ancol bậc I?

a)

A. CH3CH2CH(OH)CH3.

b)

B. CH3CH2OH

c)

C. CH3CH(OH)CH

d)

D. (CH3)3 C-OH.

86.

Câu 89: Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

87.

Câu 90 : Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

A. pentan.

b)

B. etanol.

c)

C. hexan.

d)

D. benzen

88.

Câu 91: Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

A. C2H5OH.

b)

B. C2H5ONa.

c)

C. CH3OH.

d)

D. CH3ONa.

89.

Câu 92: Cho một mẩu natri kim loại vào ống nghiệm khô chứa 1 – 2 ml chất X khan có lắp ống thủy tinh vuốt nhọn. Natri phản ứng với X giải phóng khí Y. Đốt khí Y thoát ra ở đầu ống vuốt nhọn, Y cháy với ngọn lửa xanh mờ. X và Y lần lượt là

a)

A. etanol và CO2.

b)

B. anđehit axetic và H2.

c)

C. etanol và H2.

d)

D. axit axetic và CO2.

90.

Câu 93: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây:

a)

A. Na.

b)

B. NaOH.

c)

C. CuO.

d)

D. O2.

91.

Câu 94: Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?

a)

A. Propen.

b)

B. Eten.

c)

C. Propan.

d)

D. Propin.

92.

Câu 95: Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170ºC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

A. C2H5OC2H5.

b)

B. C2H4.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH3COOH.

93.

Câu 96: Thực hiện phản ứng tách nước ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170ºC thu được anken X. Tên gọi của X là

a)

A. Etilen.

b)

B. Propilen.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Propen.

94.

Câu 97: Cho C2H5OH tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit có công thức cấu tạo là:

a)

A. CH3CHO.

b)

B. HCOOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C2H5CHO.

95.

Câu 98: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là

a)

A. glixerol.

b)

B. saccarozơ.

c)

C. etilen glycol.

d)

D. etanol.

96.

Câu 99: Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất X là

a)

A. anđehit axetic.

b)

B. ancol metylic

c)

C.ancol etylic.

d)

D. axit axetic.

97.

Câu 100: Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

A. Ancol etylic.

b)

B. Etan.

c)

C. Propan.

d)

D. Phenol.

98.

Câu 101: Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

A. C2H6O.

b)

B. C6H6O.

c)

C. C3H8O.

d)

D. C2H4O2.

99.

Câu 102: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?

a)

A. Benzen.

b)

B. Etanol.

c)

C. Axit axetic

d)

D. Phenol.

100.

Câu 103: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.

b)

B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

c)

C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.

d)

D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.

101.

Câu 104: Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

A. Etanol.

b)

B. Phenol.

c)

C. Benzen.

d)

D. axit axetic.

102.

Câu 105: Công thức phân tử tổng quát của anđehit no, mạch hở, đơn chức là

a)

A. CnH2nO (n ≥ 1).

b)

B.

CnH2n-2O (n ≥ 2).

c)

C. CnH2n-4O (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n+2O n > 0.

103.

Câu 106: Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

A. metanol.

b)

B. etanol.

c)

C. metanal.

d)

D. etanal.

104.

Câu 107: Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,…Fomalin là

a)

A. dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

B. dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

C. dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước.

d)

D. tên gọi của H-CH=O.

105.

Câu 108: Có bao nhiêu đồng phân có cùng CTPT C4H8O có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

106.

Câu 109: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. HCHO.

b)

B. CH3OH.

c)

C. C6H5OH.

d)

D. CH3COOH.

107.

Câu 110: Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

A. metanal.

b)

B. etanal.

c)

C. propanal.

d)

D. butanal.

108.

Câu 111: Chất nào sau đây là anđehit?

a)

A. metanal.

b)

B. propanol.

c)

C. axit propanoic.

d)

D. phenol.

109.

Câu 112: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

A. axit axetic.

b)

B. ancol etylic

c)

C. Etilen.

d)

D. propilen.

110.

Câu 113: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 – 5 giọt dung dịch X dun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là

a)

A. axit axetic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit fomic

d)

D. glixerol.

111.

Câu 114: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

A. CH3OH.

b)

B. CH3CH2OH

c)

C. CH3COOH

d)

D. HCOOH.

112.

Câu 115: Để phân biệt hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO, người ta sử dụng

a)

A. dung dịch Br

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. dung dịch NaOH

d)

D. dd AgNO3/NH3.

113.

Câu 116: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 \rightarrow   X \rightarrow  CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

a)

A. CH3COONa

b)

B. HCOOCH3.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. C2H5OH.

114.

Câu 117: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

115.

Câu 118: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

A. C2H2, H2O, H2.

b)

B. C2H4, O2, H2O.

c)

C. C2H2, O2, H2O.

d)

D. C2H4, H2O, CO.

116.

Câu 119: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D. 3.

117.

Câu 120: Công thức phân tử của axit axetic là

a)

A. C2H6O.

b)

B. C2H4O2.

c)

C. C3H6O2.

d)

D. C3H6O.

118.

Câu 121: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3CHO.

b)

B. CH3CH3

c)

C. CH3COOH.

d)

D. CH3CH2OH.

119.

Câu 123: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

A. Ancol etylic.

b)

B. Etanal.

c)

C. Axit axetic.

d)

D. Phenol.

120.

Câu 124:Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

A. Na, Cu, HCl.

b)

B. NaOH, Cu, NaCl

c)

C. Na, NaCl, CuO.

d)

D. NaOH, Na, CaCO3.

121.

Câu 125: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. Cu.

b)

B. Zn.

c)

C. NaOH.

d)

D. CaCO3.

122.

Câu 126: Cho lá kẽm mỏng vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

A. glixerol.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. saccarozơ.

d)

D. axit axetic.

123.

Câu 127: Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

A. Axit axetic.

b)

B. Phenol.

c)

C. Metanol.

d)

D. Propanal.

124.

Câu 128: Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dd NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

A. ancol etylic.

b)

B. anđehit axetic.

c)

C. axit axetic.

d)

D. phenol (C6H5OH).

125.

Câu 129: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

A. Vôi tôi.

b)

B. Giấm ăn.

c)

C. Nước.

d)

D. Muối ăn.

126.

Câu 130: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

a)

A. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.

b)

B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.

c)

C.CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.

d)

D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.